Hệ Thống Nội dung Vật phẩm và trang bị Trang bị Old Glast Heim: Challenge Mode
Vật phẩm và trang bị

Trang bị Old Glast Heim: Challenge Mode

VietRO 2026-09-19 18 phút đọc Cập nhật 19-09-2026
Số liệu lấy trực tiếp từ script và database của máy chủ, có thể sai lệch theo thời gian. Thấy khác trong game thì báo Admin hoặc GM.

Bí cảnh Old Glast Heim: Challenge Mode (mở 19/09/2026) cấp hai nhóm trang bị cấp 170: 19 Temporal Circlet — mũ riêng theo nghề, ba ổ khảm — và 24 vũ khí Guardian Knight / Royal. Bài này liệt kê chỉ số từng món, bảng khảm và các combo.

Cách đọc hiệu ứng theo tinh luyện. "+15 mỗi 2 mức" nghĩa là cứ đủ 2 mức tinh luyện thì cộng thêm 15, phần lẻ không tính. Ở +9: mốc 2 mức đủ 4 lần (+60), mốc 3 mức đủ 3 lần, mốc 4 mức đủ 2 lần. Ở +12 lần lượt là 6, 4 và 3 lần.

1. Nguồn và giá đổi

Cả bốn loại tiền tệ đều rơi từ rương cuối của bí cảnh, số lượng theo tầng ô nhiễm đã chọn.

MónNPCGiá
Temporal Circlet — chọn 1 trong 19 bảnHUGINN2001 glast_01 141, 2915 Sealed Temporal Circlet #25864
Vũ khí — tự chọn mónMUNINN2003 glast_01 139, 29110 Temporal Spell #25866
Vũ khí — bốc ngẫu nhiên trong 24 món2 Temporal Gemstone #25865 + 20 Temporal Fragment #25867
Mutated White Knight Card #27384HUGINN2001 glast_01 141, 29150 Temporal Spell
Mutated Khalitzburg Card #2738570 Temporal Spell

Hai card trên là card thường, không phải card trang phục:

  • Mutated White Knight Card — cắm vũ khí: MATK +15, sát thương phép lên mục tiêu cỡ Vừa và Lớn +20%.
  • Mutated Khalitzburg Card — cắm khiên: MDEF +10, giảm 25% sát thương nhận từ mục tiêu cỡ Vừa và Lớn.

Cách vào, mốc mở tầng và bảng rơi tiền tệ theo từng tầng: xem bài Old Glast Heim: Challenge Mode.


2. Temporal Circlet — 19 bản theo nghề

Thông số dùng chung cho cả 19 bản: mũ trên, DEF 10, 1 lỗ card, Base 170, tinh luyện được. Tất cả đều không rơi, không trao đổi, không bỏ xe, không gửi kho hội, không gửi thư, không đấu giá.

