Enchant trang bị

Nhóm enchant costume

VietRO 2026-08-25 12 phút đọc Cập nhật 25-08-2026
Số liệu trong bài lấy trực tiếp từ dữ liệu máy chủ và có thể sai lệch theo thời gian khi game cập nhật. Phát hiện sai khác vui lòng báo Admin/GM trên Discord.

Tổng quan

Enchant Costume cho phép khảm đá enchant vào costume nón và áo choàng để cộng thêm chỉ số hoặc sát thương kỹ năng — trang bị costume vốn chỉ để làm đẹp nay có thêm sức mạnh thật. Bài này gộp luôn phần trang bị Shadow vì cùng đổi từ một nguồn: Mảnh Vỡ Thế Giới (Fragment) của sự kiện The Void.

Tổng quan toàn bộ hệ enchant khác: Enchant trang bị.


NPC phụ trách

NPCVị tríPhụ trách
Nghệ Nhân Thời Trangprt_in02 96/134 (Nhà Chung Prontera)Khảm đá enchant vào costume nón & áo choàng.
Sứ Giả Dị Giớiprt_in02 97/129 (Nhà Chung Prontera)Đổi Fragment lấy đá hiệu ứng costumetrang bị Shadow.

Khảm đá vào costume — cách làm

Tới Nghệ Nhân Thời Trang, đeo costume muốn khảm lên người, chọn slot rồi chọn viên đá. Mỗi lần khảm tiêu hao 1 viên đá + 1 Nyangvine Fruit Nyangvine Fruit (tiền công).

Tỉ lệ thành công chỉ 50%. Thất bại sẽ mất viên đá, mất 1 Nyangvine, và enchant cũ tại slot đó (nếu có) bị xóa. Khảm chồng lên slot đã có enchant cũng ghi đè, không hoàn lại đá cũ. Cân nhắc kỹ trước khi khảm lên món đã đẹp.

Số enchant tối đa mỗi món

Loại costumeSố slot enchantGhi chú
Costume NónTối đa 3 (Trên · Giữa · Dưới)Nón che vị trí nào thì khảm được slot đó. Nón che cả 3 vị trí (Trên+Giữa+Dưới) mới đủ 3 slot; nón chỉ che 1 vị trí thì chỉ 1 slot.
Costume Áo Choàng1Mỗi áo choàng khảm được 1 enchant.

Vì mỗi vị trí là một slot riêng, một nón che đủ 3 vị trí có thể mang 3 enchant khác nhau cùng lúc.


Danh sách đầy đủ đá enchant costume

Bảng đầy đủ theo từng slot. Cột Giá = số Fragment of Old World đổi tại Sứ Giả Dị Giới ( = chưa bán, kiếm từ nguồn official). Nhớ mỗi lần khảm còn tốn 1 Nyangvine tiền công.

Slot Trên (nón)

