Trang bị EDDA Biolab
Bí cảnh EDDA Biolab (mở 19/09/2026) cấp 39 vũ khí cấp 4 dành cho 13 dòng nghề, kèm hệ enchant hai ổ: một ổ chỉ số chiến đấu và một ổ ký ức nhân vật — loại enchant chỉ có tác dụng khi cắm đúng vũ khí của chủ nó.
1. Nguồn
Cả 39 món chỉ ra từ
Experimental Weapon Box #23992. Hộp mở ra đúng 1 món, tỉ lệ chia đều 2,56% cho mỗi vũ khí.
| Nguồn hộp | Tỉ lệ |
|---|---|
| Trùm Unknown Swordsman rơi | 1% |
| Rương rơi xuống đất sau khi hạ trùm | 5% |
Chỉ chế độ Chiến Đấu có trùm. Chi tiết cách vào, hồi chiêu và bảng rơi đầy đủ: xem bài EDDA Biolab.
2. Ba mươi chín vũ khí
Thông số dùng chung: vũ khí cấp 4, tinh luyện được, 2 lỗ card và Base 170 — trừ bốn ngoại lệ ghi rõ trong bảng.
Kiếm · Thương (Rune Knight · Royal Guard)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Kiếm hai tay · Knight | 280 | Bowling Bash +30% · ATK +4 mỗi mức +9: Bowling Bash và Ignition Break mỗi kỹ năng giảm 1 giây hồi chiêu +11: không vỡ, Bowling Bash +20% | |
| Kiếm hai tay · Knight Nặng 6500 | 300 | ATK +5% · tầm xa +1% mỗi mức +9: Spiral Pierce và Sonic Wave +30% +11: Sonic Wave giảm 1,5 giây hồi chiêu | |
| Thương một tay · Knight Tầm 3 | 200 | Brandish Spear +30% · ATK +4 mỗi mức +9: Hundred Spear giảm 1,5 giây hồi chiêu +11: Brandish Spear +20% | |
| Thương một tay · Crusader Tầm 3 | 210 | Shield Chain +40% · tầm xa +1% mỗi mức +9: Shield Press +30% +11: Shield Chain và Shield Press mỗi kỹ năng +20% | |
| Thương một tay · Crusader Tầm 3 | 205 | ATK +5% · độ trễ sau kỹ năng −1% mỗi mức +9: Cannon Spear +20% +11: Over Brand +20% (cả ba nhịp sát thương) | |
| Kiếm một tay · Crusader | 130 / 180 | Gloria Domini +40% · niệm biến thiên −1% mỗi mức +9: Ray of Genesis +30% +11: Ray of Genesis và Gloria Domini mỗi kỹ năng +20% |
Rìu · Chuỳ · Kiếm (Mechanic · Genetic)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Rìu một tay · Merchant · Blacksmith · Alchemist · Druid · Karnos Base 80 · nặng 5500 · 1 lỗ | 220 | ATK +5% · ATK +4 mỗi mức · Cart Revolution +5%, cộng thêm +5% ở mỗi mốc +5, +7, +9 (tối đa +20%) | |
| Rìu hai tay · Blacksmith · Karnos Nặng 4500 | 340 | ATK +4 mỗi mức · không vỡ · giảm 10% sát thương nhận từ mục tiêu cỡ Nhỏ và Vừa +9: Axe Tornado và Magma Eruption mỗi kỹ năng giảm 1 giây hồi chiêu +11: Axe Tornado +15% | |
| Chuỳ · Blacksmith Nặng 3200 | 450 | Không vỡ · ASPD +1% mỗi mức · Vulcan Arm +10% +9: Arm Cannon và Boost Knuckle +15% +11: Vulcan Arm +15% nữa | |
| Chuỳ · Alchemist | 210 | Không vỡ · tầm xa +10% · ATK +1% mỗi mức +9: Cart Cannon +25% +11: tầm xa +15% nữa | |
| Chuỳ · Alchemist | 195 | Không vỡ · ATK +4 mỗi mức · Crazy Weed Attack +20% +9: Crazy Weed Attack +30% nữa +11: Crazy Weed giảm 2 giây hồi chiêu | |
