Vật phẩm và trang bị

Trang bị Shadow

VietRO 2026-08-25 16 phút đọc Cập nhật 27-08-2026
Dữ liệu lấy trực tiếp từ script và database của server, có thể sai lệch theo thời gian. Thấy khác trong game thì báo Admin hoặc GM giúp nhé.

Trang bị Shadow đổi bằng Fragment of Old World — phần thưởng sự kiện Thiên Không Chiến Ký (World Boss). Đây là danh sách đổi đồ, không phải hệ enchant; đồ Shadow hiện không có NPC enchant riêng.

Trang bị Shadow là bộ đồ mặc ở 6 ô Shadow riêng (Vũ khí / Giáp / Khiên / Giày / 2 Phụ kiện), cộng thêm sức mạnh mà không chiếm ô trang bị thường. Đổi lẻ từng món tại Sứ Giả Dị Giới bằng Fragment of Old World Fragment of Old World — chọn đúng món cần thay vì mở hộp hên xui:

Loại ShadowGiáNội dung
Shadow theo nghề20 Fragment / mónBộ Shadow đầy đủ cho từng nghề (Vũ khí / Giáp / Khiên / Giày / Khuyên…) — 90 món, đủ các lớp.

Danh sách Shadow theo nghề — đồng giá 20 Fragment

Toàn bộ 90 món, đổi lẻ tại Sứ Giả Dị Giới, mỗi món 20 Fragment of Old World. Giá như nhau cho mọi món, nên chọn theo kỹ năng bạn dùng chính chứ không theo giá. Tất cả đều tinh luyện được và hầu hết hiệu ứng đều mạnh lên theo tinh luyện.

Nền chung của mọi Shadow Weapon: ATK +1 và MATK +1 cho mỗi mức tinh luyện. Cột "Hiệu ứng riêng" chỉ ghi phần thêm của từng món.

Vũ khí (19 món)

MónNghềCấpHiệu ứng riêng
Super Novice Shadow Weapon
#24282
Novice, Super Novice1MaxHP +1000, MaxSP +200. Bỏ qua DEF của quái thường +3% cho mỗi cấp Sword Mastery và mỗi mức tinh luyện; bỏ qua MDEF tương tự theo Increase SP Recovery.
+7: MaxHP và MaxSP +5%. +9: thêm MaxHP và MaxSP +5%, tốc hồi SP +100%.
Gunslinger Shadow Weapon
#24283
Gunslinger1ASPD +1. Bỏ qua DEF quái thường +3% cho mỗi cấp Snake Eye và mỗi mức tinh luyện.
+7: ASPD +1 nữa, sát thương tầm xa +3%. +9: ASPD +1 nữa, sát thương tầm xa +5%.
Taekwondo Shadow Weapon
#24284
Taekwon1ASPD +1. ATK +1% và MATK +1% mỗi mức tinh luyện.
+7: MaxHP +1000, MaxSP +200, ASPD +1. +9: MaxHP +10%, MaxSP +10%, ASPD +1.
Ninja Shadow Weapon
#24285
Ninja1Hồi chiêu Kunai Explosion −2 giây. MATK thêm +3 cho mỗi cấp Spirit of the Blade. Sát thương lên quái thường +3% và MATK +3%.
+7: hai mức đó thành +6%. +9: thành +10%.
Doram Magical Shadow Weapon
#24286
Summoner, Spirit Handler1Niệm biến thiên −5%, giảm thêm 1% mỗi mức tinh luyện. Có Power of Land Lv1: niệm cố định −0,1 giây. Có Power of Sea Lv1: niệm cố định −0,1 giây và SP tiêu hao −3%.
+7: MATK +5%. +9: MATK +5% nữa.
Doram Physical Shadow Weapon
#24287
Summoner, Spirit Handler1Sát thương tầm xa +1% mỗi mức tinh luyện. Có Power of Life Lv1: ASPD +1.
+7: né hoàn hảo +2. +9: né hoàn hảo +3 nữa.
Rune Knight Shadow Weapon
#24288
Rune Knight99Sát thương Sonic Wave +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Royal Guard Shadow Weapon
#24289
Royal Guard99Sát thương Cannon Spear +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Mechanic Shadow Weapon
#24290
Mechanic99Sát thương Vulcan Arm +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Genetic Shadow Weapon
#24291
Genetic99Sát thương Cart Tornado +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Arch Bishop Shadow Weapon
#24292
Arch Bishop99Sát thương Duple Light (cả đòn cận chiến lẫn đòn phép) +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Sura Shadow Weapon
#24293
Sura99Hồi chiêu Rampage Blaster −2 giây, giảm thêm 0,5 giây mỗi mức tinh luyện.
Guillotine Cross Shadow Weapon
#24294
Guillotine Cross99SP tiêu hao của Dark Illusion giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Shadow Chaser Shadow Weapon
#24295
Shadow Chaser99Sát thương Triangle Shot +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Warlock Shadow Weapon
#24296
Warlock99Sát thương Drain Life +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Sorcerer Shadow Weapon
#24297
Sorcerer99Hồi chiêu Diamond Dust −1 giây, giảm thêm 0,3 giây mỗi mức tinh luyện.
Ranger Shadow Weapon
#24298
Ranger99Sát thương Cluster Bomb +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Maestro Shadow Weapon
#24299
Maestro99MaxHP +3%. DEF cộng thêm bằng tổng cấp Harmonize + Windmill Rush Attack + Echo Song, nhân với mức tinh luyện.
Wanderer Shadow Weapon
#24300
Wanderer99MaxHP +3%. DEF cộng thêm bằng tổng cấp Swing Dance + Symphony of Lovers + Moonlit Serenade, nhân với mức tinh luyện.
Nền chung của Shadow Giáp / Khiên / Giày / Khuyên / Dây chuyền: MaxHP +10 cho mỗi mức tinh luyện. Cột "Hiệu ứng riêng" chỉ ghi phần thêm của từng món.