Trang bịNghềHiệu ứng theo tinh luyện
Temporal Circlet (Rune Knight) [1] #19474KnightMaxHP +250 mỗi 2 mức · MaxSP +2% mỗi 3 mức · Dragon BreathDragon Breath - Water +15% mỗi 3 mức · sát thương tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Royal Guard) [1] #19475CrusaderATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Banishing PointCannon Spear +15% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: ATK +5%
Temporal Circlet (Mechanic) [1] #19476BlacksmithATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Boost KnuckleArm Cannon +10% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Genetic) [1] #19477AlchemistATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Spore ExplosionCart Tornado +20% mỗi 3 mức · sát thương lên mọi kích cỡ +2% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Guillotine Cross) [1] #19478AssassinATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Counter SlashRolling Cutter +20% mỗi 3 mức · ATK +2% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Shadow Chaser) [1] #19479RogueATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Fatal MenaceFeint Bomb +30% mỗi 3 mức · ATK +2% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Archbishop) [1] #19480PriestMATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −3% mỗi 3 mức · Adoramus +20% mỗi 3 mức · phép hệ Thánh +7% mỗi 4 mức
+11: MATK +5%
Temporal Circlet (Sura) [1] #19481MonkATK +15 mỗi 2 mức · MaxHP +2% mỗi 3 mức · Knuckle Arrow +20% mỗi 3 mức · Tiger Cannon +10% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: ATK +5%
Temporal Circlet (Warlock) [1] #19482WizardMATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −3% mỗi 3 mức · Chain LightningJack Frost +20% mỗi 3 mức · phép hệ Phong và Thủy mỗi hệ +5% mỗi 4 mức
+11: MATK +5%
Temporal Circlet (Sorcerer) [1] #19483SageMATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −3% mỗi 3 mức · Diamond DustPsychic Wave +20% mỗi 3 mức · phép hệ Vô tính và Thủy mỗi hệ +5% mỗi 4 mức
+11: MATK +5%
Temporal Circlet (Ranger) [1] #19484HunterATK +15 mỗi 2 mức · sát thương chí mạng +5% mỗi 3 mức · Arrow StormAimed Bolt +20% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: Arrow Storm giảm 1 giây hồi chiêu
Temporal Circlet (Wanderer & Minstrel) [1] #19485Bard / DancerMATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −5% mỗi 3 mức · Metallic SoundReverberation +20% mỗi 3 mức · phép hệ Vô tính +7% mỗi 4 mức
+11: MATK +5%
Temporal Circlet (Star Emperor) [1] #19486Star GladiatorATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Falling Star AttackFalling Star Attack 2 +30% mỗi 3 mức · mọi kích cỡ +2% mỗi 4 mức
+11: ATK +5%
Temporal Circlet (Soul Reaper) [1] #19487Soul LinkerMATK +15 mỗi 2 mức · niệm biến thiên −5% mỗi 3 mức · Curse ExplosionEswhoo +20% mỗi 3 mức · phép hệ Bóng Tối +7% mỗi 4 mức
+11: MATK +5%
Temporal Circlet (Rebellion) [1] #19488Gunslinger · RebellionATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Banishing BusterRound Trip +20% mỗi 3 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Oboro) [1] #19489Ninja · Kagerou / Oboro · Druid · KarnosMATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Spear of IceWind Blade +30% mỗi 3 mức · phép hệ Phong và Thủy mỗi hệ +5% mỗi 4 mức
+11: MATK +5%
Temporal Circlet (Kagerou) [1] #19490Ninja · Kagerou / Oboro · Druid · KarnosATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Kunai ExplosionCross Slash +20% mỗi 3 mức · mọi kích cỡ +2% mỗi 4 mức
+11: ATK +5%
Temporal Circlet (Super Novice) [1] #19491Novice · Super NoviceATK +10 mỗi 2 mức · MATK +10 mỗi 2 mức · ASPD +4% mỗi 3 mức · niệm biến thiên −4% mỗi 3 mức · phép mọi hệ +5% mỗi 4 mức · sát thương chí mạng +5% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%
Temporal Circlet (Summoner) [1] #19492Summoner · Spirit HandlerATK +15 mỗi 2 mức · ASPD +2% mỗi 3 mức · Catnip MeteorPicky Peck +20% mỗi 3 mức · phép hệ Vô tính +7% mỗi 4 mức · tầm xa +5% mỗi 4 mức
+11: độ trễ sau kỹ năng −5%

3. Vũ khí Guardian Knight / Royal — 24 món

Thông số dùng chung: vũ khí cấp 4, Base 170, tinh luyện được, 2 lỗ card (riêng Royal Gladius (L) có 3 lỗ).

