Vật phẩm và trang bị

Trang bị EDDA Biolab

VietRO 2026-09-19 14 phút đọc Cập nhật 20-09-2026
Số liệu lấy trực tiếp từ script và database của máy chủ, có thể sai lệch theo thời gian. Thấy khác trong game thì báo Admin hoặc GM.

Bí cảnh EDDA Biolab (mở 19/09/2026) cấp 39 vũ khí cấp 4 dành cho 13 dòng nghề, kèm hệ enchant hai ổ: một ổ chỉ số chiến đấu và một ổ ký ức nhân vật — loại enchant chỉ có tác dụng khi cắm đúng vũ khí của chủ nó.

Trong toàn bài, 1 mỗi mức là mức tinh luyện.

1. Nguồn

Cả 39 món chỉ ra từ Experimental Weapon Box #23992. Hộp mở ra đúng 1 món, tỉ lệ chia đều 2,56% cho mỗi vũ khí.

Nguồn hộpTỉ lệ
Trùm Unknown Swordsman rơi1%
Rương rơi xuống đất sau khi hạ trùm5%

Chỉ chế độ Chiến Đấu có trùm. Chi tiết cách vào, hồi chiêu và bảng rơi đầy đủ: xem bài EDDA Biolab.

Hộp không mua được bằng tiền tệ của bí cảnh. Hai loại tiền tệ Somatology Research Document #25786Somatology Experimental Fragment #25787 chỉ dùng cho enchant và thuộc tính ngẫu nhiên.

2. Ba mươi chín vũ khí

Thông số dùng chung: vũ khí cấp 4, tinh luyện được, 2 lỗ cardBase 170 — trừ bốn ngoại lệ ghi rõ trong bảng.

Kiếm · Thương (Rune Knight · Royal Guard)

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Volar [2] #21051Kiếm hai tay · Knight280Bowling Bash +30% · ATK +4 mỗi mức
+9: Bowling Bash và Ignition Break mỗi kỹ năng giảm 1 giây hồi chiêu
+11: không vỡ, Bowling Bash +20%
Vernan [2] #21052Kiếm hai tay · Knight
Nặng 6500
300ATK +5% · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Spiral Pierce và Sonic Wave +30%
+11: Sonic Wave giảm 1,5 giây hồi chiêu
Argen Blanco [2] #32023Thương một tay · Knight
Tầm 3
200Brandish Spear +30% · ATK +4 mỗi mức
+9: Hundred Spear giảm 1,5 giây hồi chiêu
+11: Brandish Spear +20%
Harve [2] #32024Thương một tay · Crusader
Tầm 3
210Shield Chain +40% · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Shield Press +30%
+11: Shield Chain và Shield Press mỗi kỹ năng +20%
Fortridge [2] #32025Thương một tay · Crusader
Tầm 3
205ATK +5% · độ trễ sau kỹ năng −1% mỗi mức
+9: Cannon Spear +20%
+11: Over Brand +20% (cả ba nhịp sát thương)
Farthezan [2] #32350Kiếm một tay · Crusader130 / 180Gloria Domini +40% · niệm biến thiên −1% mỗi mức
+9: Ray of Genesis +30%
+11: Ray of Genesis và Gloria Domini mỗi kỹ năng +20%

Rìu · Chuỳ · Kiếm (Mechanic · Genetic)