Khiên (19 món)

MónNghềCấpHiệu ứng riêng
Rune Knight Shadow Shield
#24301
Rune Knight99Mỗi lần dùng Enchant Blade: 50 giây ASPD% cộng theo mức tinh luyện; từ +7 thêm ASPD +1, từ +9 thêm ASPD +2.
Royal Guard Shadow Shield
#24302
Royal Guard99Sát thương Earth Drive +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Mechanic Shadow Shield
#24303
Mechanic99Sát thương Flame Launcher +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Genetic Shadow Shield
#24304
Genetic99MaxHP +3%. DEF cộng thêm bằng tổng cấp Cart Tornado + Cart Boost + Cart Cannon, nhân với mức tinh luyện.
Archbishop Shadow Shield
#24305
Arch Bishop99Sát thương Adoramus +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Sura Shadow Shield
#24306
Sura99Sát thương Sky Net Blow +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Guillotine Cross Shadow Shield
#24307
Guillotine Cross99Hồi chiêu Dark Claw −10 giây, giảm thêm 2 giây mỗi mức tinh luyện.
Shadow Chaser Shadow Shield
#24308
Shadow Chaser99Mỗi lần Auto Shadow Spell kích hoạt: 50 giây ASPD% cộng theo mức tinh luyện; từ +7 thêm ASPD +1, từ +9 thêm ASPD +2.
Warlock Shadow Shield
#24309
Warlock99Sát thương Earth Strain +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Sorcerer Shadow Shield
#24310
Sorcerer99Hồi chiêu Earth Grave −1 giây, giảm thêm 0,3 giây mỗi mức tinh luyện.
Ranger Shadow Shield
#24311
Ranger99SP tiêu hao của Aimed Bolt giảm 20%, giảm thêm 5% mỗi mức tinh luyện.
Minstrel Shadow Shield
#24312
Minstrel99MaxSP +3%. MDEF cộng thêm bằng tổng cấp Harmonize + Windmill Rush Attack + Echo Song nhân mức tinh luyện, chia 5.
Wanderer Shadow Shield
#24313
Wanderer99MaxSP +3%. MDEF cộng thêm bằng tổng cấp Swing Dance + Symphony of Lovers + Moonlit Serenade nhân mức tinh luyện, chia 5.
Ninja Shadow Shield
#24314
Ninja1ASPD +1. ATK +3 cho mỗi cấp Shuriken Training. Dùng Soul: 50 giây ASPD +1. Bỏ qua DEF và MDEF quái thường +4% mỗi mức tinh luyện.
+7: thêm 10%. +9: thêm 10% nữa.
Taekwon Shadow Shield
#24315
Taekwon1Bỏ qua DEF quái thường +3% cho mỗi cấp Peaceful Break và mỗi mức tinh luyện; bỏ qua MDEF tương tự theo Happy Break. ATK và MATK +3%.
+7: thành +5%. +9: thành +8%.
Doram Physical Shadow Shield
#24316
Summoner, Spirit Handler1ATK +3%. Dùng Arclouse Dash: 50 giây ASPD +1. Hồi chiêu Lunatic Carrot Beat giảm 0,2 giây mỗi cấp kỹ năng.
+7: Lunatic Carrot Beat +5%. +9: +5% nữa.
Doram Magical Shadow Shield
#24317
Summoner, Spirit Handler1MATK +3%. Dùng Bunch of Shrimp: 30 giây hồi SP. Hồi chiêu Catnip Meteor giảm 0,1 giây mỗi cấp kỹ năng.
+7: Catnip Meteor +5%. +9: +5% nữa.
Super Novice Shadow Shield
#24318
Novice, Super Novice1MaxHP +1000, MaxSP +200. ASPD +2% mỗi cấp Double Attack và +1% mỗi mức tinh luyện. Niệm biến thiên −2% mỗi cấp Owl's Eye và −1% mỗi mức tinh luyện.
+7: ATK và MATK +2%. +9: thêm +3%.
Gunslinger Shadow Shield
#24319
Gunslinger1Sát thương chí mạng +5%. CRIT +2 mỗi cấp Single Action và +1 mỗi mức tinh luyện.
+7: chí mạng +2%. +9: thêm +3%.

