Tính năng đặc thù

Hồn Ấn Cải Tiến

VietRO 2026-09-17 52 phút đọc Cập nhật 20-09-2026
Đã làm xong, đang thử nghiệm — chưa lên máy chủ chính. Toàn bộ 171 hồn ấn đã hoạt động trên máy chủ thử nghiệm và đang được đo lại để cân số. Một số con số trong bài có thể còn đổi trước ngày lên máy chủ chính.

Hồn Ấn - Kỹ Năng là gì

Là cách làm cho những kỹ năng nghề 1 và nghề 2 của bạn có ích trở lại ở cấp cao. Càng lên cấp, người chơi càng bỏ hẳn các kỹ năng cũ vì chúng không theo kịp kỹ năng nghề 3 và nghề 4. Hồn Ấn - Kỹ Năng gắn thêm một hiệu ứng mới vào chính những kỹ năng đó, để chúng quay lại thanh kỹ năng thay vì nằm im.

Đây là một nhóm nằm trong hệ Hồn Phách Ấn sẵn có. Bạn vẫn dùng điểm linh hồn như bình thường, chỉ khác là thay vì cộng chỉ số, những ấn này đổi cách kỹ năng hoạt động.


Cách hoạt động

  • Mỗi kỹ năng có 3 hồn ấn theo ba hướng khác nhau.
  • Mỗi hồn ấn có 5 cấp (vài ấn tiện dụng chỉ có 1 cấp). Cấp càng cao thì hiệu ứng càng mạnh.
  • Bật được cả ba cùng lúc — không phải chọn một bỏ hai. Thứ giới hạn bạn là số điểm linh hồn đang có.
  • Ba hồn ấn cộng vào nhau, không nhân. Con số ghi trong từng dòng bên dưới là phần của riêng hồn ấn đó, tính trên kỹ năng trần. Bật cả ba thì cộng ba phần lại — ví dụ Spread Attack nền 400%, Tán Xạ thêm +300%, Cường Đạn thêm +75%, tổng thành 1.500% chứ không phải nhân chồng lên nhau.
  • Mỗi ấn đúng 1 điểm linh hồn — nâng cấp ấn không tốn thêm, nên đã gắn thì cứ để cấp 5.
  • Dùng chung điểm với Hồn Phách Ấn. Ngân sách là JobLevel + thưởng, trần 180. Một phách ấn tấn công tốn 20 điểm — bằng đúng 20 hồn ấn kỹ năng, nên đó mới là chỗ phải cân nhắc.
  • Học và gỡ tại NPC Khải Minh (Nhà, new_zone03). Gỡ ấn hoàn lại điểm, không mất gì.
Hồn ấn chỉ tác dụng khi chính bạn bấm kỹ năng. Kỹ năng do trang bị tự kích hoạt, do quái dùng, hay do bản sao dùng thì không được hưởng.

Ba hướng thiết kế

HướngLàm gìHợp với ai
Đổi hình dạng đòn đánhĐòn đơn thành đòn diện, chém xuyên một đường, lao tới mục tiêu, nổ lan ra xung quanh.Mọi người — đây là hướng ăn được cả trên boss.
Cộng thêm sát thươngNâng thẳng sức mạnh của kỹ năng, hoặc cho nó tăng theo cấp nhân vật thay vì đứng yên một chỗ.Người muốn kỹ năng cũ đủ mạnh để dùng đi cày.
Thêm hiệu ứng và tiện dụngGây trạng thái, rút ngắn thời gian chờ, giảm chi phí, nới thời lượng buff.Người chơi hỗ trợ, và các tình huống đánh người.
Hồn ấn gây trạng thái khống chế (choáng, đóng băng, trói, giảm tốc) không có tác dụng lên boss — mọi MVP và mini-boss đều miễn nhiễm. Những ấn đó chủ yếu dùng khi đánh người chơi và quái thường.

Danh sách kỹ năng

Đợt đầu gồm 57 kỹ năng với 171 hồn ấn, trải khắp các nhánh nghề.

Con số dưới tên kỹ năng là sức mạnh của nó khi chưa gắn hồn ấn, tính ở cấp kỹ năng tối đa. Mỗi hồn ấn liệt kê mốc của nó ở từng cấp từ 1 đến 5 ngay dưới mô tả.