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Golden Wrench [1] #1333Rìu một tay · Merchant · Blacksmith · Alchemist · Druid · Karnos
Base 80 · nặng 5500 · 1 lỗ
220ATK +5% · ATK +4 mỗi mức · Cart Revolution +5%, cộng thêm +5% ở mỗi mốc +5, +7, +9 (tối đa +20%)
Maxi Spanner [2] #28138Rìu hai tay · Blacksmith · Karnos
Nặng 4500
340ATK +4 mỗi mức · không vỡ · giảm 10% sát thương nhận từ mục tiêu cỡ Nhỏ và Vừa
+9: Axe Tornado và Magma Eruption mỗi kỹ năng giảm 1 giây hồi chiêu
+11: Axe Tornado +15%
Engine Pilebuncker [2] #16092Chuỳ · Blacksmith
Nặng 3200
450Không vỡ · ASPD +1% mỗi mức · Vulcan Arm +10%
+9: Arm Cannon và Boost Knuckle +15%
+11: Vulcan Arm +15% nữa
Coolant Injection [2] #16093Chuỳ · Alchemist210Không vỡ · tầm xa +10% · ATK +1% mỗi mức
+9: Cart Cannon +25%
+11: tầm xa +15% nữa
Gene Rod [2] #16094Chuỳ · Alchemist195Không vỡ · ATK +4 mỗi mức · Crazy Weed Attack +20%
+9: Crazy Weed Attack +30% nữa
+11: Crazy Weed giảm 2 giây hồi chiêu
Estal [2] #32351Kiếm một tay · Alchemist
Nặng 700
195Spore Explosion giảm 1 giây hồi chiêu · ATK +4 mỗi mức
+9: Spore Explosion +30%
+11: Spore Explosion +50% (thay cho +30%)

Quyền · Chuỳ (Sura · Archbishop)

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Raging Dragon Fist [2] #1865Quyền · Monk
Nặng 700
210ATK +4 mỗi mức · Raging Quadruple Blow +30%
+9: Raging Thrust và Chain Crush Combo +50%
+11: Chain Crush Combo +30% nữa
Dedicated Bandage [2] #1866Quyền · Monk220ATK +4 mỗi mức · tầm xa +10%
+9: Knuckle Arrow +40%
+11: độ trễ sau kỹ năng −7%
Bright Pendulum [2] #16096Chuỳ · Monk · Karnos210Không vỡ · ATK +4 mỗi mức · niệm biến thiên −10%
+9: Throw Spirit Sphere và Occult Impaction +50%
+11: ATK +10%
Lucis Flail [2] #16095Chuỳ · Priest · Karnos180 / 160Không vỡ · ASPD +1 · MATK +4 mỗi mức
+9: Duple Light Melee và Duple Light Magic +40%
+11: 5% khi đánh tự thi triển Judex

Katar · Dao găm (Guillotine Cross · Shadow Chaser)

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Ripper Cross [2] #28042Katar · Assassin250ATK +5% · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Rolling Cutter +30%
+11: Cross Ripper Slasher +20%
Agudo Filo [2] #28044Katar · Assassin
Nặng 2000
270Sát thương chí mạng +5% · ATK +4 mỗi mức
+9: sát thương lên mọi kích cỡ +15%
+11: không vỡ, ATK +7%
Judgement Slasher [2] #28765Dao găm · Assassin · Karnos195Không có hiệu ứng riêng — chỉ dùng cho combo ở mục 4
Repent Slasher [3] #28766Dao găm · Assassin · Karnos
3 lỗ card
100Không có hiệu ứng riêng — chỉ dùng cho combo ở mục 4
Jack The Knife [2] #28767Dao găm · Rogue · Karnos
Base 90
185ATK +4 mỗi mức · Back Stab +40%
+9: Fatal Menace +30%
+11: Fatal Menace tiêu hao ít hơn 10% SP
Platinum Dagger [2] #28768Dao găm · Rogue · Karnos150 / 170MATK +5% · MATK +4 mỗi mức
+9: phép hệ Hỏa, Phong, Thủy, Địa mỗi hệ +15%
+11: 5% khi đánh: MATK +100 và sát thương phép lên mọi kích cỡ +30% trong 10 giây

Cung (Ranger · Shadow Chaser · Wanderer)

Trang bịLoại · NghềATKHiệu ứng
Aiming Bow [2] #18186Cung · Hunter · Tầm 5210Độ trễ sau kỹ năng −5%, thêm −1% mỗi mức tinh luyện
+9: Aimed Bolt +30%
+11: Aimed Bolt +15% nữa và giảm 1 giây hồi chiêu
Falken Shooter [2] #18187Cung · Hunter · Tầm 5210Tầm xa +10% · ATK +4 mỗi mức
+9: Arrow Storm +25%
+11: Arrow Storm giảm 0,7 giây hồi chiêu
Sharp Star Bow [2] #18185Cung · Hunter · Tầm 5150CRI +5 · sát thương chí mạng +1% mỗi mức
+9: tầm xa +7%
+11: Focused Arrow Strike +10%
Rapid Fire [2] #18184Cung · Rogue · Tầm 5185Tầm xa +10% · ATK +4 mỗi mức
+9: Triangle Shot +20%
+11: Triangle Shot +35% (thay cho +20%)
Wind Gale [2] #18188Cung · Bard / Dancer · Tầm 5200Tầm xa +10%, thêm +1% mỗi mức tinh luyện
+9: Severe Rainstorm Melee +30%
+11: Severe Rainstorm giảm 2 giây hồi chiêu