Vật lý cận chiến

Trang bịLoại · NghềATKHiệu ứng
Guardian Knight Claymore [2] #21055Kiếm hai tay · Knight280ATK +5% · ATK +4 mỗi mức
+9: sát thương chí mạng +25%, CRI +5
+11: sát thương lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%, không vỡ
Guardian Knight Spear [2] #32027Thương một tay · Crusader
Tầm 3
205tầm xa +1% mỗi mức
+9: Banishing Point +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Guardian Knight Jewel Sword [2] #32353Kiếm một tay · Crusader130
MATK 180
MaxHP +1% mỗi mức · Grand Cross +2% mỗi mức
+9: Shield Press +20%
+11: vật lý và phép lên Bất Tử, Thiên Sứ +20%
Guardian Knight Axe [2] #1336Rìu một tay · Blacksmith · Karnos210không vỡ · ATK +5% · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Power Swing và Axe Boomerang +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Guardian Knight Battle Axe [2] #28141Rìu hai tay · Blacksmith · Karnos270giảm 10% sát thương nhận từ mục tiêu cỡ Vừa và Lớn · ATK +5% · không vỡ · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Axe Tornado giảm 1 giây hồi chiêu, Axe Tornado và Magma Eruption +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Katar [2] #28046Katar · Assassin200ATK +5% · ATK +5 mỗi mức
+9: Cross Ripper Slasher và Rolling Cutter +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Gladius (R) [2] #28774Dao găm · Assassin · Karnos200ATK +5%
Royal Gladius (L) [3] #28775Dao găm · Assassin · Karnos100Không có hiệu ứng riêng — chỉ dùng cho combo ở mục 6
Royal Knuckle [2] #1870Quyền · Monk190tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức
+9: Rampage Blaster +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Rampage Blaster giảm 1 giây hồi chiêu
Royal Pillar [2] #32401Chuỳ · Blacksmith220ATK +5% · không vỡ · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Boost Knuckle và Arm Cannon +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Syringe [2] #32402Chuỳ · Alchemist210ATK +5% · không vỡ · tầm xa +1% mỗi mức
+9: Cart Cannon và Spore Explosion +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Alchemy Staff [2] #32403Chuỳ · Alchemist200ATK +5% · không vỡ · ATK +4 mỗi mức
+9: Crazy Weed giảm 1 giây hồi chiêu, Crazy Weed Attack +30%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Huuma Shuriken [2] #13347Huuma · Ninja · Kagerou / Oboro240tầm xa +15% · không vỡ · ATK +4 mỗi mức
+9: Cross Slash +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Cross Slash giảm 2 giây hồi chiêu

Vật lý tầm xa

Trang bịLoại · NghềATKHiệu ứng
Royal Knight Archer Bow [2] #18198Cung · Hunter
Tầm 5
190tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức
+9: độ trễ sau kỹ năng −12%, Aimed Bolt +25%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Aimed Bolt giảm 1 giây hồi chiêu
Royal Knight Bow [2] #18191Cung · Rogue
Tầm 5
180tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức
+9: Triangle Shot +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Revolver [2] #32304Súng lục · Gunslinger · Rebellion
Tầm 7
150tầm xa +15% · ATK +4 mỗi mức
+9: Fire Dance +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Heat Barrel giảm 5 giây hồi chiêu

