Trang bị Shadow
Trang bị Shadow đổi bằng Fragment of Old World — phần thưởng sự kiện Thiên Không Chiến Ký (World Boss). Đây là danh sách đổi đồ, không phải hệ enchant; đồ Shadow hiện không có NPC enchant riêng.
Trang bị Shadow là bộ đồ mặc ở 6 ô Shadow riêng (Vũ khí / Giáp / Khiên / Giày / 2 Phụ kiện), cộng thêm sức mạnh mà không chiếm ô trang bị thường. Đổi lẻ từng món tại Sứ Giả Dị Giới bằng
Fragment of Old World — chọn đúng món cần thay vì mở hộp hên xui:
| Loại Shadow | Giá | Nội dung |
|---|---|---|
| Shadow theo nghề | 20 Fragment / món | Bộ Shadow đầy đủ cho từng nghề (Vũ khí / Giáp / Khiên / Giày / Khuyên…) — 90 món, đủ các lớp. |
Danh sách Shadow theo nghề — đồng giá 20 Fragment
Toàn bộ 90 món, đổi lẻ tại Sứ Giả Dị Giới, mỗi món 20
Fragment of Old World. Giá như nhau cho mọi món, nên chọn theo kỹ năng bạn dùng chính chứ không theo giá. Tất cả đều tinh luyện được và hầu hết hiệu ứng đều mạnh lên theo tinh luyện.
Vũ khí (19 món)
| Món | Nghề | Cấp | Hiệu ứng riêng |
|---|---|---|---|
Super Novice Shadow Weapon#24282 | Novice, Super Novice | 1 | MaxHP +1000, MaxSP +200. Bỏ qua DEF của quái thường +3% cho mỗi cấp Sword Mastery và mỗi mức tinh luyện; bỏ qua MDEF tương tự theo Increase SP Recovery. +7: MaxHP và MaxSP +5%. +9: thêm MaxHP và MaxSP +5%, tốc hồi SP +100%. |
Gunslinger Shadow Weapon#24283 | Gunslinger | 1 | ASPD +1. Bỏ qua DEF quái thường +3% cho mỗi cấp Snake Eye và mỗi mức tinh luyện. +7: ASPD +1 nữa, sát thương tầm xa +3%. +9: ASPD +1 nữa, sát thương tầm xa +5%. |
Taekwondo Shadow Weapon#24284 | Taekwon | 1 | ASPD +1. ATK +1% và MATK +1% mỗi mức tinh luyện. +7: MaxHP +1000, MaxSP +200, ASPD +1. +9: MaxHP +10%, MaxSP +10%, ASPD +1. |
Ninja Shadow Weapon#24285 | Ninja | 1 | Hồi chiêu Kunai Explosion −2 giây. MATK thêm +3 cho mỗi cấp Spirit of the Blade. Sát thương lên quái thường +3% và MATK +3%. +7: hai mức đó thành +6%. +9: thành +10%. |
Doram Magical Shadow Weapon#24286 | Summoner, Spirit Handler | 1 | Niệm biến thiên −5%, giảm thêm 1% mỗi mức tinh luyện. Có Power of Land Lv1: niệm cố định −0,1 giây. Có Power of Sea Lv1: niệm cố định −0,1 giây và SP tiêu hao −3%. +7: MATK +5%. +9: MATK +5% nữa. |
Doram Physical Shadow Weapon#24287 | Summoner, Spirit Handler | 1 | Sát thương tầm xa +1% mỗi mức tinh luyện. Có Power of Life Lv1: ASPD +1. +7: né hoàn hảo +2. +9: né hoàn hảo +3 nữa. |
Rune Knight Shadow Weapon#24288 | Rune Knight | 99 | Sát thương Sonic Wave +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Royal Guard Shadow Weapon#24289 | Royal Guard | 99 | Sát thương Cannon Spear +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Mechanic Shadow Weapon#24290 | Mechanic | 99 | Sát thương Vulcan Arm +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Genetic Shadow Weapon#24291 | Genetic | 99 | Sát thương Cart Tornado +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Arch Bishop Shadow Weapon#24292 | Arch Bishop | 99 | Sát thương Duple Light (cả đòn cận chiến lẫn đòn phép) +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Sura Shadow Weapon#24293 | Sura | 99 | Hồi chiêu Rampage Blaster −2 giây, giảm thêm 0,5 giây mỗi mức tinh luyện. |