ĐáHiệu ứngGiá
STR Stone (Upper)+1 STR10
INT Stone (Upper)+1 INT10
AGI Stone (Upper)+1 AGI10
DEX Stone (Upper)+1 DEX10
VIT Stone (Upper)+1 VIT10
LUK Stone (Upper)+1 LUK10
CRI Stone (Upper)+1 Chí mạng10
Recovery Stone (Upper)+2% hiệu quả nhận hồi máu10
Recovery Skill Stone (Upper)+3% hiệu quả hồi máu (kỹ năng)10
Large Stone (Upper)+1% ST lên quái Lớn10
Medium Stone (Upper)+1% ST lên quái Vừa10
Small Stone (Upper)+1% ST lên quái Nhỏ10
ATK Stone (Upper)+1% ATK10
MATK Stone (Upper)+1% MATK10
HP Absorption Stone (Upper)Hút HP khi đánh thường10
SP Absorption Stone(Upper)Hút SP khi đánh thường10
ASPD Stone (Upper)+1 ASPD10
Reload Stone (Upper)-1% delay sau kỹ năng (ACD)10
Experience Stone (Upper)+2% EXP từ mọi loài10
Variable Casting Stone (Upper)-3% thời gian niệm (VCT)10
Critical Stone (Upper)+3% ST chí mạng10
Champion Stone (Upper)+2 ATK × cấp Iron Hand40
Sniper Stone (Upper)+2 ATK × cấp Steel Crow40
Scholar Stone (Upper)+% ASPD theo cấp Advanced Book40
Lord Knight Stone (Upper)+2 ATK × cấp Spear Mastery40
Creator Stone (Upper)+2 ATK × cấp Learning Potion40
High Wizard Stone (Upper)+2 MATK × cấp Mystical Amplification40
Stalker Stone (Upper)+2 ATK × cấp Plagiarism40
Mastersmith Stone (Upper)+2 ATK × cấp Weaponry Research40
Clown Gypsy Stone (Upper)Tăng theo cấp kỹ năng nghề40
High Priest Stone (Upper)+% hiệu quả hồi máu (kỹ năng) theo cấp Meditatio40
Paladin Stone (Upper)Tăng theo cấp kỹ năng nghề40
Assassin Cross Stone (Upper)+2 ATK × cấp Katar Mastery40
Sura Stone II (Upper)+15% ST Chain Crush Combo40
Sorcerer Stone II (Upper)+20% ST Earth Spike · +20% ST Heaven's Drive40
Shadow Chaser Stone II (Upper)+2 ATK × cấp Snatcher40
Soul Linker Stone (Upper)+2 MATK × cấp Peaceful Rest40
Star Gladiator Stone (Upper)+2 ATK × cấp Happy Rest40
Ninja Stone (Upper)+2 MATK × cấp Ninpou Training · +2 ATK × cấp Ninpou Training40
Gunslinger Stone (Upper)+2 ATK × cấp Snake's Eye40
Doram Stone (Upper)Tăng theo cấp kỹ năng nghề · bonus bBaseAtk,.@lv · bonus bMatk,.@lv40
Sniper Stone II (Top)+% ASPD theo cấp Windwalk (½ cấp)
Whitesmith Stone II (Top)Giảm hồi chiêu Axeboomerang
High Priest Stone II (Top)+15% ST Magnus Exorcismus
High Wizard Stone II (Upper)+20% ST Meteor Storm
Paladin Stone II (Upper)Tăng theo cấp kỹ năng nghề
Assassin Cross Stone II (Upper)Tăng theo cấp kỹ năng nghề
Lord Knight Stone II (Upper)+% ST tầm xa theo cấp Spiral Pierce
Creator Stone II (Upper)+ST lên quái mọi cỡ theo cấp Cannibalize

Slot Giữa (nón)