Phép

Trang bịLoại · NghềATK / MATKHiệu ứng
Royal Magician Staff [2] #2060Gậy hai tay · Wizard100 / 270không vỡ · MATK +5% · MATK +5 mỗi mức
+9: Chain Lightning và Earth Strain +20%
+11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Magician Wand [2] #26166Gậy một tay · Wizard80 / 180phép hệ Hỏa +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức
+9: Hell Inferno và Crimson Rock +20%
+11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Cleric Staff [2] #26165Gậy một tay · Priest100 / 170MATK +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức
+9: Adoramus +20%
+11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Sage Book [2] #28636Sách · Sage90 / 170phép hệ Phong +5%, phép hệ Thủy +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức
+9: Diamond Dust và Varetyr Spear +20%
+11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Magician Dagger [2] #28776Dao găm · Rogue · Karnos200 / 170MATK +5% · MATK +4 mỗi mức
+9: phép hệ Vô tính và Hỏa mỗi hệ +15%
+11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%
Royal Whip [2] #26216Roi · Dancer (nữ)
Tầm 2
100 / 180phép hệ Vô tính +10% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức
+9: Metallic Sound giảm 1 giây hồi chiêu, Metallic Sound và Reverberation +20%
+11: phép lên Bất Tử và Thiên Sứ +20%, Metallic Sound giảm thêm 1 giây hồi chiêu
Royal Chello [2] #32111Nhạc cụ · Bard (nam)90 / 180Giống Royal Whip
Royal Foxtail [2] #26172Gậy một tay · Summoner · Spirit Handler275 / 350MATK +5% · không vỡ · MATK +4 mỗi mức · ATK +4 mỗi mức
+9: Catnip Meteor và Picky Peck +20%
+11: Bất Tử và Thiên Sứ +20%

4. Khảm Temporal Circlet — ba ổ

NPC OSC0005 khảm mũ đang mặc, theo thứ tự ổ 4 → ổ 3 → ổ 2. Ổ card thật (ổ 1) không bị đụng tới. Khảm không có rủi ro vỡ.

GiáKho enchant
Ổ 410 Temporal Fragment16 dòng chỉ số — xem bảng dưới
Ổ 3 — cách Thường20 Temporal Fragment34 dòng: 18 Temporal Jewel + 16 dòng chỉ số
Ổ 3 — cách Đặc Biệt2 Temporal Gemstone + 2 Temporal SpellChỉ 18 Temporal Jewel
Ổ 22 Temporal Spell16 dòng phổ thông + 7 dòng đặc biệt nâng cấp được

Ổ 4 — dòng chỉ số

DòngTỉ lệ mỗi dòng
STR +1 · INT +1 · VIT +1 · LUK +113%
STR +2 · INT +2 · VIT +2 · LUK +27%
STR +3 · VIT +3 · LUK +3 · DEX +44%
STR +4 · INT +4 · VIT +4 · LUK +41%
Kho ổ 4 chỉ có bốn chỉ số STR, INT, VIT, LUK. Ở nhóm 4%, vị trí lẽ ra là INT +3 lại là DEX +4 — trong kho không có INT +3, cũng không có dòng AGI nào.

Ổ 3 — Temporal Jewel

Hiệu ứng của Temporal Jewel tính theo mức tinh luyện của chính chiếc mũ.

DòngLv 1Lv 2Lv 3
Temporal Jewel (STR)ATK +2 mỗi 2 mức · HIT +3 mỗi 2 mức · ATK +1% mỗi 5 mứcATK +4 mỗi 2 mức · HIT +5 mỗi 2 mức · ATK +2% mỗi 5 mứcATK +7 mỗi 2 mức · HIT +7 mỗi 2 mức · ATK +3% mỗi 5 mức
Temporal Jewel (AGI)ASPD +1% mỗi 2 mức · Né tránh +4 mỗi 2 mức · ASPD +1 mỗi 5 mứcASPD +3% mỗi 2 mức · Né tránh +5 mỗi 2 mức · ASPD +1 mỗi 5 mứcASPD +5% mỗi 2 mức · Né tránh +7 mỗi 2 mức · ASPD +1 mỗi 5 mức
Temporal Jewel (VIT)DEF +5 mỗi 2 mức · MaxHP +200 mỗi 2 mức · MaxHP +1% mỗi 5 mứcDEF +7 mỗi 2 mức · MaxHP +300 mỗi 2 mức · MaxHP +2% mỗi 5 mứcDEF +10 mỗi 2 mức · MaxHP +500 mỗi 2 mức · MaxHP +3% mỗi 5 mức
Temporal Jewel (INT)Hồi phục +1% mỗi 2 mức · MATK +2 mỗi 2 mức · MATK +1% mỗi 5 mứcHồi phục +3% mỗi 2 mức · MATK +4 mỗi 2 mức · MATK +2% mỗi 5 mứcHồi phục +5% mỗi 2 mức · MATK +7 mỗi 2 mức · MATK +3% mỗi 5 mức
Temporal Jewel (DEX)HIT +2 mỗi 2 mức · ATK +1% mỗi 5 mứcHIT +5 mỗi 2 mức · ATK +2% mỗi 5 mứcHIT +7 mỗi 2 mức · ATK +3% mỗi 5 mức
Temporal Jewel (LUK)Sát thương chí mạng +3% mỗi 2 mức · CRI +1 mỗi 2 mức · ATK +1% mỗi 5 mứcSát thương chí mạng +6% mỗi 2 mức · CRI +2 mỗi 2 mức · ATK +2% mỗi 5 mứcSát thương chí mạng +9% mỗi 2 mức · CRI +3 mỗi 2 mức · ATK +3% mỗi 5 mức