| Kiếm một tay · Alchemist Nặng 700 | 195 | Spore Explosion giảm 1 giây hồi chiêu · ATK +4 mỗi mức +9: Spore Explosion +30% +11: Spore Explosion +50% (thay cho +30%) |
Quyền · Chuỳ (Sura · Archbishop)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Quyền · Monk Nặng 700 | 210 | ATK +4 mỗi mức · Raging Quadruple Blow +30% +9: Raging Thrust và Chain Crush Combo +50% +11: Chain Crush Combo +30% nữa | |
| Quyền · Monk | 220 | ATK +4 mỗi mức · tầm xa +10% +9: Knuckle Arrow +40% +11: độ trễ sau kỹ năng −7% | |
| Chuỳ · Monk · Karnos | 210 | Không vỡ · ATK +4 mỗi mức · niệm biến thiên −10% +9: Throw Spirit Sphere và Occult Impaction +50% +11: ATK +10% | |
| Chuỳ · Priest · Karnos | 180 / 160 | Không vỡ · ASPD +1 · MATK +4 mỗi mức +9: Duple Light Melee và Duple Light Magic +40% +11: 5% khi đánh tự thi triển Judex |
Katar · Dao găm (Guillotine Cross · Shadow Chaser)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Katar · Assassin | 250 | ATK +5% · tầm xa +1% mỗi mức +9: Rolling Cutter +30% +11: Cross Ripper Slasher +20% | |
| Katar · Assassin Nặng 2000 | 270 | Sát thương chí mạng +5% · ATK +4 mỗi mức +9: sát thương lên mọi kích cỡ +15% +11: không vỡ, ATK +7% | |
| Dao găm · Assassin · Karnos | 195 | Không có hiệu ứng riêng — chỉ dùng cho combo ở mục 4 | |
| Dao găm · Assassin · Karnos 3 lỗ card | 100 | Không có hiệu ứng riêng — chỉ dùng cho combo ở mục 4 | |
| Dao găm · Rogue · Karnos Base 90 | 185 | ATK +4 mỗi mức · Back Stab +40% +9: Fatal Menace +30% +11: Fatal Menace tiêu hao ít hơn 10% SP | |
| Dao găm · Rogue · Karnos | 150 / 170 | MATK +5% · MATK +4 mỗi mức +9: phép hệ Hỏa, Phong, Thủy, Địa mỗi hệ +15% +11: 5% khi đánh: MATK +100 và sát thương phép lên mọi kích cỡ +30% trong 10 giây |
Cung (Ranger · Shadow Chaser · Wanderer)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Cung · Hunter · Tầm 5 | 210 | Độ trễ sau kỹ năng −5%, thêm −1% mỗi mức tinh luyện +9: Aimed Bolt +30% +11: Aimed Bolt +15% nữa và giảm 1 giây hồi chiêu | |
| Cung · Hunter · Tầm 5 | 210 | Tầm xa +10% · ATK +4 mỗi mức +9: Arrow Storm +25% +11: Arrow Storm giảm 0,7 giây hồi chiêu | |
| Cung · Hunter · Tầm 5 | 150 | CRI +5 · sát thương chí mạng +1% mỗi mức +9: tầm xa +7% +11: Focused Arrow Strike +10% | |
| Cung · Rogue · Tầm 5 | 185 | Tầm xa +10% · ATK +4 mỗi mức +9: Triangle Shot +20% +11: Triangle Shot +35% (thay cho +20%) | |
| Cung · Bard / Dancer · Tầm 5 | 200 | Tầm xa +10%, thêm +1% mỗi mức tinh luyện +9: Severe Rainstorm Melee +30% +11: Severe Rainstorm giảm 2 giây hồi chiêu |
