Trang bị Old Glast Heim: Challenge Mode
Bí cảnh Old Glast Heim: Challenge Mode (mở 19/09/2026) cấp hai nhóm trang bị cấp 170: 19 Temporal Circlet — mũ riêng theo nghề, ba ổ khảm — và 24 vũ khí Guardian Knight / Royal. Bài này liệt kê chỉ số từng món, bảng khảm và các combo.
1. Nguồn và giá đổi
Cả bốn loại tiền tệ đều rơi từ rương cuối của bí cảnh, số lượng theo tầng ô nhiễm đã chọn.
| Món | NPC | Giá |
|---|---|---|
| Temporal Circlet — chọn 1 trong 19 bản | HUGINN2001 glast_01 141, 291 | 5 |
| Vũ khí — tự chọn món | MUNINN2003 glast_01 139, 291 | 10 |
| Vũ khí — bốc ngẫu nhiên trong 24 món | 2 | |
| HUGINN2001 glast_01 141, 291 | 50 Temporal Spell | |
| 70 Temporal Spell |
Hai card trên là card thường, không phải card trang phục:
- Mutated White Knight Card — cắm vũ khí: MATK +15, sát thương phép lên mục tiêu cỡ Vừa và Lớn +20%.
- Mutated Khalitzburg Card — cắm khiên: MDEF +10, giảm 25% sát thương nhận từ mục tiêu cỡ Vừa và Lớn.
Cách vào, mốc mở tầng và bảng rơi tiền tệ theo từng tầng: xem bài Old Glast Heim: Challenge Mode.
2. Temporal Circlet — 19 bản theo nghề
Thông số dùng chung cho cả 19 bản: mũ trên, DEF 10, 1 lỗ card, Base 170, tinh luyện được. Tất cả đều không rơi, không trao đổi, không bỏ xe, không gửi kho hội, không gửi thư, không đấu giá.
| Trang bị | Nghề | Hiệu ứng theo tinh luyện |
|---|---|---|
| Knight | MaxHP +250 mỗi 2 mức · MaxSP +2% mỗi 3 mức · Dragon Breath và Dragon Breath - Water +15% mỗi 3 mức · sát thương tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Crusader | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Banishing Point và Cannon Spear +15% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: ATK +5% | |
| Blacksmith | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Boost Knuckle và Arm Cannon +10% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Alchemist | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Spore Explosion và Cart Tornado +20% mỗi 3 mức · sát thương lên mọi kích cỡ +2% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Assassin | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Counter Slash và Rolling Cutter +20% mỗi 3 mức · ATK +2% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Rogue | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Fatal Menace và Feint Bomb +30% mỗi 3 mức · ATK +2% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Priest | MATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −3% mỗi 3 mức · Adoramus +20% mỗi 3 mức · phép hệ Thánh +7% mỗi 4 mức +11: MATK +5% | |
| Monk | ATK +15 mỗi 2 mức · MaxHP +2% mỗi 3 mức · Knuckle Arrow +20% mỗi 3 mức · Tiger Cannon +10% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: ATK +5% | |
| Wizard | MATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −3% mỗi 3 mức · Chain Lightning và Jack Frost +20% mỗi 3 mức · phép hệ Phong và Thủy mỗi hệ +5% mỗi 4 mức +11: MATK +5% | |
| Sage | MATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −3% mỗi 3 mức · Diamond Dust và Psychic Wave +20% mỗi 3 mức · phép hệ Vô tính và Thủy mỗi hệ +5% mỗi 4 mức +11: MATK +5% | |
| Hunter | ATK +15 mỗi 2 mức · sát thương chí mạng +5% mỗi 3 mức · Arrow Storm và Aimed Bolt +20% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: Arrow Storm giảm 1 giây hồi chiêu | |
| Bard / Dancer | MATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −5% mỗi 3 mức · Metallic Sound và Reverberation +20% mỗi 3 mức · phép hệ Vô tính +7% mỗi 4 mức +11: MATK +5% | |