Gậy · Sách (Warlock · Sorcerer · Archbishop)

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Staff of Miracle [2] #2055Gậy hai tay · Wizard100 / 270Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Ma +5%
+9: Soul Strike, Napalm Vulcan và Soul Expansion +20%
+11: Soul Strike và Napalm Vulcan +30% nữa
Gravitation Staff [2] #2056Gậy hai tay · Wizard110 / 280Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Vô tính +5%
+9: Gravitation Field và Drain Life +30%
+11: Gravitation Field giảm 2 giây hồi chiêu
Crimson Rose Stick [2] #26158Gậy một tay · Wizard
Nặng 700
100 / 180Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Hỏa và Bóng Tối mỗi hệ +5%
+9: Hell Inferno +30%
+11: Crimson Rock giảm 1 giây hồi chiêu
Psychic Spear Rod [2] #26159Gậy một tay · Sage120 / 180Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Phong và Vô tính mỗi hệ +5%
+9: Psychic Wave +30%
+11: Varetyr Spear giảm 2 giây hồi chiêu
Dust Grave [2] #26160Gậy một tay · Sage120 / 180Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Thủy và Địa mỗi hệ +5%
+9: Diamond Dust và Earth Grave +30%
+11: hai kỹ năng trên +50% (thay cho +30%)
Boltigin [2] #28633Sách · Sage
Base 100
120 / 175MATK +4 mỗi mức · Fire Bolt, Cold Bolt, Lightning Bolt +20%
+7: ba kỹ năng bolt +50% (thay cho +20%)
+9: Earth Spike và Heaven's Drive +50%
Adorare Staff [2] #2057Gậy hai tay · Priest100 / 240Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Thánh +5%
+9: Adoramus +30%
+11: giảm 25% sát thương nhận từ mọi kích cỡ
Penitentia [2] #26161Gậy một tay · Priest
Nặng 700
100 / 175Không vỡ · MATK +4 mỗi mức · phép hệ Thánh +5%
+9: Magnus Exorcismus +30%, Judex +30%
+11: Magnus Exorcismus +50% (thay cho +30%)

Roi · Nhạc cụ (Wanderer · Minstrel)

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Heart Whip [2] #26212Roi · Dancer (nữ) · Tầm 2100 / 190MATK +4 mỗi mức · phép hệ Vô tính +10%
+9: Metallic Sound +30%
+11: Metallic Sound giảm 2 giây hồi chiêu
Black Circle [2] #32107Nhạc cụ · Bard (nam) · Tầm 2100 / 190Giống Heart Whip
Scarlet Ribbon [2] #26213Roi · Dancer (nữ) · Tầm 2180Niệm biến thiên −10% · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Severe Rainstorm giảm 1 giây hồi chiêu
+11: Severe Rainstorm tiêu hao ít hơn 20% SP
Antique Cello [2] #32108Nhạc cụ · Bard (nam) · Tầm 2180Giống Scarlet Ribbon

3. Khảm — NPC Lavian

Lavian yuno 220, 352 chỉ nhận đúng 39 vũ khí trên, và chỉ đọc món đang cầm ở tay phải. Vũ khí có 2 lỗ card, nên enchant nằm ở ổ 4ổ 3; phải xong ổ 4 rồi mới khảm được ổ 3.

MứcGiáTỉ lệ ổ 4Tỉ lệ ổ 3Hỏng thì sao
Thường50 Research Document + 50 Experimental Fragment65%35%Vỡ vũ khí
Nâng cao500 + 50090%70%Chỉ mất nguyên liệu
Bảo đảm5.000 Research Document100%
Chỉ mức Thường mới làm vỡ vũ khí. Hai mức còn lại hỏng thì chỉ mất nguyên liệu, món đồ giữ nguyên trên người.