Tỉ lệ cách Đặc Biệt (chỉ ra Temporal Jewel): Lv 1 53,1% · Lv 2 29,2% · Lv 3 17,7%, chia đều cho 6 chỉ số trong mỗi cấp.

Tỉ lệ cách Thường: Temporal Jewel chiếm 8,1% tổng cộng (Lv 1 6,6% · Lv 2 1,3% · Lv 3 0,12%), phần còn lại là 16 dòng chỉ số như ổ 4.

Ổ 2

NhómDòngTỉ lệ mỗi dòng
Phổ thông
(15,2% tổng)
Sharp1 (CRI +6, HIT +2) · Expert Archer1 (tầm xa +2%) · DelayafterAttack1 (ASPD +4%) · Spell1 (MATK +7, niệm biến thiên −4%)2,02%
Sharp2 (CRI +9, HIT +3) · Expert Archer2 (tầm xa +4%) · DelayafterAttack2 (ASPD +6%) · Spell2 (MATK +14, niệm −6%)1,01%
Sharp3 (CRI +12, HIT +4) · Sharp4 (CRI +14, HIT +5) · DelayafterAttack3 (ASPD +8%) · Spell3 (MATK +21, niệm −8%)0,51%
Sharp4 · Expert Archer4 (tầm xa +8%) · Attack Delay 4 (ASPD +10%) · Spell4 (MATK +28, niệm −10%)0,25%
Đặc biệt
(84,8% tổng)
Tenacity · Mettle · Affection · Adamantine · Master Archer · Magic Essence · Acute — tất cả ở Lv 112,1%
Sharp4 nằm ở hai nhóm tỉ lệ khác nhau trong kho ổ 2, nên tổng cơ hội ra Sharp4 là 0,76%. Ổ 2 gần như luôn ra một trong bảy dòng đặc biệt.

5. Nâng cấp bảy dòng đặc biệt lên Lv 10

Bảy dòng ở ổ 2 nâng được từ Lv 1 tới Lv 10, trả bằng Temporal Spell. Hỏng ở Lv 1 chỉ mất nguyên liệu; từ Lv 2 trở lên hỏng thì tụt 1 cấp. Không có trường hợp vỡ mũ.

Nấc1→22→33→44→55→66→77→88→99→10
Giá (Temporal Spell)468101216202840
Tỉ lệ thành công80%60%40%20%20%20%20%20%20%
DòngLv 1Lv 10
TenacitySát thương cận chiến +4%, Perfect Hit +1Sát thương cận chiến +44%, Perfect Hit +10
MettleATK +4%, HIT +10ATK +44%, HIT +100
Master ArcherSát thương tầm xa +4%, ASPD +1%Sát thương tầm xa +44%, ASPD +10%
Magic EssenceNiệm cố định −0,1 giây, MATK +4%Niệm cố định −1 giây, MATK +44%
AcuteSát thương chí mạng +20%, CRI +3Sát thương chí mạng +170%, CRI +30
AdamantineMaxHP +5%, MDEF +20, DEF +140MaxHP +55%, MDEF +200, DEF +500
AffectionMaxSP +3%, hiệu quả hồi phục +5%MaxSP +30%, hiệu quả hồi phục +55%