Giáp (20 món)

MónNghềCấpHiệu ứng riêng
Knight Shadow Armor
#24269
Nhánh Kiếm sĩ1SP tiêu hao của Bowling Bash giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Crusader Shadow Armor
#24270
Nhánh Kiếm sĩ1Sát thương Grand Cross +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Blacksmith Shadow Armor
#24271
Nhánh Thương nhân1Dùng Weapon Perfection: 50 giây sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +5%; từ +7 cộng thêm 1% cho mỗi mức tinh luyện vượt +6.
Alchemist Shadow Armor
#24272
Nhánh Thương nhân1ATK cộng thêm bằng cấp Potion Research; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa.
Priest Shadow Armor
#24273
Nhánh Tu sĩ1Sát thương Magnus Exorcismus +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Monk Shadow Armor
#24274
Nhánh Tu sĩ1Sát thương Throw Spirit SphereOccult Impaction +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Assassin Shadow Armor
#24275
Nhánh Đạo tặc1SP tiêu hao của Sonic Blow giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Rogue Shadow Armor
#24276
Nhánh Đạo tặc1Sát thương Back Stab +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Wizard Shadow Armor
#24277
Nhánh Pháp sư1Sát thương Jupitel Thunder +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Sage Shadow Armor
#24278
Nhánh Pháp sư1Mỗi lần Hindsight kích hoạt: 50 giây ASPD% cộng theo mức tinh luyện; từ +7 thêm ASPD +1, từ +9 thêm ASPD +2.
Hunter Shadow Armor
#24279
Nhánh Cung thủ1Sát thương Claymore TrapLand Mine +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Bard Shadow Armor
#24280
Nhánh Cung thủ (nam)1Mỗi lần hát Unchained Serenade, Magic Strings, Impressive Riff, Song of Lutie hoặc Perfect Tablature: 30 giây hồi SP, mức hồi tăng theo tinh luyện.
Dancer Shadow Armor
#24281
Nhánh Cung thủ (nữ)1Mỗi lần múa Lady Luck, Gypsy's Kiss, Slow Grace, Focus Ballet hoặc Hip Shaker: 30 giây hồi SP, mức hồi tăng theo tinh luyện.
Rebellion Shadow Armor
#24402
Rebellion100Hồi chiêu Heat Barrel −1 giây, giảm thêm 1 giây mỗi 2 mức tinh luyện.
Kagerou Shadow Armor
#24403
Kagerou100Sát thương Swirling Petal +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Oboro Shadow Armor
#24404
Oboro100Sát thương Crimson Fire Petal, Spear of IceWind Blade +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Doram Physical Shadow Armor
#24408
Summoner, Spirit Handler100Sát thương Picky Peck +20%; Lunatic Carrot Beat +3% mỗi mức tinh luyện.
Doram Magical Shadow Armor
#24410
Summoner, Spirit Handler100Sát thương Catnip Meteor +20%; Silvervine Stem Spear +3% mỗi mức tinh luyện.
Star Emperor Shadow Armor
#24412
Star Emperor100Sát thương New Moon Kick +20%; Full Moon Kick +3% mỗi mức tinh luyện.
Soul Reaper Shadow Armor
#24414
Soul Reaper100Sát thương Eswhoo +20%; Espa +3% mỗi mức tinh luyện.