Lavian giữ nguyên cardthuộc tính ngẫu nhiên đang có khi ghi enchant.

Ổ 4 — 16 dòng, rút đều 6,25% mỗi dòng

HọCác mức có trong kho
Fighting SpiritLv4 ATK +28 · Lv5 ATK +35 · Lv6 ATK +42 · Lv7 ATK +49 — cả bốn kèm HIT +5
SpellLv3 MATK +21, niệm biến thiên −8% · Lv4 MATK +28, −10% · Lv5 MATK +35, −10%
SharpLv2 CRI +9, HIT +3 · Lv3 CRI +12, HIT +4 · Lv4 CRI +14, HIT +5 · Lv5 CRI +15, HIT +6
Expert ArcherLv3 tầm xa +6% · Lv4 +8%
FatalLv1 sát thương chí mạng +4%, CRI +1 · Lv2 +6%, CRI +2 · Lv3 +8%, CRI +3

Ổ 3 — 13 ký ức nhân vật, ra đúng ký ức của vũ khí đang cầm

Seyren's · Howard's · Eremes's · Catherine's · Margaretha's · Cecil's · Randel's · Flamel's · Gertie's · Celia's · Chen's · Trentini's · Alphoccio's Memory #29594–29607.

Lavian không rút ngẫu nhiên trong 13 card: ổ 3 chỉ ra card có combo với chính món vũ khí đang khảm (xem mục 4), nên khảm thành công là combo chạy. Riêng Wind Gale có hai card (Trentini's và Alphoccio's): mức Thường và Nâng cao rút một trong hai, mức Bảo đảm cho bạn tự chọn.

Card ký ức tự nó không cộng gì. Toàn bộ hiệu ứng đến từ combo với đúng vũ khí — xem mục 4.

4. Combo ký ức × vũ khí

Mỗi ký ức có combo với ba vũ khí của đúng nghề (Eremes's thêm cặp dao song thủ Judgement + Repent Slasher). Sức mạnh combo tính theo mức tinh luyện của vũ khí: cứ đủ 3 mức thì cộng thêm một lần, phần lẻ không tính — ở +9 là 3 lần, ở +12 là 4 lần.