ĐáHiệu ứngGiá
ATK Stone (Middle)+1% ATK10
MATK Stone (Middle)+1% MATK10
Stamina Stone (Middle)+50 HP tối đa10
Recovery Stone (Middle)bonus2 bHPRegenRate,10,1000010
HP Stone (Middle)+1% HP tối đa10
SP Stone (Middle)+1% SP tối đa10
STR Stone (Middle)+1 STR10
INT Stone (Middle)+1 INT10
AGI Stone (Middle)+1 AGI10
DEX Stone (Middle)+1 DEX10
VIT Stone (Middle)+1 VIT10
LUK Stone (Middle)+1 LUK10
Def Stone(Middle)+20 DEF10
LUK Exchange Stone(Middle)+3 LUK · -3 STR10
STR Exchange Stone(Middle)+3 STR · -3 INT10
AGI Exchange Stone(Middle)+3 AGI · -3 LUK10
INT Exchange Stone(Middle)+3 INT · -3 DEX10
VIT Exchange Stone(Middle)+3 VIT · -3 AGI10
DEX Exchange Stone(Middle)+3 DEX · -3 VIT10
Critical Stone (Middle)+3% ST chí mạng40
Range Stone (Middle)+3% ST tầm xa40
Reload Stone (Middle)-1% delay sau kỹ năng (ACD)40
Experience Stone (Middle)+2% EXP từ mọi loài40
Variable Casting Stone (Middle)-3% thời gian niệm (VCT)40
Lex Aeterna Stone (Middle)Tự thi triển Lex Aeterna Lv1 (10/1000)40
Champion Stone (Middle)+2 HIT × cấp Dodge40
Sniper Stone (Middle)-500ms niệm cố định của Sharp Shooting40
Scholar Stone (Middle)-400ms niệm cố định của Double Casting40
Lord Knight Stone (Middle)+15% ST Spiral Pierce40
Creator Stone (Middle)Tăng theo cấp kỹ năng nghề · bonus bHealPower,.@val · bonus bHealPower2,.@val40
High Wizard Stone (Middle)+20% ST Meteor Storm40
Stalker Stone (Middle)+2 HIT × cấp Vulture's Eye40
Mastersmith Stone (Middle)+3 HIT × cấp Skin Tempering40
Clown Gypsy Stone (Middle)if (Sex == SEX_FEMALE) bonus2 bSkillAtk,"DC_THROWARROW",20 · else bonus2 bSkillAtk,"BA_MUSICALSTRIKE",2040
High Priest Stone (Middle)+2 % ST chí mạng × cấp Mace Mastery40
Paladin Stone (Middle)Tăng theo cấp kỹ năng nghề40
Assassin Cross Stone (Middle)+2 HIT × cấp Advanced Katar Mastery40
Sura Stone II (Middle)+15% ST Combo Finish40
Sorcerer Stone II (Middle)+20% ST Fire Bolt · +20% ST Cold Bolt · +20% ST Lightning Bolt40
Shadow Chaser Stone II (Middle)+15% ST Back Stab40
Soul Linker Stone (Middle)+20% ST Esma40
Star Gladiator Stone (Middle)-50% niệm cố định của Feeling40
Ninja Stone (Middle)+20% ST Throw Huuma Shuriken40
Gunslinger Stone (Middle)+20% ST Desperado40
Doram Stone (Middle)+20% ST Lunatic Carrot Beat40
Sniper Stone II (Middle)Tăng theo cấp kỹ năng nghề
Whitesmith Stone II (Middle)+15% ST Cart Termination
High Priest Stone II (Middle)+M.ST hệ Thánh theo cấp Assumptio
High Wizard Stone II (Middle)+M.ST hệ Vô Tính theo cấp Gravitation
Paladin Stone II (Middle)+20% ST Pressure
Assassin Cross Stone II (Middle)+20% ST Sonic Blow
Lord Knight Stone II (Middle)+20% ST Bowlingbash
Creator Stone II (Middle)+25% ST Aciddemonstration

Slot Dưới (nón)