Ninja — phép

Kỹ năngHồn ấn
Crimson Fire Petal Crimson Fire Petal
1.900% mỗi lần dùng (10 đòn) — đã tính bùa
Hỏa Vũ
Cánh hoa cuối bùng nổ ra xung quanh mục tiêu; không chạm mục tiêu chính.
  • Cấp 1 — 5x5 · 20% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 380%)
  • Cấp 2 — 5x5 · 40% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 760%)
  • Cấp 3 — 7x7 · 60% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 1.140%)
  • Cấp 4 — 7x7 · 80% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 1.520%)
  • Cấp 5 — 9x9 · 100% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 1.900%)
Cháy Lan
Mục tiêu trúng đòn bị thiêu đốt và thủng giáp phép.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 20% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 2 — tỉ lệ 40% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 3 — tỉ lệ 60% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 4 — tỉ lệ 80% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 5 — tỉ lệ 100% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Liên Hoa
Mỗi cánh hoa trúng làm cánh sau mạnh thêm, cộng dồn trong một lần dùng.
  • Cấp 1 — +2% mỗi cánh · tổng 2.070% (đủ bùa)
  • Cấp 2 — +4% mỗi cánh · tổng 2.240% (đủ bùa)
  • Cấp 3 — +6% mỗi cánh · tổng 2.410% (đủ bùa)
  • Cấp 4 — +8% mỗi cánh · tổng 2.580% (đủ bùa)
  • Cấp 5 — +10% mỗi cánh · tổng 2.750% (đủ bùa)
Spear of Ice Spear of Ice
3.240% mỗi lần dùng (12 đòn) — đã tính bùa
Băng Diễn
Có tỉ lệ tự phóng thêm một Spear of Ice vào kẻ địch khác trong vùng 5×5 quanh mục tiêu.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 16% · lượt thêm bằng 16% một lần niệm
  • Cấp 2 — tỉ lệ 32% · lượt thêm bằng 32% một lần niệm
  • Cấp 3 — tỉ lệ 48% · lượt thêm bằng 48% một lần niệm
  • Cấp 4 — tỉ lệ 64% · lượt thêm bằng 64% một lần niệm
  • Cấp 5 — tỉ lệ 80% · lượt thêm bằng 80% một lần niệm
Sương Giá
Mục tiêu không đóng băng được thì bị giảm tốc thay thế.
  • Cấp 1 — −4% tốc chạy · −2% kháng Băng
  • Cấp 2 — −8% tốc chạy · −4% kháng Băng
  • Cấp 3 — −12% tốc chạy · −6% kháng Băng
  • Cấp 4 — −16% tốc chạy · −8% kháng Băng
  • Cấp 5 — −20% tốc chạy · −10% kháng Băng
Hàn Khí
Đánh trúng cùng một mục tiêu liên tiếp thì sát thương tăng dần.
  • Cấp 1 — +1% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 278% mỗi đòn → tổng 3.336%
  • Cấp 2 — +2% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 286% mỗi đòn → tổng 3.432%
  • Cấp 3 — +3% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 294% mỗi đòn → tổng 3.528%
  • Cấp 4 — +4% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 302% mỗi đòn → tổng 3.624%
  • Cấp 5 — +5% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 310% mỗi đòn → tổng 3.720%
Wind Blade Wind Blade
1.500% mỗi lần dùng (6 đòn) — đã tính bùa
Phong Nhận
Lưỡi gió bay theo đường thẳng, chém mọi mục tiêu trên đường.
  • Cấp 1 — tuyến dài 2 ô
  • Cấp 2 — tuyến dài 3 ô
  • Cấp 3 — tuyến dài 4 ô
  • Cấp 4 — tuyến dài 5 ô
  • Cấp 5 — tuyến dài 6 ô
Phong Nhuệ
Sát thương tăng theo tỉ lệ chí mạng của nhân vật.
  • Cấp 1 — CRI ≥ 75: +15% mỗi đòn → 265% mỗi đòn, tổng 1.590%
  • Cấp 2 — CRI ≥ 75: +30% mỗi đòn → 280% mỗi đòn, tổng 1.680%
  • Cấp 3 — CRI ≥ 75: +45% mỗi đòn → 295% mỗi đòn, tổng 1.770%
  • Cấp 4 — CRI ≥ 75: +60% mỗi đòn → 310% mỗi đòn, tổng 1.860%
  • Cấp 5 — CRI ≥ 75: +75% mỗi đòn → 325% mỗi đòn, tổng 1.950%
Cuồng Phong
Đánh bật mục tiêu lùi hai ô.
  • Cấp 1 — đẩy 1 ô
  • Cấp 2 — đẩy 1 ô
  • Cấp 3 — đẩy 2 ô
  • Cấp 4 — đẩy 2 ô
  • Cấp 5 — đẩy 3 ô