Gậy · Sách (Warlock · Sorcerer · Archbishop)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Gậy hai tay · Wizard | 100 / 270 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Ma +5% +9: Soul Strike, Napalm Vulcan và Soul Expansion +20% +11: Soul Strike và Napalm Vulcan +30% nữa | |
| Gậy hai tay · Wizard | 110 / 280 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Vô tính +5% +9: Gravitation Field và Drain Life +30% +11: Gravitation Field giảm 2 giây hồi chiêu | |
| Gậy một tay · Wizard Nặng 700 | 100 / 180 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Hỏa và Bóng Tối mỗi hệ +5% +9: Hell Inferno +30% +11: Crimson Rock giảm 1 giây hồi chiêu | |
| Gậy một tay · Sage | 120 / 180 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Phong và Vô tính mỗi hệ +5% +9: Psychic Wave +30% +11: Varetyr Spear giảm 2 giây hồi chiêu | |
| Gậy một tay · Sage | 120 / 180 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Thủy và Địa mỗi hệ +5% +9: Diamond Dust và Earth Grave +30% +11: hai kỹ năng trên +50% (thay cho +30%) | |
| Sách · Sage Base 100 | 120 / 175 | MATK +4 mỗi mức · Fire Bolt, Cold Bolt, Lightning Bolt +20% +7: ba kỹ năng bolt +50% (thay cho +20%) +9: Earth Spike và Heaven's Drive +50% | |
| Gậy hai tay · Priest | 100 / 240 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Thánh +5% +9: Adoramus +30% +11: giảm 25% sát thương nhận từ mọi kích cỡ | |
| Gậy một tay · Priest Nặng 700 | 100 / 175 | Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Thánh +5% +9: Magnus Exorcismus +30%, Judex +30% +11: Magnus Exorcismus +50% (thay cho +30%) |
Roi · Nhạc cụ (Wanderer · Minstrel)
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Roi · Dancer (nữ) · Tầm 2 | 100 / 190 | MATK +4 mỗi mức · phép hệ Vô tính +10% +9: Metallic Sound +30% +11: Metallic Sound giảm 2 giây hồi chiêu | |
| Nhạc cụ · Bard (nam) · Tầm 2 | 100 / 190 | Giống Heart Whip | |
| Roi · Dancer (nữ) · Tầm 2 | 180 | Niệm biến thiên −10% · tầm xa +1% mỗi mức +9: Severe Rainstorm giảm 1 giây hồi chiêu +11: Severe Rainstorm tiêu hao ít hơn 20% SP | |
| Nhạc cụ · Bard (nam) · Tầm 2 | 180 | Giống Scarlet Ribbon |
3. Khảm — NPC Lavian
Lavian yuno 220, 352 chỉ nhận đúng 39 vũ khí trên, và chỉ đọc món đang cầm ở tay phải. Vũ khí có 2 lỗ card, nên enchant nằm ở ổ 4 và ổ 3; phải xong ổ 4 rồi mới khảm được ổ 3.
| Mức | Giá | Tỉ lệ ổ 4 | Tỉ lệ ổ 3 | Hỏng thì sao |
|---|---|---|---|---|
| Thường | 50 Research Document + 50 Experimental Fragment | 65% | 35% | Vỡ vũ khí |
| Nâng cao | 500 + 500 | 90% | 70% | Chỉ mất nguyên liệu |
| Bảo đảm | 5.000 Research Document | — | 100% | — |
Lavian giữ nguyên card và thuộc tính ngẫu nhiên đang có khi ghi enchant.