Gỡ khảm làm lại

CáchGiáKết quả
Zeny500.000 zeny70% thành công — hỏng là vỡ mũ
Nyangvine2 Nyangvine Fruit #6909100%, không rủi ro
Gỡ khảm bằng zeny là thao tác duy nhất trong cả hệ thống này có thể làm vỡ trang bị.

6. Combo với bộ King Schmidt

Toàn bộ 24 vũ khí đều có combo với cặp King Schmidt's Suit #15388 + King Schmidt's Manteau #15389 của bí cảnh Edda Fall of Glast Heim. Trong bảng, tổng tinh luyện là tổng tinh luyện của vũ khí + giáp + áo choàng.

Vũ khí đi kèmCombo cộng thêm
Guardian Knight AxeATK +30 · đánh thường có 1% cho sát thương tầm xa +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: sát thương lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Knuckle · Royal Huuma Shuriken · Royal Knight Archer Bow · Royal Knight Bow · Royal Revolver · Royal Katar · Guardian Knight Battle Axe · Guardian Knight Spear · Royal Pillar · Royal Alchemy Staff · Royal SyringeATK +30 · đánh thường có 0,1% cho sát thương tầm xa +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: sát thương lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20%
Guardian Knight ClaymoreATK +30 · đánh thường có 0,1% cho sát thương chí mạng +20% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Gladius (R)ATK +30 · đánh thường có 0,1% cho ATK +10% trong 10 giây
Royal Gladius (R) + Royal Gladius (L)tổng tinh luyện ≥ 40 (tính cả hai tay): sát thương lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Magician StaffMATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Địa và Phong mỗi hệ +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: phép lên quái hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Magician WandMATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Hỏa và Bóng Tối mỗi hệ +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Cleric StaffMATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Thánh +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Sage BookMATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Phong và Thủy mỗi hệ +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Magician DaggerMATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Vô tính và Hỏa mỗi hệ +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20%
Royal Whip · Royal ChelloMATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho phép hệ Vô tính +10% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: phép lên hệ Thánh và Bất Tử +20%
Guardian Knight Jewel SwordKỹ năng phép có 0,1% cho MATK +7% và ATK +7% trong 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: vật lý và phép lên hệ Thánh, Bất Tử +20%
Royal FoxtailMATK +30 · ATK +30 · kỹ năng phép có 0,1% cho MATK +10%, đánh thường có 0,1% cho tầm xa +10%, đều 10 giây
tổng tinh luyện ≥ 30: vật lý và phép lên hệ Thánh, Bất Tử +20%
Phần autobonus (dòng có tỉ lệ 0,1% / 1%) hiếm khi kích hoạt. Giá trị dùng được thường xuyên của combo là ATK/MATK +30 và mốc tổng tinh luyện ≥ 30.

7. Thuộc tính ngẫu nhiên

NPC OSC0005 gắn thuộc tính ngẫu nhiên cho cả 19 Temporal Circlet và 24 vũ khí.

  • Vũ khí: 5 dòng, tỉ lệ theo dòng 100 / 85 / 70 / 50 / 30%.
  • Mũ: 2 dòng, cả hai đều 100%.
  • Giá: 20 Temporal Fragment + 150.000 zeny mỗi lần đổi.

Cách hoạt động chung của hệ thuộc tính ngẫu nhiên: xem bài Giới thiệu về Random Option.


Nguồn: OghChallenge.txt, barter_ogh_cm.yml, item_db_equip.yml, item_db_etc.ymlitem_combos.yml của VietRO, đối chiếu ngày 19/09/2026.