Ninja — vật lý

Kỹ năngHồn ấn
Throw Kunai Throw Kunai
1.500% mỗi lần dùng (3 đòn)
Song Phi
Ném hai kunai một lúc vào hai mục tiêu đứng gần nhau.
  • Cấp 1 — 10% → 150% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 2 — 20% → 300% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 3 — 30% → 450% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 4 — 40% → 600% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 5 — 50% → 750% lên mục tiêu thứ hai
Tà Nhận
Kunai gây một trạng thái bất lợi ngẫu nhiên, bỏ qua kháng.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 6% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
  • Cấp 2 — tỉ lệ 12% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
  • Cấp 3 — tỉ lệ 18% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
  • Cấp 4 — tỉ lệ 24% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
  • Cấp 5 — tỉ lệ 30% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
Truy Kích
Sát thương tăng khi mục tiêu đang dính một trạng thái bất lợi.
  • Cấp 1 — đủ 3 trạng thái: +9% → 545% mỗi đòn · tổng 1.635%
  • Cấp 2 — đủ 3 trạng thái: +18% → 590% mỗi đòn · tổng 1.770%
  • Cấp 3 — đủ 3 trạng thái: +27% → 635% mỗi đòn · tổng 1.905%
  • Cấp 4 — đủ 3 trạng thái: +36% → 680% mỗi đòn · tổng 2.040%
  • Cấp 5 — đủ 3 trạng thái: +45% → 725% mỗi đòn · tổng 2.175%
Throw Huuma Shuriken Throw Huuma Shuriken
1.200% mỗi lần dùng (5 đòn)
Phong Xa
Thủ lý kiếm bay xuyên, chém trúng mọi mục tiêu trên đường đi thay vì chỉ nổ ở ô đích.
  • Cấp 1 — xuyên dài 5 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
  • Cấp 2 — xuyên dài 6 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
  • Cấp 3 — xuyên dài 7 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
  • Cấp 4 — xuyên dài 8 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
  • Cấp 5 — xuyên dài 9 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
Trùng Ảnh
Ném thêm lượt thứ hai sau nửa giây, sát thương bằng một nửa.
  • Cấp 1 — lượt hai 15% = 180% · tổng 1.380%
  • Cấp 2 — lượt hai 30% = 360% · tổng 1.560%
  • Cấp 3 — lượt hai 45% = 540% · tổng 1.740%
  • Cấp 4 — lượt hai 60% = 720% · tổng 1.920%
  • Cấp 5 — lượt hai 75% = 900% · tổng 2.100%
Liệt Phong
Sát thương tăng theo số mục tiêu trúng đòn.
  • Cấp 1 — 5 mục tiêu 1.440% · một mục tiêu 1.248%
  • Cấp 2 — 5 mục tiêu 1.680% · một mục tiêu 1.296%
  • Cấp 3 — 5 mục tiêu 1.920% · một mục tiêu 1.344%
  • Cấp 4 — 5 mục tiêu 2.160% · một mục tiêu 1.392%
  • Cấp 5 — 5 mục tiêu 2.400% · một mục tiêu 1.440%