Ổ 4 — 16 dòng, rút đều 6,25% mỗi dòng
| Họ | Các mức có trong kho |
|---|---|
| Fighting Spirit | Lv4 ATK +28 · Lv5 ATK +35 · Lv6 ATK +42 · Lv7 ATK +49 — cả bốn kèm HIT +5 |
| Spell | Lv3 MATK +21, niệm biến thiên −8% · Lv4 MATK +28, −10% · Lv5 MATK +35, −10% |
| Sharp | Lv2 CRI +9, HIT +3 · Lv3 CRI +12, HIT +4 · Lv4 CRI +14, HIT +5 · Lv5 CRI +15, HIT +6 |
| Expert Archer | Lv3 tầm xa +6% · Lv4 +8% |
| Fatal | Lv1 sát thương chí mạng +4%, CRI +1 · Lv2 +6%, CRI +2 · Lv3 +8%, CRI +3 |
Ổ 3 — 13 ký ức nhân vật, ra đúng ký ức của vũ khí đang cầm
Seyren's · Howard's · Eremes's · Catherine's · Margaretha's · Cecil's · Randel's · Flamel's · Gertie's · Celia's · Chen's · Trentini's · Alphoccio's Memory #29594–29607.
Lavian không rút ngẫu nhiên trong 13 card: ổ 3 chỉ ra card có combo với chính món vũ khí đang khảm (xem mục 4), nên khảm thành công là combo chạy. Riêng Wind Gale có hai card (Trentini's và Alphoccio's): mức Thường và Nâng cao rút một trong hai, mức Bảo đảm cho bạn tự chọn.
4. Combo ký ức × vũ khí
Mỗi ký ức có combo với ba vũ khí của đúng nghề (Eremes's thêm cặp dao song thủ Judgement + Repent Slasher). Sức mạnh combo tính theo mức tinh luyện của vũ khí: cứ đủ 3 mức thì cộng thêm một lần, phần lẻ không tính — ở +9 là 3 lần, ở +12 là 4 lần.
| Ký ức | Vũ khí | Combo |
|---|---|---|
| Seyren's Memory #29594 | Volar | Bowling Bash +10% mỗi 3 mức · Ignition Break +5% mỗi 3 mức |
| Vernan | Spiral Pierce +10% mỗi 3 mức · Sonic Wave +5% mỗi 3 mức | |
| Argen Blanco | Brandish Spear +10% mỗi 3 mức · Hundred Spear +5% mỗi 3 mức | |
| Howard's Memory #29595 | Golden Wrench | Power Swing +7% mỗi 3 mức · Axe Boomerang +5% mỗi 3 mức |
| Engine Pilebuncker | Boost Knuckle +7% mỗi 3 mức · Arm Cannon +5% mỗi 3 mức | |
| Maxi Spanner | Axe Tornado +7% mỗi 3 mức · giảm 5% sát thương nhận từ mọi kích cỡ mỗi 3 mức | |
| Eremes's Memory #29596 | Ripper Cross | Rolling Cutter +7% mỗi 3 mức · Cross Ripper Slasher +5% mỗi 3 mức |
| Agudo Filo | Dark Claw giảm 3 giây hồi chiêu mỗi 3 mức · ASPD +2 mỗi 3 mức | |
| Judgement Slasher + Repent Slasher | Tính theo tổng tinh luyện hai tay, mỗi 5 mức một lần: Soul Destroyer và Meteor Assault mỗi kỹ năng +10% mỗi 5 mức · Cross Impact và Counter Slash mỗi kỹ năng +5% mỗi 5 mức | |
| Catherine's Memory #29598 | Staff of Miracle | Soul Strike và Napalm Vulcan mỗi kỹ năng +10% mỗi 3 mức · Soul Expansion +5% mỗi 3 mức |
| Gravitation Staff | Gravitation Field +10% mỗi 3 mức · Drain Life +5% mỗi 3 mức | |
| Crimson Rose Stick | Hell Inferno +7% mỗi 3 mức · Crimson Rock +5% mỗi 3 mức | |
| Margaretha's Memory #29599 | Lucis Flail | Judex +10% mỗi 3 mức · Duple Light Melee và Duple Light Magic mỗi kỹ năng +5% mỗi 3 mức |
| Adorare Staff | Phép hệ Thánh +5% mỗi 3 mức · Adoramus +5% mỗi 3 mức | |
| Penitentia | Magnus Exorcismus +10% mỗi 3 mức · Judex +5% mỗi 3 mức | |