| Star Gladiator | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Falling Star Attack và Falling Star Attack 2 +30% mỗi 3 mức · mọi kích cỡ +2% mỗi 4 mức +11: ATK +5% | |
| Soul Linker | MATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −5% mỗi 3 mức · Curse Explosion và Eswhoo +20% mỗi 3 mức · phép hệ Bóng Tối +7% mỗi 4 mức +11: MATK +5% | |
| Gunslinger · Rebellion | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Banishing Buster và Round Trip +20% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Ninja · Kagerou / Oboro · Druid · Karnos | MATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Spear of Ice và Wind Blade +30% mỗi 3 mức · phép hệ Phong và Thủy mỗi hệ +5% mỗi 4 mức +11: MATK +5% | |
| Ninja · Kagerou / Oboro · Druid · Karnos | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Kunai Explosion và Cross Slash +20% mỗi 3 mức · mọi kích cỡ +2% mỗi 4 mức +11: ATK +5% | |
| Novice · Super Novice | ATK +10 mỗi 2 mức · MATK +10 mỗi 2 mức · ASPD +4% mỗi 3 mức · niệm biến thiên −4% mỗi 3 mức · phép mọi hệ +5% mỗi 4 mức · sát thương chí mạng +5% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% | |
| Summoner · Spirit Handler | ATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Catnip Meteor và Picky Peck +20% mỗi 3 mức · phép hệ Vô tính +7% mỗi 4 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức +11: độ trễ sau kỹ năng −5% |
3. Vũ khí Guardian Knight / Royal — 24 món
Thông số dùng chung: vũ khí cấp 4, Base 170, tinh luyện được, 2 lỗ card (riêng Royal Gladius (L) có 3 lỗ).
Vật lý cận chiến
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Kiếm hai tay · Knight | 280 | ATK +5% · ATK +4 mỗi mức +9: sát thương chí mạng +25%, CRI +5 +11: sát thương lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%, không vỡ | |
| Thương một tay · Crusader Tầm 3 | 205 | tầm xa +1% mỗi mức +9: Banishing Point +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Kiếm một tay · Crusader | 130 MATK 180 | MaxHP +1% mỗi mức · Grand Cross +2% mỗi mức +9: Shield Press +20% +11: vật lý và phép lên Bất Tử, Thiên Sứ +20% | |
| Rìu một tay · Blacksmith · Karnos | 210 | không vỡ · ATK +5% · tầm xa +1% mỗi mức +9: Power Swing và Axe Boomerang +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Rìu hai tay · Blacksmith · Karnos | 270 | giảm 10% sát thương nhận từ mục tiêu cỡ Vừa và Lớn · ATK +5% · không vỡ · tầm xa +1% mỗi mức +9: Axe Tornado giảm 1 giây hồi chiêu, Axe Tornado và Magma Eruption +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Katar · Assassin | 200 | ATK +5% · ATK +5 mỗi mức +9: Cross Ripper Slasher và Rolling Cutter +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Dao găm · Assassin · Karnos | 200 | ATK +5% | |
| Dao găm · Assassin · Karnos | 100 | Không có hiệu ứng riêng — chỉ dùng cho combo ở mục 6 | |
| Quyền · Monk | 190 | tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức +9: Rampage Blaster +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Rampage Blaster giảm 1 giây hồi chiêu | |