ĐáHiệu ứngGiá
HIT Stone (Lower)+1 HIT20
FLEE Stone (Lower)+1 FLEE20
Magic Stone (Lower)+10 SP tối đa20
Recovery Stone (Low)+1 bSPGainValue · +1 bLongSPGainValue · +1 bMagicSPGainValue20
HP Stone (Lower)+1% HP tối đa20
VIT Exchange Stone(Lower)+3 VIT · -3 LUK20
AGI Exchange Stone(Lower)+3 AGI · -3 STR20
DEX Exchange Stone(Lower)+3 DEX · -3 AGI20
LUK Exchange Stone(Lower)+3 LUK · -3 INT20
STR Exchange Stone(Lower)+3 STR · -3 DEX20
INT Exchange Stone(Lower)+3 INT · -3 VIT20
Mdef Stone(Lower)+4 MDEF20
EXP Stone(Lower)+2% EXP từ mọi loài20
ATK Stone(Lower)+1% ATK20
MATK Stone(Lower)+1% MATK20
Greed Stone (Lower)Học kỹ năng Greed Lv120
Health Stone (Lower)+100 HP tối đa · Thưởng thêm khi Base ≥120 · }20
Magic Stone (Lower)+50 SP tối đa · Thưởng thêm khi Base ≥120 · }20
Detoxify Stone (Lower)Học kỹ năng Detoxify Lv120
Recovery Stone (Lower)Học kỹ năng Status Recovery Lv120
Reload Stone (Lower)-1% delay sau kỹ năng (ACD)20
Kyrie Stone (Lower)Học kỹ năng Kyrie Eleison Lv120
Identify Stone (Bottom)Học kỹ năng Identify Lv120
Variable Casting Stone (Bottom)-3% thời gian niệm (VCT)20
Heal Stone (Bottom)Học kỹ năng Heal Lv120
Teleport Stone (Bottom)Học kỹ năng Teleport Lv120
Steal Stone (Bottom)Học kỹ năng Steal Lv120
Critical Stone (Bottom)+3% ST chí mạng20
Champion Stone (Lower)+20% ST Raging Quadruple Blow40
Sniper Stone (Lower)+20% ST Arrow Shower40
Scholar Stone (Lower)+20% ST Fire Bolt · +20% ST Cold Bolt · +20% ST Lightning Bolt40
Lord Knight Stone (Lower)+% ASPD theo cấp Cavalier Mastery40
Creator Stone (Lower)+20% ST Acid Terror40
High Wizard Stone (Lower)+20% ST Fire Pillar40
Stalker Stone (Lower)+20% ST Raid40
Mastersmith Stone (Lower)+20% ST Cart Termination40
Clown Gypsy Stone (Lower)+20% ST Arrow Vulcan40
High Priest Stone (Bottom)+20% ST Magnus Exorcismus40
Paladin Stone (Bottom)+20% ST Holy Cross40
Assassin Cross Stone (Bottom)+20% ST Sonic Blow40
Sura Stone II (Bottom)+2 ATK × cấp Divine Protection40
Sorcerer Stone II (Bottom)+2 MATK × cấp Auto Spell40
Shadow Chaser Stone II (Bottom)+HIT theo cấp Improve Dodge40
Soul Linker Stone (Bottom)+-2 % thời gian niệm (VCT) × cấp Kaahi40
Star Gladiator Stone (Bottom)+% ASPD theo cấp Knowledge of the Sun/Moon/Stars40
Ninja Stone (Bottom)+20% ST Crimson Fire Formation · +20% ST Falling Ice Pillar · +20% ST Kamaitachi40
Gunslinger Stone (Bottom)Tăng theo cấp kỹ năng nghề40
Doram Stone (Bottom)+20% ST Silvervine Stem Spear40
Sniper Stone II (Bottom)+2 ATK × cấp Sight
Whitesmith Stone II (Bottom)+% ST tầm xa theo cấp Maximize
High Priest Stone II (Bottom)Tăng theo cấp kỹ năng nghề
High Wizard Stone II (Lower)+2 MATK × cấp Souldrain
Paladin Stone II (Lower)+M.ST hệ Thánh theo cấp Grandcross
Assassin Cross Stone II (Lower)+ST lên quái mọi cỡ theo cấp Katar
Lord Knight Stone II (Lower)+20% ST Spiral Pierce
Creator Stone II (Lower)Tăng theo cấp kỹ năng nghề

Slot Áo choàng

ĐáHiệu ứngGiá
Stone ASPD (Garment)+1 ASPD30
HP Absorption Stone (Garment)Hút HP khi đánh thường30
SP Absorption Stone (Garment)Hút SP khi đánh thường30
Casting Stone (Garment)-500 ms niệm cố định50
Minor Casting Stone (Garment)-300 ms niệm cố định40
Double Attack Stone (Garment)Học kỹ năng Double Attack Lv320
Critical Stone (Garment)+20% ST chí mạng
Variable Casting Stone (Garment)-10% thời gian niệm (VCT)20
Sura Stone (Garment)+15% ST Rampage Blaster50
Ranger Stone (Garment)+10% ST Arrow Storm50
Sorcerer Stone (Garment)+10% ST Psychic Wave50
Rune Knight Stone (Garment)+10% ST Dragon Breath · +10% ST Dragon Breath - Water50
Genetic Stone (Garment)+10% ST Cart Cannon50
Warlock Stone (Garment)+10% ST Crimson Rock50
Shadow Chaser Stone (Garment)+15% ST Triangle Shot50
Mechanic Stone (Garment)+15% ST Axe Tornado50
Wanderer Minstrel Stone (Garment)+15% ST Severe Rainstorm50
Archbishop Stone (Garment)+15% ST Adoramus50
Royal Guard Stone (Garment)+15% ST Banishing Point50
Assassin Cross Stone (Garment)+15% ST Rolling Cutter50
Sura Stone II (Garment)+15% ST Knuckle Arrow50
Sorcerer Stone II (Garment)+15% ST Diamond Dust50
Shadow Chaser Stone II (Garment)+15% ST Fatal Menace50
Soul Reaper Stone (Garment)+20% ST Soul Whoo50
Star Emperor Stone (Garment)+20% ST Falling Star · +20% ST Solar Burst · +20% ST Full Moon Kick50
Kagerou Stone (Garment)+25% ST Huuma Shuriken - Ranka50
Oboro Stone (Garment)+20% ST Crimson Fire Petal50
Gunslinger Stone (Garment)+20% ST Hammer of God · +20% ST Round Trip50
Doram Stone (Garment)+20% ST Picky Peck · +20% ST Catnip Meteor50
Ranger Stone II (Garment)+15% ST Aimed Bolt50
Mechanic Stone II (Garment)+15% ST Arm Cannon50
Archbishop Stone II (Garment)+15% ST Judex50
Warlock Stone II (Garment)+15% ST Comet50
Royal Guard Stone II (Garment)+15% ST Ray of Genesis50
Guillotine Cross Stone II (Garment)+15% ST chí mạng · Tăng theo cấp kỹ năng nghề · }50
Rune Knight Stone II (Garment)+15% ST Ignition Break50
Genetic Stone II (Garment)+20% ST Crazy Weed50