| Cecil's Memory #29600 | Sharp Star Bow | Sát thương chí mạng +5% mỗi 3 mức · Focused Arrow Strike +7% mỗi 3 mức |
| Aiming Bow | Aimed Bolt +7% mỗi 3 mức · Aimed Bolt tiêu hao ít hơn 2% mỗi 3 mức SP | |
| Falken Shooter | Unlimited giảm 15 giây hồi chiêu mỗi 3 mức · Arrow Storm tiêu hao ít hơn 2% mỗi 3 mức SP | |
| Randel's Memory #29601 | Harve | Shield Chain +10% mỗi 3 mức · Shield Press +5% mỗi 3 mức |
| Fortridge | Over Brand +10% mỗi 3 mức · Cannon Spear +5% mỗi 3 mức | |
| Farthezan | Gloria Domini +10% mỗi 3 mức · Ray of Genesis +5% mỗi 3 mức | |
| Flamel's Memory #29602 | Coolant Injection | Cart Cannon +7% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức |
| Gene Rod | Crazy Weed Attack +7% mỗi 3 mức · Crazy Weed giảm 0,2 giây hồi chiêu mỗi 3 mức | |
| Estal | Spore Explosion +7% mỗi 3 mức · Spore Explosion giảm 0,2 giây hồi chiêu mỗi 3 mức | |
| Gertie's Memory #29603 | Rapid Fire | Triangle Shot +7% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức |
| Jack The Knife | Back Stab +10% mỗi 3 mức · Fatal Menace +5% mỗi 3 mức | |
| Platinum Dagger | Phép hệ Hỏa · Phong · Thủy · Địa +5% mỗi 3 mức | |
| Celia's Memory #29604 | Psychic Spear Rod | Psychic Wave +7% mỗi 3 mức · Psychic Wave giảm 0,2 giây hồi chiêu mỗi 3 mức |
| Dust Grave | Earth Grave +7% mỗi mức · Diamond Dust +5% mỗi mức | |
| Boltigin | Earth Spike +10% mỗi 3 mức · Heaven's Drive +7% mỗi 3 mức | |
| Chen's Memory #29605 | Raging Dragon Fist | Raging Quadruple Blow +10% mỗi 3 mức · Raging Thrust +10% mỗi 3 mức · Chain Crush Combo +7% mỗi 3 mức |
| Dedicated Bandage | Knuckle Arrow +7% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức | |
| Bright Pendulum | Throw Spirit Sphere +10% mỗi 3 mức · Occult Impaction +10% mỗi 3 mức · Lightning Ride +5% mỗi 3 mức · Sky Net Blow +5% mỗi 3 mức | |
| Trentini's Memory #29606 | Wind Gale | Severe Rainstorm tiêu hao ít hơn 2% SP mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức |
| Heart Whip | Phép hệ Vô tính +5% mỗi 3 mức · Metallic Sound +5% mỗi 3 mức | |
| Scarlet Ribbon | Severe Rainstorm +5% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức | |
| Alphoccio's Memory #29607 | Wind Gale | Severe Rainstorm tiêu hao ít hơn 2% SP mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức |
| Black Circle | Phép hệ Vô tính +5% mỗi 3 mức · Metallic Sound +5% mỗi 3 mức | |
| Antique Cello | Severe Rainstorm +5% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức |
5. Thuộc tính ngẫu nhiên
Cả 39 vũ khí thuộc một nhóm thuộc tính ngẫu nhiên riêng, do chính Lavian xử lý.
- 5 dòng, tỉ lệ theo dòng 100 / 85 / 70 / 50 / 30%.
- Giá mỗi lần đổi: 30 Somatology Research Document + 150.000 zeny, hoặc 30 Somatology Experimental Fragment + 150.000 zeny.
Cách hoạt động chung: xem bài Giới thiệu về Random Option.
Nguồn: EddaBiolab.txt, item_db_equip.yml, item_db_etc.yml, item_group_db.yml và item_combos.yml của VietRO, đối chiếu ngày 20/09/2026.