| Chuỳ · Blacksmith | 220 | ATK +5% · không vỡ · tầm xa +1% mỗi mức +9: Boost Knuckle và Arm Cannon +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Chuỳ · Alchemist | 210 | ATK +5% · không vỡ · tầm xa +1% mỗi mức +9: Cart Cannon và Spore Explosion +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Chuỳ · Alchemist | 200 | ATK +5% · không vỡ · ATK +4 mỗi mức +9: Crazy Weed giảm 1 giây hồi chiêu, Crazy Weed Attack +30% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Huuma · Ninja · Kagerou / Oboro | 240 | tầm xa +15% · không vỡ · ATK +4 mỗi mức +9: Cross Slash +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Cross Slash giảm 2 giây hồi chiêu |
Vật lý tầm xa
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Cung · Hunter Tầm 5 | 190 | tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức +9: độ trễ sau kỹ năng −12%, Aimed Bolt +25% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Aimed Bolt giảm 1 giây hồi chiêu | |
| Cung · Rogue Tầm 5 | 180 | tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức +9: Triangle Shot +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Súng lục · Gunslinger · Rebellion Tầm 7 | 150 | tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức +9: Fire Dance +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Heat Barrel giảm 5 giây hồi chiêu |
Phép
| Trang bị | Loại · Nghề | ATK / MATK | Hiệu ứng |
|---|---|---|---|
| Gậy hai tay · Wizard | 100 / 270 | không vỡ · MATK +5% · MATK +5 mỗi mức +9: Chain Lightning và Earth Strain +20% +11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Gậy một tay · Wizard | 80 / 180 | phép hệ Hỏa +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức +9: Hell Inferno và Crimson Rock +20% +11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Gậy một tay · Priest | 100 / 170 | MATK +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức +9: Adoramus +20% +11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Sách · Sage | 90 / 170 | phép hệ Phong +5%, phép hệ Thủy +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức +9: Diamond Dust và Varetyr Spear +20% +11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Dao găm · Rogue · Karnos | 200 / 170 | MATK +5% · MATK +4 mỗi mức +9: phép hệ Vô tính và Hỏa mỗi hệ +15% +11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20% | |
| Roi · Dancer (nữ) Tầm 2 | 100 / 180 | phép hệ Vô tính +10% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức +9: Metallic Sound giảm 1 giây hồi chiêu, Metallic Sound và Reverberation +20% +11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Metallic Sound giảm thêm 1 giây hồi chiêu | |
| Nhạc cụ · Bard (nam) | 90 / 180 | Giống Royal Whip | |
| Gậy một tay · Summoner · Spirit Handler | 275 / 350 | MATK +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức · ATK +4 mỗi mức +9: Catnip Meteor và Picky Peck +20% +11: Bất Tử và Thiên Sứ +20% |
4. Khảm Temporal Circlet — ba ổ
NPC OSC0005 khảm mũ đang mặc, theo thứ tự ổ 4 → ổ 3 → ổ 2. Ổ card thật (ổ 1) không bị đụng tới. Khảm không có rủi ro vỡ.
| Ổ | Giá | Kho enchant |
|---|---|---|
| Ổ 4 | 10 Temporal Fragment | 16 dòng chỉ số — xem bảng dưới |
| Ổ 3 — cách Thường | 20 Temporal Fragment | 34 dòng: 18 Temporal Jewel + 16 dòng chỉ số |
| Ổ 3 — cách Đặc Biệt | 2 Temporal Gemstone + 2 Temporal Spell | Chỉ 18 Temporal Jewel |
| Ổ 2 | 2 Temporal Spell | 16 dòng phổ thông + 7 dòng đặc biệt nâng cấp được |
Ổ 4 — dòng chỉ số
| Dòng | Tỉ lệ mỗi dòng |
|---|---|
| STR +1 · INT +1 · VIT +1 · LUK +1 | 13% |
| STR +2 · INT +2 · VIT +2 · LUK +2 | 7% |
| STR +3 · VIT +3 · LUK +3 · DEX +4 | 4% |
| STR +4 · INT +4 · VIT +4 · LUK +4 | 1% |
Ổ 3 — Temporal Jewel
Hiệu ứng của Temporal Jewel tính theo mức tinh luyện của chính chiếc mũ.