Giày (20 món)

MónNghềCấpHiệu ứng riêng
Knight Shadow Shoes
#24256
Nhánh Kiếm sĩ1Sát thương Pierce +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Crusader Shadow Shoes
#24257
Nhánh Kiếm sĩ1SP tiêu hao của Holy Cross giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Blacksmith Shadow Shoes
#24258
Nhánh Thương nhân1SP tiêu hao của Hammer FallAdrenaline Rush giảm 20%, giảm thêm 5% mỗi mức tinh luyện.
Alchemist Shadow Shoes
#24259
Nhánh Thương nhân1Chỉ nghề gốc Alchemist: hiệu quả Heal +30%, cộng thêm +7% mỗi mức tinh luyện.
Priest Shadow Shoes
#24260
Nhánh Tu sĩ1SP tiêu hao của Kyrie EleisonLex Aeterna giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Monk Shadow Shoes
#24261
Nhánh Tu sĩ1Sát thương Raging Quadruple Blow +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Assassin Shadow Shoes
#24262
Nhánh Đạo tặc1Sát thương Grimtooth +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Rogue Shadow Shoes
#24263
Nhánh Đạo tặc1ATK cộng thêm bằng cấp Sword Mastery; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa.
Wizard Shadow Shoes
#24264
Nhánh Pháp sư1Niệm biến thiên của Storm Gust, Lord of VermilionMeteor Storm giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Sage Shadow Shoes
#24265
Nhánh Pháp sư1Sát thương Heaven's Drive +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Hunter Shadow Shoes
#24266
Nhánh Cung thủ1Sát thương Blitz Beat +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Bard Shadow Shoes
#24267
Nhánh Cung thủ (nam)1ATK cộng thêm bằng cấp Music Lessons; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa.
Dancer Shadow Shoes
#24268
Nhánh Cung thủ (nữ)1ATK cộng thêm bằng cấp Dance Lessons; mỗi mức tinh luyện vượt +6 cộng thêm bấy nhiêu nữa.
Rebellion Shadow Shoes
#24405
Rebellion100Sát thương Hammer of God +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Kagerou Shadow Shoes
#24406
Kagerou100Sát thương Kunai Splash +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Oboro Shadow Shoes
#24407
Oboro100Hồi chiêu Illusion - Shadow −2 giây, giảm thêm 1 giây mỗi 2 mức tinh luyện.
Doram Physical Shadow Shoes
#24409
Summoner, Spirit Handler100Hồi chiêu Hiss −3 giây, giảm thêm 3 giây mỗi 2 mức tinh luyện.
Doram Magical Shadow Shoes
#24411
Summoner, Spirit Handler100Hồi chiêu Chattering −3 giây, giảm thêm 3 giây mỗi 2 mức tinh luyện.
Star Emperor Shadow Shoes
#24413
Star Emperor100Hồi chiêu Document of Sun Moon and Star −3 giây, giảm thêm 3 giây mỗi 2 mức tinh luyện.
Soul Reaper Shadow Shoes
#24415
Soul Reaper100Hồi chiêu Soul Reaper −3 giây, giảm thêm 1 giây mỗi 2 mức tinh luyện.