Guillotine Cross Shadow Weapon#24294 | Guillotine Cross | 99 | SP tiêu hao của Dark Illusion giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Shadow Chaser Shadow Weapon#24295 | Shadow Chaser | 99 | Sát thương Triangle Shot +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Warlock Shadow Weapon#24296 | Warlock | 99 | Sát thương Drain Life +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Sorcerer Shadow Weapon#24297 | Sorcerer | 99 | Hồi chiêu Diamond Dust −1 giây, giảm thêm 0,3 giây mỗi mức tinh luyện. |
Ranger Shadow Weapon#24298 | Ranger | 99 | Sát thương Cluster Bomb +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Maestro Shadow Weapon#24299 | Maestro | 99 | MaxHP +3%. DEF cộng thêm bằng tổng cấp Harmonize + Windmill Rush Attack + Echo Song, nhân với mức tinh luyện. |
Wanderer Shadow Weapon#24300 | Wanderer | 99 | MaxHP +3%. DEF cộng thêm bằng tổng cấp Swing Dance + Symphony of Lovers + Moonlit Serenade, nhân với mức tinh luyện. |
Khiên (19 món)
| Món | Nghề | Cấp | Hiệu ứng riêng |
|---|---|---|---|
Rune Knight Shadow Shield#24301 | Rune Knight | 99 | Mỗi lần dùng Enchant Blade: 50 giây ASPD% cộng theo mức tinh luyện; từ +7 thêm ASPD +1, từ +9 thêm ASPD +2. |
Royal Guard Shadow Shield#24302 | Royal Guard | 99 | Sát thương Earth Drive +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Mechanic Shadow Shield#24303 | Mechanic | 99 | Sát thương Flame Launcher +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Genetic Shadow Shield#24304 | Genetic | 99 | MaxHP +3%. DEF cộng thêm bằng tổng cấp Cart Tornado + Cart Boost + Cart Cannon, nhân với mức tinh luyện. |
Archbishop Shadow Shield#24305 | Arch Bishop | 99 | Sát thương Adoramus +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Sura Shadow Shield#24306 | Sura | 99 | Sát thương Sky Net Blow +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Guillotine Cross Shadow Shield#24307 | Guillotine Cross | 99 | Hồi chiêu Dark Claw −10 giây, giảm thêm 2 giây mỗi mức tinh luyện. |
Shadow Chaser Shadow Shield#24308 | Shadow Chaser | 99 | Mỗi lần Auto Shadow Spell kích hoạt: 50 giây ASPD% cộng theo mức tinh luyện; từ +7 thêm ASPD +1, từ +9 thêm ASPD +2. |
Warlock Shadow Shield#24309 | Warlock | 99 | Sát thương Earth Strain +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Sorcerer Shadow Shield#24310 | Sorcerer | 99 | Hồi chiêu Earth Grave −1 giây, giảm thêm 0,3 giây mỗi mức tinh luyện. |
Ranger Shadow Shield#24311 | Ranger | 99 | SP tiêu hao của Aimed Bolt giảm 20%, giảm thêm 5% mỗi mức tinh luyện. |
Minstrel Shadow Shield#24312 | Minstrel | 99 | MaxSP +3%. MDEF cộng thêm bằng tổng cấp Harmonize + Windmill Rush Attack + Echo Song nhân mức tinh luyện, chia 5. |
Wanderer Shadow Shield#24313 | Wanderer | 99 | MaxSP +3%. MDEF cộng thêm bằng tổng cấp Swing Dance + Symphony of Lovers + Moonlit Serenade nhân mức tinh luyện, chia 5. |