| Dòng | Lv 1 | Lv 2 | Lv 3 |
|---|---|---|---|
| Temporal Jewel (STR) | ATK +2 mỗi 2 mức · HIT +3 mỗi 2 mức · ATK +1% mỗi 5 mức | ATK +4 mỗi 2 mức · HIT +5 mỗi 2 mức · ATK +2% mỗi 5 mức | ATK +7 mỗi 2 mức · HIT +7 mỗi 2 mức · ATK +3% mỗi 5 mức |
| Temporal Jewel (AGI) | ASPD +1% mỗi 2 mức · Né tránh +4 mỗi 2 mức · ASPD +1 mỗi 5 mức | ASPD +3% mỗi 2 mức · Né tránh +5 mỗi 2 mức · ASPD +1 mỗi 5 mức | ASPD +5% mỗi 2 mức · Né tránh +7 mỗi 2 mức · ASPD +1 mỗi 5 mức |
| Temporal Jewel (VIT) | DEF +5 mỗi 2 mức · MaxHP +200 mỗi 2 mức · MaxHP +1% mỗi 5 mức | DEF +7 mỗi 2 mức · MaxHP +300 mỗi 2 mức · MaxHP +2% mỗi 5 mức | DEF +10 mỗi 2 mức · MaxHP +500 mỗi 2 mức · MaxHP +3% mỗi 5 mức |
| Temporal Jewel (INT) | Hồi phục +1% mỗi 2 mức · MATK +2 mỗi 2 mức · MATK +1% mỗi 5 mức | Hồi phục +3% mỗi 2 mức · MATK +4 mỗi 2 mức · MATK +2% mỗi 5 mức | Hồi phục +5% mỗi 2 mức · MATK +7 mỗi 2 mức · MATK +3% mỗi 5 mức |
| Temporal Jewel (DEX) | HIT +2 mỗi 2 mức · ATK +1% mỗi 5 mức | HIT +5 mỗi 2 mức · ATK +2% mỗi 5 mức | HIT +7 mỗi 2 mức · ATK +3% mỗi 5 mức |
| Temporal Jewel (LUK) | Sát thương chí mạng +3% mỗi 2 mức · CRI +1 mỗi 2 mức · ATK +1% mỗi 5 mức | Sát thương chí mạng +6% mỗi 2 mức · CRI +2 mỗi 2 mức · ATK +2% mỗi 5 mức | Sát thương chí mạng +9% mỗi 2 mức · CRI +3 mỗi 2 mức · ATK +3% mỗi 5 mức |
Tỉ lệ cách Đặc Biệt (chỉ ra Temporal Jewel): Lv 1 53,1% · Lv 2 29,2% · Lv 3 17,7%, chia đều cho 6 chỉ số trong mỗi cấp.
Tỉ lệ cách Thường: Temporal Jewel chiếm 8,1% tổng cộng (Lv 1 6,6% · Lv 2 1,3% · Lv 3 0,12%), phần còn lại là 16 dòng chỉ số như ổ 4.
Ổ 2
| Nhóm | Dòng | Tỉ lệ mỗi dòng |
|---|---|---|
| Phổ thông (15,2% tổng) | Sharp1 (CRI +6, HIT +2) · Expert Archer1 (tầm xa +2%) · DelayafterAttack1 (ASPD +4%) · Spell1 (MATK +7, niệm biến thiên −4%) | 2,02% |
| Sharp2 (CRI +9, HIT +3) · Expert Archer2 (tầm xa +4%) · DelayafterAttack2 (ASPD +6%) · Spell2 (MATK +14, niệm −6%) | 1,01% | |
| Sharp3 (CRI +12, HIT +4) · Sharp4 (CRI +14, HIT +5) · DelayafterAttack3 (ASPD +8%) · Spell3 (MATK +21, niệm −8%) | 0,51% | |
| Sharp4 · Expert Archer4 (tầm xa +8%) · Attack Delay 4 (ASPD +10%) · Spell4 (MATK +28, niệm −10%) | 0,25% | |
| Đặc biệt (84,8% tổng) | Tenacity · Mettle · Affection · Adamantine · Master Archer · Magic Essence · Acute — tất cả ở Lv 1 | 12,1% |
5. Nâng cấp bảy dòng đặc biệt lên Lv 10
Bảy dòng ở ổ 2 nâng được từ Lv 1 tới Lv 10, trả bằng Temporal Spell. Hỏng ở Lv 1 chỉ mất nguyên liệu; từ Lv 2 trở lên hỏng thì tụt 1 cấp. Không có trường hợp vỡ mũ.