Khuyên — ô phụ kiện phải (6 món)

MónNghềCấpHiệu ứng riêng
Swordman Shadow Earring
#24246
Nhánh Kiếm sĩ1SP tiêu hao của Bash giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Merchant Shadow Earring
#24247
Nhánh Thương nhân1SP tiêu hao của Mammonite giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Acolyte Shadow Earring
#24248
Nhánh Tu sĩ1SP tiêu hao của Heal giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Magician Shadow Earring
#24249
Nhánh Pháp sư1SP tiêu hao của Cold Bolt, Fire BoltLightning Bolt giảm 20%, giảm thêm 3% mỗi mức tinh luyện.
Thief Shadow Earring
#28391
Nhánh Đạo tặc1ATK +10 và Né tránh +10 mỗi mức tinh luyện. Dùng Stone Fling: 20% cơ hội nhận ATK +30 và Né tránh +30 trong 5 giây.
Archer Shadow Earring
#28392
Nhánh Cung thủ1ATK +10 và HIT +10 mỗi mức tinh luyện. Dùng Double Strafe: 20% cơ hội nhận ATK +30 và HIT +30 trong 5 giây.

Dây chuyền — ô phụ kiện trái (6 món)

MónNghềCấpHiệu ứng riêng
Swordman Shadow Pendant
#24250
Nhánh Kiếm sĩ1Sát thương Magnum Break +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Merchant Shadow Pendant
#24251
Nhánh Thương nhân1Sát thương Cart Revolution +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Acolyte Shadow Pendant
#24252
Nhánh Tu sĩ1Sát thương Holy Light +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Thief Shadow Pendant
#24253
Nhánh Đạo tặc1Sát thương Envenom +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Magician Shadow Pendant
#24254
Nhánh Pháp sư1Sát thương Fire Wall +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.
Archer Shadow Pendant
#24255
Nhánh Cung thủ1Sát thương Arrow Shower +20%, cộng thêm +5% mỗi mức tinh luyện.

Set bonus — mặc nhiều món cùng nghề

Đây là phần dễ bị bỏ qua nhất: Shadow cộng dồn theo bộ. Mặc lẻ một món chỉ được hiệu ứng riêng của nó; ghép đúng cặp hoặc đủ bộ thì mở thêm cả một tầng chỉ số nữa. Vì mọi món đều 20 Fragment nên gom đủ bộ luôn đáng hơn rải lẻ.

Giáp + Giày cùng nghề (nghề 1–2)

NghềMở thêm
KnightSát thương Bowling Bash +20%; SP tiêu hao Pierce −20%.
CrusaderSát thương Holy Cross +20%; SP tiêu hao Grand Cross −20%.
BlacksmithChỉ nghề gốc Blacksmith: sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +3%; SP tiêu hao Weapon Perfection −20%.
AlchemistChỉ nghề gốc Alchemist: được dùng Adrenaline Rush Lv3.
PriestChỉ nghề gốc Priest: MATK +3%; niệm biến thiên Magnus Exorcismus −40%.
MonkSP tiêu hao Occult Impaction, Throw Spirit SphereRaging Quadruple Blow −20%.
AssassinSP tiêu hao Grimtooth −20%; sát thương Sonic Blow +20%.
RogueChỉ nghề gốc Rogue: sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +3%; SP tiêu hao Sightless Mind −20%.
WizardSát thương Lord of Vermilion, Meteor StormStorm Gust +20%; niệm biến thiên Jupitel Thunder −40%.
SageNiệm biến thiên Heaven's Drive −40%; nghề gốc Sage thêm MATK +3%.
HunterChỉ nghề gốc Hunter: sát thương vật lý và phép lên mọi kích cỡ +3%; SP tiêu hao Claymore TrapLand Mine −20%.
Bard / DancerMỗi lần dùng Amp: 5 giây ASPD +10% và tốc độ chạy +25%.