Ninja Shadow Shield#24314 | Ninja | 1 | ASPD +1. ATK +3 cho mỗi cấp Shuriken Training. Dùng Soul: 50 giây ASPD +1. Bỏ qua DEF và MDEF quái thường +4% mỗi mức tinh luyện. +7: thêm 10%. +9: thêm 10% nữa. |
Taekwon Shadow Shield#24315 | Taekwon | 1 | Bỏ qua DEF quái thường +3% cho mỗi cấp Peaceful Break và mỗi mức tinh luyện; bỏ qua MDEF tương tự theo Happy Break. ATK và MATK +3%. +7: thành +5%. +9: thành +8%. |
Doram Physical Shadow Shield#24316 | Summoner, Spirit Handler | 1 | ATK +3%. Dùng Arclouse Dash: 50 giây ASPD +1. Hồi chiêu Lunatic Carrot Beat giảm 0,2 giây mỗi cấp kỹ năng. +7: Lunatic Carrot Beat +5%. +9: +5% nữa. |
Doram Magical Shadow Shield#24317 | Summoner, Spirit Handler | 1 | MATK +3%. Dùng Bunch of Shrimp: 30 giây hồi SP. Hồi chiêu Catnip Meteor giảm 0,1 giây mỗi cấp kỹ năng. +7: Catnip Meteor +5%. +9: +5% nữa. |
Super Novice Shadow Shield#24318 | Novice, Super Novice | 1 | MaxHP +1000, MaxSP +200. ASPD +2% mỗi cấp Double Attack và +1% mỗi mức tinh luyện. Niệm biến thiên −2% mỗi cấp Owl's Eye và −1% mỗi mức tinh luyện. +7: ATK và MATK +2%. +9: thêm +3%. |
Gunslinger Shadow Shield#24319 | Gunslinger | 1 | Sát thương chí mạng +5%. CRIT +2 mỗi cấp Single Action và +1 mỗi mức tinh luyện. +7: chí mạng +2%. +9: thêm +3%. |
Giáp (20 món)
| Món | Nghề | Cấp | Hiệu ứng riêng |
|---|---|---|---|
Knight Shadow Armor#24269 | Nhánh Kiếm sĩ | 1 | SP tiêu hao của Bowling Bash giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Crusader Shadow Armor#24270 | Nhánh Kiếm sĩ | 1 | Sát thương Grand Cross +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Blacksmith Shadow Armor#24271 | Nhánh Thương nhân | 1 | Dùng Weapon Perfection: 50 giây sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +5%; từ +7 cộng thêm 1% cho mỗi mức tinh luyện vượt +6. |
Alchemist Shadow Armor#24272 | Nhánh Thương nhân | 1 | ATK cộng thêm bằng cấp Potion Research; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa. |
Priest Shadow Armor#24273 | Nhánh Tu sĩ | 1 | Sát thương Magnus Exorcismus +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Monk Shadow Armor#24274 | Nhánh Tu sĩ | 1 | Sát thương Throw Spirit Sphere và Occult Impaction +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Assassin Shadow Armor#24275 | Nhánh Đạo tặc | 1 | SP tiêu hao của Sonic Blow giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Rogue Shadow Armor#24276 | Nhánh Đạo tặc | 1 | Sát thương Back Stab +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Wizard Shadow Armor#24277 | Nhánh Pháp sư | 1 | Sát thương Jupitel Thunder +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Sage Shadow Armor#24278 | Nhánh Pháp sư | 1 | Mỗi lần Hindsight kích hoạt: 50 giây ASPD% cộng theo mức tinh luyện; từ +7 thêm ASPD +1, từ +9 thêm ASPD +2. |
Hunter Shadow Armor#24279 | Nhánh Cung thủ | 1 | Sát thương Claymore Trap và Land Mine +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Bard Shadow Armor#24280 | Nhánh Cung thủ (nam) | 1 | Mỗi lần hát Unchained Serenade, Magic Strings, Impressive Riff, Song of Lutie hoặc Perfect Tablature: 30 giây hồi SP, mức hồi tăng theo tinh luyện. |