Ký ứcVũ khíCombo
Seyren's Memory
#29594
VolarBowling Bash +10% mỗi 3 mức · Ignition Break +5% mỗi 3 mức
VernanSpiral Pierce +10% mỗi 3 mức · Sonic Wave +5% mỗi 3 mức
Argen BlancoBrandish Spear +10% mỗi 3 mức · Hundred Spear +5% mỗi 3 mức
Howard's Memory
#29595
Golden WrenchPower Swing +7% mỗi 3 mức · Axe Boomerang +5% mỗi 3 mức
Engine PilebunckerBoost Knuckle +7% mỗi 3 mức · Arm Cannon +5% mỗi 3 mức
Maxi SpannerAxe Tornado +7% mỗi 3 mức · giảm 5% sát thương nhận từ mọi kích cỡ mỗi 3 mức
Eremes's Memory
#29596
Ripper CrossRolling Cutter +7% mỗi 3 mức · Cross Ripper Slasher +5% mỗi 3 mức
Agudo FiloDark Claw giảm 3 giây hồi chiêu mỗi 3 mức · ASPD +2 mỗi 3 mức
Judgement Slasher + Repent SlasherTính theo tổng tinh luyện hai tay, mỗi 5 mức một lần: Soul Destroyer và Meteor Assault mỗi kỹ năng +10% mỗi 5 mức · Cross Impact và Counter Slash mỗi kỹ năng +5% mỗi 5 mức
Catherine's Memory
#29598
Staff of MiracleSoul Strike và Napalm Vulcan mỗi kỹ năng +10% mỗi 3 mức · Soul Expansion +5% mỗi 3 mức
Gravitation StaffGravitation Field +10% mỗi 3 mức · Drain Life +5% mỗi 3 mức
Crimson Rose StickHell Inferno +7% mỗi 3 mức · Crimson Rock +5% mỗi 3 mức
Margaretha's Memory
#29599
Lucis FlailJudex +10% mỗi 3 mức · Duple Light Melee và Duple Light Magic mỗi kỹ năng +5% mỗi 3 mức
Adorare StaffPhép hệ Thánh +5% mỗi 3 mức · Adoramus +5% mỗi 3 mức
PenitentiaMagnus Exorcismus +10% mỗi 3 mức · Judex +5% mỗi 3 mức
Cecil's Memory
#29600
Sharp Star BowSát thương chí mạng +5% mỗi 3 mức · Focused Arrow Strike +7% mỗi 3 mức
Aiming BowAimed Bolt +7% mỗi 3 mức · Aimed Bolt tiêu hao ít hơn 2% mỗi 3 mức SP
Falken ShooterUnlimited giảm 15 giây hồi chiêu mỗi 3 mức · Arrow Storm tiêu hao ít hơn 2% mỗi 3 mức SP
Randel's Memory
#29601
HarveShield Chain +10% mỗi 3 mức · Shield Press +5% mỗi 3 mức
FortridgeOver Brand +10% mỗi 3 mức · Cannon Spear +5% mỗi 3 mức
FarthezanGloria Domini +10% mỗi 3 mức · Ray of Genesis +5% mỗi 3 mức
Flamel's Memory
#29602
Coolant InjectionCart Cannon +7% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức
Gene RodCrazy Weed Attack +7% mỗi 3 mức · Crazy Weed giảm 0,2 giây hồi chiêu mỗi 3 mức
EstalSpore Explosion +7% mỗi 3 mức · Spore Explosion giảm 0,2 giây hồi chiêu mỗi 3 mức
Gertie's Memory
#29603
Rapid FireTriangle Shot +7% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức
Jack The KnifeBack Stab +10% mỗi 3 mức · Fatal Menace +5% mỗi 3 mức
Platinum DaggerPhép hệ Hỏa · Phong · Thủy · Địa +5% mỗi 3 mức
Celia's Memory
#29604
Psychic Spear RodPsychic Wave +7% mỗi 3 mức · Psychic Wave giảm 0,2 giây hồi chiêu mỗi 3 mức
Dust GraveEarth Grave +7% mỗi mức · Diamond Dust +5% mỗi mức
BoltiginEarth Spike +10% mỗi 3 mức · Heaven's Drive +7% mỗi 3 mức
Chen's Memory
#29605
Raging Dragon FistRaging Quadruple Blow +10% mỗi 3 mức · Raging Thrust +10% mỗi 3 mức · Chain Crush Combo +7% mỗi 3 mức
Dedicated BandageKnuckle Arrow +7% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức
Bright PendulumThrow Spirit Sphere +10% mỗi 3 mức · Occult Impaction +10% mỗi 3 mức · Lightning Ride +5% mỗi 3 mức · Sky Net Blow +5% mỗi 3 mức
Trentini's Memory
#29606
Wind GaleSevere Rainstorm tiêu hao ít hơn 2% SP mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức
Heart WhipPhép hệ Vô tính +5% mỗi 3 mức · Metallic Sound +5% mỗi 3 mức
Scarlet RibbonSevere Rainstorm +5% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức
Alphoccio's Memory
#29607
Wind GaleSevere Rainstorm tiêu hao ít hơn 2% SP mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức
Black CirclePhép hệ Vô tính +5% mỗi 3 mức · Metallic Sound +5% mỗi 3 mức
Antique CelloSevere Rainstorm +5% mỗi 3 mức · tầm xa +2% mỗi 3 mức

5. Thuộc tính ngẫu nhiên

Cả 39 vũ khí thuộc một nhóm thuộc tính ngẫu nhiên riêng, do chính Lavian xử lý.

  • 5 dòng, tỉ lệ theo dòng 100 / 85 / 70 / 50 / 30%.
  • Giá mỗi lần đổi: 30 Somatology Research Document + 150.000 zeny, hoặc 30 Somatology Experimental Fragment + 150.000 zeny.

Cách hoạt động chung: xem bài Giới thiệu về Random Option.


Nguồn: EddaBiolab.txt, item_db_equip.yml, item_db_etc.yml, item_group_db.ymlitem_combos.yml của VietRO, đối chiếu ngày 20/09/2026.