Vũ khí + Khiên cùng nghề

NghềMở thêm
Rune KnightSP tiêu hao Sonic Wave −20%; 2% cơ hội tự thi triển Ignition Break Lv3 khi đánh.
Royal GuardSP tiêu hao Cannon Spear −20%; được dùng Synthesized Shield Lv3.
MechanicSát thương Vulcan Arm +20%; SP tiêu hao Flame Launcher −20%.
GeneticMaxHP +2%; hồi chiêu Cart Tornado −1 giây; Cart Boost niệm tức thì (niệm biến thiên −100%).
Arch BishopSát thương Duple Light (cận chiến và phép) +20%; hồi chiêu Adoramus −1 giây.
SuraSát thương Rampage Blaster +20%; SP tiêu hao Sky Net Blow −20%.
Guillotine CrossSát thương Dark Illusion +20%; 1% cơ hội tự thi triển Dark Claw Lv1 khi đánh.
Shadow ChaserSát thương Triangle Shot +20%; ATK +2%, MATK +2%, sát thương tầm xa +2%.
WarlockHồi chiêu Drain Life −1 giây và Earth Strain −4 giây.
SorcererSát thương Earth GraveDiamond Dust +20%.
RangerSát thương Cluster BombAimed Bolt +20%.
Minstrel / WandererMaxHP +2%, MaxSP +2%; sát thương tầm xa cộng thêm nửa cấp Lesson (Lesson 10 → +5%).
Super Novice · Gunslinger · Taekwon · Ninja · Doram (Vật lý và Phép)MaxHP +2%, MaxSP +2%, mọi chỉ số +3, SP tiêu hao mọi kỹ năng −10%.

Giáp + Giày nghề mở rộng

NghềMở thêm
RebellionHồi chiêu Heat Barrel −4 giây và Hammer of God −2 giây.
KagerouHồi chiêu Cross Slash −1 giây; sát thương tầm xa +5%.
OboroHồi chiêu Illusion - Shadow −3 giây; phép hệ Hỏa, Thủy và Phong +5%.
Doram Vật lýHồi chiêu Lunatic Carrot Beat −3 giây.
Doram PhépHồi chiêu Silvervine Stem Spear −1 giây.
Star EmperorHồi chiêu Document of Sun Moon and Star −2 giây.
Soul ReaperHồi chiêu Soul Reaper −2 giây.

Khuyên + Dây chuyền cùng nhánh

NhánhMở thêm
Kiếm sĩ · Thương nhân · Đạo tặc · Cung thủATK +1% và MaxHP +1%. Khi tổng tinh luyện hai món đạt +10: lên thành ATK +3% và MaxHP +3%.
Tu sĩ · Pháp sưMATK +1% và MaxSP +1%. Khi tổng tinh luyện hai món đạt +10: lên thành MATK +3% và MaxSP +3%.
Cặp phụ kiện là bộ rẻ và đáng làm sớm nhất: 40 Fragment cho hai món, và chỉ cần tổng tinh luyện +10 (ví dụ +5 và +5) là nhảy thẳng từ 1% lên 3%.

Bộ 4 món — nghề mở rộng

Giáp + Giày + Vũ khí + Khiên cùng nghề, áp dụng cho Rebellion, Kagerou, Oboro, Star Emperor, Soul Reaper:

BộMở thêm
4 món nghề mở rộngMọi chỉ số +7, MaxHP +3%, MaxSP +3%.
4 món Doram (Vật lý hoặc Phép)Mọi chỉ số +7, MaxHP +3%, MaxSP +3%, và bỏ qua 50% DEF cùng 50% MDEF của quái thường.

Bộ 6 món — đích đến cuối của nghề 3

Khuyên + Dây chuyền + Giáp + Giày + Vũ khí + Khiên, ghép theo đúng dòng nghề (ví dụ Kiếm sĩ → Knight → Rune Knight). Đây là phần thưởng lớn nhất của cả hệ Shadow:

Đủ 6 món: mọi chỉ số +10 · MaxHP +5% · MaxSP +5% · bỏ qua 50% DEF50% MDEF của quái thường. Cộng dồn với tất cả set bonus 2 món ở trên.

Tổng chi phí một bộ 6 món: 120 Fragment of Old World.


Enchant & Thuộc tính ngẫu nhiên — không có

Trang bị Shadow không khắc ấn đượckhông quay thuộc tính ngẫu nhiên được. Chúng không nằm trong bộ nào của hệ ấn, và cũng không thuộc nhóm của Oscar, Wu, Thorne hay Lyra. Sức mạnh của Shadow đến từ đúng hai thứ: chọn đúng món theo kỹ năng chínhtinh luyện.


Đá khảm costume cùng nguồn Fragment xem ở bài Nhóm enchant costume.