Dancer Shadow Armor#24281 | Nhánh Cung thủ (nữ) | 1 | Mỗi lần múa Lady Luck, Gypsy's Kiss, Slow Grace, Focus Ballet hoặc Hip Shaker: 30 giây hồi SP, mức hồi tăng theo tinh luyện. |
Rebellion Shadow Armor#24402 | Rebellion | 100 | Hồi chiêu Heat Barrel −1 giây, giảm thêm 1 giây mỗi 2 mức tinh luyện. |
Kagerou Shadow Armor#24403 | Kagerou | 100 | Sát thương Swirling Petal +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Oboro Shadow Armor#24404 | Oboro | 100 | Sát thương Crimson Fire Petal, Spear of Ice và Wind Blade +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Doram Physical Shadow Armor#24408 | Summoner, Spirit Handler | 100 | Sát thương Picky Peck +20%; Lunatic Carrot Beat +3% mỗi mức tinh luyện. |
Doram Magical Shadow Armor#24410 | Summoner, Spirit Handler | 100 | Sát thương Catnip Meteor +20%; Silvervine Stem Spear +3% mỗi mức tinh luyện. |
Star Emperor Shadow Armor#24412 | Star Emperor | 100 | Sát thương New Moon Kick +20%; Full Moon Kick +3% mỗi mức tinh luyện. |
Soul Reaper Shadow Armor#24414 | Soul Reaper | 100 | Sát thương Eswhoo +20%; Espa +3% mỗi mức tinh luyện. |
Giày (20 món)
| Món | Nghề | Cấp | Hiệu ứng riêng |
|---|---|---|---|
Knight Shadow Shoes#24256 | Nhánh Kiếm sĩ | 1 | Sát thương Pierce +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Crusader Shadow Shoes#24257 | Nhánh Kiếm sĩ | 1 | SP tiêu hao của Holy Cross giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Blacksmith Shadow Shoes#24258 | Nhánh Thương nhân | 1 | SP tiêu hao của Hammer Fall và Adrenaline Rush giảm 20%, giảm thêm 5% mỗi mức tinh luyện. |
Alchemist Shadow Shoes#24259 | Nhánh Thương nhân | 1 | Chỉ nghề gốc Alchemist: hiệu quả Heal +30%, cộng thêm +7% mỗi mức tinh luyện. |
Priest Shadow Shoes#24260 | Nhánh Tu sĩ | 1 | SP tiêu hao của Kyrie Eleison và Lex Aeterna giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Monk Shadow Shoes#24261 | Nhánh Tu sĩ | 1 | Sát thương Raging Quadruple Blow +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Assassin Shadow Shoes#24262 | Nhánh Đạo tặc | 1 | Sát thương Grimtooth +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Rogue Shadow Shoes#24263 | Nhánh Đạo tặc | 1 | ATK cộng thêm bằng cấp Sword Mastery; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa. |
Wizard Shadow Shoes#24264 | Nhánh Pháp sư | 1 | Niệm biến thiên của Storm Gust, Lord of Vermilion và Meteor Storm giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Sage Shadow Shoes#24265 | Nhánh Pháp sư | 1 | Sát thương Heaven's Drive +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Hunter Shadow Shoes#24266 | Nhánh Cung thủ | 1 | Sát thương Blitz Beat +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Bard Shadow Shoes#24267 | Nhánh Cung thủ (nam) | 1 | ATK cộng thêm bằng cấp Music Lessons; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa. |
Dancer Shadow Shoes#24268 | Nhánh Cung thủ (nữ) | 1 | ATK cộng thêm bằng cấp Dance Lessons; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa. |