| Nấc | 1→2 | 2→3 | 3→4 | 4→5 | 5→6 | 6→7 | 7→8 | 8→9 | 9→10 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Giá (Temporal Spell) | 4 | 6 | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 28 | 40 |
| Tỉ lệ thành công | 80% | 60% | 40% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% | 20% |
| Dòng | Lv 1 | Lv 10 |
|---|---|---|
| Tenacity | Sát thương cận chiến +4%, Perfect Hit +1 | Sát thương cận chiến +44%, Perfect Hit +10 |
| Mettle | ATK +4%, HIT +10 | ATK +44%, HIT +100 |
| Master Archer | Sát thương tầm xa +4%, ASPD +1% | Sát thương tầm xa +44%, ASPD +10% |
| Magic Essence | Niệm cố định −0,1 giây, MATK +4% | Niệm cố định −1 giây, MATK +44% |
| Acute | Sát thương chí mạng +20%, CRI +3 | Sát thương chí mạng +170%, CRI +30 |
| Adamantine | MaxHP +5%, MDEF +20, DEF +140 | MaxHP +55%, MDEF +200, DEF +500 |
| Affection | MaxSP +3%, hiệu quả hồi phục +5% | MaxSP +30%, hiệu quả hồi phục +55% |
Gỡ khảm làm lại
| Cách | Giá | Kết quả |
|---|---|---|
| Zeny | 500.000 zeny | 70% thành công — hỏng là vỡ mũ |
| Nyangvine | 2 | 100%, không rủi ro |
6. Combo với bộ King Schmidt
Toàn bộ 24 vũ khí đều có combo với cặp
King Schmidt's Suit #15388 +
King Schmidt's Manteau #15389 của bí cảnh Edda Fall of Glast Heim. Trong bảng, tổng tinh luyện là tổng tinh luyện của vũ khí + giáp + áo choàng.
| Vũ khí đi kèm | Combo cộng thêm |
|---|---|
| Guardian Knight Axe | ATK +30 · đánh thường có 1% cho sát thương tầm xa +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: sát thương lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Knuckle · Royal Huuma Shuriken · Royal Knight Archer Bow · Royal Knight Bow · Royal Revolver · Royal Katar · Guardian Knight Battle Axe · Guardian Knight Spear · Royal Pillar · Royal Alchemy Staff · Royal Syringe | ATK +30 · đánh thường có 0,1% cho sát thương tầm xa +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: sát thương lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Guardian Knight Claymore | ATK +30 · đánh thường có 0,1% cho sát thương chí mạng +20% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Gladius (R) | ATK +30 · đánh thường có 0,1% cho ATK +10% trong 10 giây |
| Royal Gladius (R) + Royal Gladius (L) | tổng tinh luyện ≥ 40 (tính cả hai tay): sát thương lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Magician Staff | MATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Địa và Phong mỗi hệ +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: phép lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Magician Wand | MATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Hỏa và Bóng Tối mỗi hệ +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Cleric Staff | MATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Thánh +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Sage Book | MATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Phong và Thủy mỗi hệ +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Magician Dagger | MATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Vô tính và Hỏa mỗi hệ +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Royal Whip · Royal Chello | MATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Vô tính +10% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20% |
| Guardian Knight Jewel Sword | Kỹ năng phép có 0,1% cho MATK +7% và ATK +7% trong 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: vật lý và phép lên hệ Thánh, Bất Tử +20% |
| Royal Foxtail | MATK +30 · ATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho MATK +10%, đánh thường có 0,1% cho tầm xa +10%, đều 10 giâytổng tinh luyện ≥ 30: vật lý và phép lên hệ Thánh, Bất Tử +20% |
tổng tinh luyện ≥ 30.7. Thuộc tính ngẫu nhiên
NPC OSC0005 gắn thuộc tính ngẫu nhiên cho cả 19 Temporal Circlet và 24 vũ khí.
- Vũ khí: 5 dòng, tỉ lệ theo dòng 100 / 85 / 70 / 50 / 30%.
- Mũ: 2 dòng, cả hai đều 100%.
- Giá: 20 Temporal Fragment + 150.000 zeny mỗi lần đổi.
Cách hoạt động chung của hệ thuộc tính ngẫu nhiên: xem bài Giới thiệu về Random Option.
Nguồn: OghChallenge.txt, barter_ogh_cm.yml, item_db_equip.yml, item_db_etc.yml và item_combos.yml của VietRO, đối chiếu ngày 19/09/2026.