Đá hiệu ứng Costume — đổi bằng Fragment of Unknown World

Đây là nhóm đá đặc biệt tạo hiệu ứng hình ảnh cho costume nón (lấp lánh, hào quang, thu nhỏ…). Đổi tại Sứ Giả Dị Giới: 200 Fragment of Unknown World Fragment of Unknown World = 1 viên, rồi mang tới Nghệ Nhân Thời Trang khảm như đá thường.

SlotHiệu ứng có thể đổi (200 Fragment/viên)
TrênTwinkle, Electric
GiữaGhost, Electric, Shrink, Blue Aura, Shadow, Pink Glow, White Body, Crimson Wave
DướiGreen Floor, Shrink, Water Field


Lấy đá enchant ở đâu

Đá khảm costume đổi tại NPC Sứ Giả Dị Giới prt_in02 97/129 — đứng cách NPC Enchanter đúng vài ô. Tiền tệ là Fragment of Old World #8007003, rơi từ sự kiện Thiên Không Chiến Ký (World Boss).

Quầy đáSố loạiGiá
Đá costume Nón trên6910 Fragment (21 loại) · 40 Fragment (48 loại)
Đá costume Nón giữa7310 Fragment (19 loại) · 40 Fragment (54 loại)
Đá costume Nón dưới7620 Fragment (28 loại) · 40 Fragment (48 loại)
Đá costume Áo choàng3820 · 30 · 40 · 50 Fragment tuỳ loại
Cùng quầy đó còn bán Trang bị Shadow (20 Fragment mỗi món) — đồ Shadow không khảm được, đổi xong là mặc luôn. Xem Trang bị Shadow.
Đá hiệu ứng costume lại là quầy khác: đổi bằng Fragment of Unknown World (200 mỗi viên, 13 loại), rơi từ Hành Lang Bóng Ma. Đá đó khảm tại Lady Celestine, xem Nhóm enchant hiệu ứng.

Cách kiếm nguyên liệu

  • Fragment (Old / Unknown World): phần thưởng & chiến lợi phẩm của sự kiện Thiên Không Chiến Ký — World Boss cho Fragment of Old World, Hành Lang Bóng Ma cho Fragment of Unknown World.
  • Nyangvine Fruit (tiền công khảm): kiếm từ Malangdo, các rương sự kiện (VD rương Primoria Treasure của World Boss) và một số nguồn đổi thưởng.
  • Đá chỉ số / kỹ năng phổ thông: từ nguồn official (Malangdo Costume, gacha…).
Mẹo: vì tỉ lệ khảm chỉ 50% và thất bại xóa enchant slot đó, hãy gom dư đá trước khi khảm, và ưu tiên khảm cho món costume bạn định gắn bó lâu dài.

Nguồn: NPC Nghệ Nhân Thời Trang & Sứ Giả Dị Giới (server VietRO).