Rebellion Shadow Shoes#24405 | Rebellion | 100 | Sát thương Hammer of God +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Kagerou Shadow Shoes#24406 | Kagerou | 100 | Sát thương Kunai Splash +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Oboro Shadow Shoes#24407 | Oboro | 100 | Hồi chiêu Illusion - Shadow −2 giây, giảm thêm 1 giây mỗi 2 mức tinh luyện. |
Doram Physical Shadow Shoes#24409 | Summoner, Spirit Handler | 100 | Hồi chiêu Hiss −3 giây, giảm thêm 3 giây mỗi 2 mức tinh luyện. |
Doram Magical Shadow Shoes#24411 | Summoner, Spirit Handler | 100 | Hồi chiêu Chattering −3 giây, giảm thêm 3 giây mỗi 2 mức tinh luyện. |
Star Emperor Shadow Shoes#24413 | Star Emperor | 100 | Hồi chiêu Document of Sun Moon and Star −3 giây, giảm thêm 3 giây mỗi 2 mức tinh luyện. |
Soul Reaper Shadow Shoes#24415 | Soul Reaper | 100 | Hồi chiêu Soul Reaper −3 giây, giảm thêm 1 giây mỗi 2 mức tinh luyện. |
Khuyên — ô phụ kiện phải (6 món)
| Món | Nghề | Cấp | Hiệu ứng riêng |
|---|---|---|---|
Swordman Shadow Earring#24246 | Nhánh Kiếm sĩ | 1 | SP tiêu hao của Bash giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Merchant Shadow Earring#24247 | Nhánh Thương nhân | 1 | SP tiêu hao của Mammonite giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Acolyte Shadow Earring#24248 | Nhánh Tu sĩ | 1 | SP tiêu hao của Heal giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Magician Shadow Earring#24249 | Nhánh Pháp sư | 1 | SP tiêu hao của Cold Bolt, Fire Bolt và Lightning Bolt giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện. |
Thief Shadow Earring#28391 | Nhánh Đạo tặc | 1 | ATK +10 và Né tránh +10 mỗi mức tinh luyện. Dùng Stone Fling: 20% cơ hội nhận ATK +30 và Né tránh +30 trong 5 giây. |
Archer Shadow Earring#28392 | Nhánh Cung thủ | 1 | ATK +10 và HIT +10 mỗi mức tinh luyện. Dùng Double Strafe: 20% cơ hội nhận ATK +30 và HIT +30 trong 5 giây. |
Dây chuyền — ô phụ kiện trái (6 món)
| Món | Nghề | Cấp | Hiệu ứng riêng |
|---|---|---|---|
Swordman Shadow Pendant#24250 | Nhánh Kiếm sĩ | 1 | Sát thương Magnum Break +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Merchant Shadow Pendant#24251 | Nhánh Thương nhân | 1 | Sát thương Cart Revolution +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Acolyte Shadow Pendant#24252 | Nhánh Tu sĩ | 1 | Sát thương Holy Light +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Thief Shadow Pendant#24253 | Nhánh Đạo tặc | 1 | Sát thương Envenom +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Magician Shadow Pendant#24254 | Nhánh Pháp sư | 1 | Sát thương Fire Wall +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Archer Shadow Pendant#24255 | Nhánh Cung thủ | 1 | Sát thương Arrow Shower +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện. |
Set bonus — mặc nhiều món cùng nghề
Đây là phần dễ bị bỏ qua nhất: Shadow cộng dồn theo bộ. Mặc lẻ một món chỉ được hiệu ứng riêng của nó; ghép đúng cặp hoặc đủ bộ thì mở thêm cả một tầng chỉ số nữa. Vì mọi món đều 20 Fragment nên gom đủ bộ luôn đáng hơn rải lẻ.
Giáp + Giày cùng nghề (nghề 1–2)
| Nghề | Mở thêm |
|---|---|
| Knight | Sát thương Bowling Bash +20%; SP tiêu hao Pierce −20%. |
| Crusader | Sát thương Holy Cross +20%; SP tiêu hao Grand Cross −20%. |
| Blacksmith | Chỉ nghề gốc Blacksmith: sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +3%; SP tiêu hao Weapon Perfection −20%. |
| Alchemist | Chỉ nghề gốc Alchemist: được dùng Adrenaline Rush Lv3. |
| Priest | Chỉ nghề gốc Priest: MATK +3%; niệm biến thiên Magnus Exorcismus −40%. |
| Monk | SP tiêu hao Occult Impaction, Throw Spirit Sphere và Raging Quadruple Blow −20%. |
| Assassin | SP tiêu hao Grimtooth −20%; sát thương Sonic Blow +20%. |
| Rogue | Chỉ nghề gốc Rogue: sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +3%; SP tiêu hao Sightless Mind −20%. |
| Wizard | Sát thương Lord of Vermilion, Meteor Storm và Storm Gust +20%; niệm biến thiên Jupitel Thunder −40%. |
| Sage | Niệm biến thiên Heaven's Drive −40%; nghề gốc Sage thêm MATK +3%. |
| Hunter | Chỉ nghề gốc Hunter: sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +3%; SP tiêu hao Claymore Trap và Land Mine −20%. |
| Bard / Dancer | Mỗi lần dùng Amp: 5 giây ASPD +10% và tốc độ chạy +25%. |
Vũ khí + Khiên cùng nghề
| Nghề | Mở thêm |
|---|---|
| Rune Knight | SP tiêu hao Sonic Wave −20%; 2% cơ hội tự thi triển Ignition Break Lv3 khi đánh. |
| Royal Guard | SP tiêu hao Cannon Spear −20%; được dùng Synthesized Shield Lv3. |
| Mechanic | Sát thương Vulcan Arm +20%; SP tiêu hao Flame Launcher −20%. |
| Genetic | MaxHP +2%; hồi chiêu Cart Tornado −1 giây; Cart Boost niệm tức thì (niệm biến thiên −100%). |
| Arch Bishop | Sát thương Duple Light (cận chiến và phép) +20%; hồi chiêu Adoramus −1 giây. |
| Sura | Sát thương Rampage Blaster +20%; SP tiêu hao Sky Net Blow −20%. |
| Guillotine Cross | Sát thương Dark Illusion +20%; 1% cơ hội tự thi triển Dark Claw Lv1 khi đánh. |
| Shadow Chaser | Sát thương Triangle Shot +20%; ATK +2%, MATK +2%, sát thương tầm xa +2%. |
| Warlock | Hồi chiêu Drain Life −1 giây và Earth Strain −4 giây. |
| Sorcerer | Sát thương Earth Grave và Diamond Dust +20%. |
| Ranger | Sát thương Cluster Bomb và Aimed Bolt +20%. |
| Minstrel / Wanderer | MaxHP +2%, MaxSP +2%; sát thương tầm xa cộng thêm nửa cấp Lesson (Lesson 10 → +5%). |
| Super Novice · Gunslinger · Taekwon · Ninja · Doram (Vật lý và Phép) | MaxHP +2%, MaxSP +2%, mọi chỉ số +3, SP tiêu hao mọi kỹ năng −10%. |
Giáp + Giày nghề mở rộng
| Nghề | Mở thêm |
|---|---|
| Rebellion | Hồi chiêu Heat Barrel −4 giây và Hammer of God −2 giây. |
| Kagerou | Hồi chiêu Cross Slash −1 giây; sát thương tầm xa +5%. |
| Oboro | Hồi chiêu Illusion - Shadow −3 giây; phép hệ Hỏa, Thủy và Phong +5%. |
| Doram Vật lý | Hồi chiêu Lunatic Carrot Beat −3 giây. |
| Doram Phép | Hồi chiêu Silvervine Stem Spear −1 giây. |
| Star Emperor | Hồi chiêu Document of Sun Moon and Star −2 giây. |
| Soul Reaper | Hồi chiêu Soul Reaper −2 giây. |
Khuyên + Dây chuyền cùng nhánh
| Nhánh | Mở thêm |
|---|---|
| Kiếm sĩ · Thương nhân · Đạo tặc · Cung thủ | ATK +1% và MaxHP +1%. Khi tổng tinh luyện hai món đạt +10: lên thành ATK +3% và MaxHP +3%. |
| Tu sĩ · Pháp sư | MATK +1% và MaxSP +1%. Khi tổng tinh luyện hai món đạt +10: lên thành MATK +3% và MaxSP +3%. |
Bộ 4 món — nghề mở rộng
Giáp + Giày + Vũ khí + Khiên cùng nghề, áp dụng cho Rebellion, Kagerou, Oboro, Star Emperor, Soul Reaper:
| Bộ | Mở thêm |
|---|---|
| 4 món nghề mở rộng | Mọi chỉ số +7, MaxHP +3%, MaxSP +3%. |
| 4 món Doram (Vật lý hoặc Phép) | Mọi chỉ số +7, MaxHP +3%, MaxSP +3%, và bỏ qua 50% DEF cùng 50% MDEF của quái thường. |
Bộ 6 món — đích đến cuối của nghề 3
Khuyên + Dây chuyền + Giáp + Giày + Vũ khí + Khiên, ghép theo đúng dòng nghề (ví dụ Kiếm sĩ → Knight → Rune Knight). Đây là phần thưởng lớn nhất của cả hệ Shadow:
Tổng chi phí một bộ 6 món: 120 Fragment of Old World.
Enchant & Thuộc tính ngẫu nhiên — không có
Trang bị Shadow không khắc ấn được và không quay thuộc tính ngẫu nhiên được. Chúng không nằm trong bộ nào của hệ ấn, và cũng không thuộc nhóm của Oscar, Wu, Thorne hay Lyra. Sức mạnh của Shadow đến từ đúng hai thứ: chọn đúng món theo kỹ năng chính và tinh luyện.
Đá khảm costume cùng nguồn Fragment xem ở bài Nhóm enchant costume.
Super Novice Shadow Weapon
Gunslinger Shadow Weapon
Taekwondo Shadow Weapon
Ninja Shadow Weapon
Doram Magical Shadow Weapon
Doram Physical Shadow Weapon
Rune Knight Shadow Weapon
Royal Guard Shadow Weapon
Mechanic Shadow Weapon
Genetic Shadow Weapon
Arch Bishop Shadow Weapon
Sura Shadow Weapon
Guillotine Cross Shadow Weapon
Shadow Chaser Shadow Weapon
Warlock Shadow Weapon
Sorcerer Shadow Weapon
Ranger Shadow Weapon
Maestro Shadow Weapon
Wanderer Shadow Weapon
Rune Knight Shadow Shield
Royal Guard Shadow Shield
Mechanic Shadow Shield
Genetic Shadow Shield
Archbishop Shadow Shield
Sura Shadow Shield
Guillotine Cross Shadow Shield
Shadow Chaser Shadow Shield
Warlock Shadow Shield
Sorcerer Shadow Shield
Ranger Shadow Shield
Minstrel Shadow Shield
Wanderer Shadow Shield
Ninja Shadow Shield
Taekwon Shadow Shield
Doram Physical Shadow Shield
Doram Magical Shadow Shield
Super Novice Shadow Shield
Gunslinger Shadow Shield
Knight Shadow Armor
Crusader Shadow Armor
Blacksmith Shadow Armor
Alchemist Shadow Armor
Priest Shadow Armor
Monk Shadow Armor
Assassin Shadow Armor
Rogue Shadow Armor
Wizard Shadow Armor
Sage Shadow Armor
Hunter Shadow Armor
Bard Shadow Armor
Dancer Shadow Armor
Rebellion Shadow Armor
Kagerou Shadow Armor
Oboro Shadow Armor
Doram Physical Shadow Armor
Doram Magical Shadow Armor
Star Emperor Shadow Armor
Soul Reaper Shadow Armor
Knight Shadow Shoes
Crusader Shadow Shoes
Blacksmith Shadow Shoes
Alchemist Shadow Shoes
Priest Shadow Shoes
Monk Shadow Shoes
Assassin Shadow Shoes
Rogue Shadow Shoes
Wizard Shadow Shoes
Sage Shadow Shoes
Hunter Shadow Shoes
Bard Shadow Shoes
Dancer Shadow Shoes
Rebellion Shadow Shoes
Kagerou Shadow Shoes
Oboro Shadow Shoes
Doram Physical Shadow Shoes
Doram Magical Shadow Shoes
Star Emperor Shadow Shoes
Soul Reaper Shadow Shoes
Swordman Shadow Earring
Merchant Shadow Earring
Acolyte Shadow Earring
Magician Shadow Earring
Thief Shadow Earring
Archer Shadow Earring
Swordman Shadow Pendant
Merchant Shadow Pendant
Acolyte Shadow Pendant
Thief Shadow Pendant
Magician Shadow Pendant
Archer Shadow Pendant