Gunslinger

Kỹ năngHồn ấn
Spread Attack Spread Attack
400% mỗi lần dùng
Tán Xạ
Vùng nổ rộng thêm một ô mỗi hai cấp kỹ năng.
  • Cấp 1 — vùng 7×7 · 5 mục tiêu 640% · một mục tiêu 448%
  • Cấp 2 — vùng 7×7 · 5 mục tiêu 880% · một mục tiêu 496%
  • Cấp 3 — vùng 9×9 · 5 mục tiêu 1.120% · một mục tiêu 544%
  • Cấp 4 — vùng 9×9 · 5 mục tiêu 1.360% · một mục tiêu 592%
  • Cấp 5 — vùng 11×11 · 5 mục tiêu 1.600% · một mục tiêu 640%
Trùng Đạn
Mỗi mục tiêu có tỉ lệ nhận thêm một lần sát thương.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 8% · trung bình +8% sát thương
  • Cấp 2 — tỉ lệ 16% · trung bình +16% sát thương
  • Cấp 3 — tỉ lệ 24% · trung bình +24% sát thương
  • Cấp 4 — tỉ lệ 32% · trung bình +32% sát thương
  • Cấp 5 — tỉ lệ 40% · trung bình +40% sát thương
Cường Đạn
Tăng sát thương cơ bản của kỹ năng theo cấp.
  • Cấp 1 — +15% · 460%
  • Cấp 2 — +30% · 520%
  • Cấp 3 — +45% · 580%
  • Cấp 4 — +60% · 640%
  • Cấp 5 — +75% · 700%
Disarm Disarm
100% ở cấp tối đa
Tước Giáp
Tước được cả giáp chứ không chỉ vũ khí.
  • Cấp 1 — tước giáp ở 10% tỉ lệ gốc
  • Cấp 2 — tước giáp ở 20% tỉ lệ gốc
  • Cấp 3 — tước giáp ở 30% tỉ lệ gốc
  • Cấp 4 — tước giáp ở 40% tỉ lệ gốc
  • Cấp 5 — tước giáp ở 50% tỉ lệ gốc
Tước Kích
Kỹ năng gây sát thương, mạnh hơn nhiều lên người chơi đã mất trang bị.
  • Cấp 1 — 600% · thiếu 1 món 1.200% · thiếu cả hai 1.800%
  • Cấp 2 — 1.200% · thiếu 1 món 2.400% · thiếu cả hai 3.600%
  • Cấp 3 — 1.800% · thiếu 1 món 3.600% · thiếu cả hai 5.400%
  • Cấp 4 — 2.400% · thiếu 1 món 4.800% · thiếu cả hai 7.200%
  • Cấp 5 — 3.000% · thiếu 1 món 6.000% · thiếu cả hai 9.000%
Bắn Tỉa
Tỉ lệ tước tăng theo DEX thay vì là số cố định.
  • Cấp 1 — DEX 300: +6 điểm tỉ lệ
  • Cấp 2 — DEX 300: +12 điểm tỉ lệ
  • Cấp 3 — DEX 300: +18 điểm tỉ lệ
  • Cấp 4 — DEX 300: +24 điểm tỉ lệ
  • Cấp 5 — DEX 300: +30 điểm tỉ lệ
Rapid Shower Rapid Shower
1.000% mỗi lần dùng (5 đòn)
Liên Châu
Hệ số tăng theo cấp gốc của nhân vật thay vì đứng yên một chỗ.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: 1.220%
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: 1.440%
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: 1.660%
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: 1.880%
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: 2.100%
Tụ Hỏa
Bắn liên tục vào cùng một mục tiêu thì mỗi loạt mạnh thêm.
  • Cấp 1 — đủ 4 lớp: +20% · tổng 1.200%
  • Cấp 2 — đủ 4 lớp: +40% · tổng 1.400%
  • Cấp 3 — đủ 4 lớp: +60% · tổng 1.600%
  • Cấp 4 — đủ 4 lớp: +80% · tổng 1.800%
  • Cấp 5 — đủ 4 lớp: +100% · tổng 2.000%
Tán Đạn
Loạt cuối lan sang mục tiêu đứng cạnh.
  • Cấp 1 — 10% → 100% lên mục tiêu cạnh
  • Cấp 2 — 20% → 200% lên mục tiêu cạnh
  • Cấp 3 — 30% → 300% lên mục tiêu cạnh
  • Cấp 4 — 40% → 400% lên mục tiêu cạnh
  • Cấp 5 — 50% → 500% lên mục tiêu cạnh
Desperado Desperado
550% mỗi lần dùng
Liên Hoàn
Số phát đạn tăng theo số mục tiêu đứng trong vùng.
  • Cấp 1 — 5 mục tiêu 798% · một mục tiêu 600%
  • Cấp 2 — 5 mục tiêu 1.045% · một mục tiêu 649%
  • Cấp 3 — 5 mục tiêu 1.292% · một mục tiêu 698%
  • Cấp 4 — 5 mục tiêu 1.540% · một mục tiêu 748%
  • Cấp 5 — 5 mục tiêu 1.788% · một mục tiêu 798%
Xuyên Giáp
Bỏ qua một phần DEF của mục tiêu.
  • Cấp 1 — bỏ qua 5% DEF · thực tế +2%–2% sát thương
  • Cấp 2 — bỏ qua 10% DEF · thực tế +4%–4% sát thương
  • Cấp 3 — bỏ qua 15% DEF · thực tế +5%–7% sát thương
  • Cấp 4 — bỏ qua 20% DEF · thực tế +7%–9% sát thương
  • Cấp 5 — bỏ qua 25% DEF · thực tế +9%–12% sát thương
Bão Đạn
Tỉ lệ trúng mỗi phát cao hơn; từ cấp 3 vùng bắn rộng thành 9×9.
  • Cấp 1 — +8% tỉ lệ trúng · 7×7
  • Cấp 2 — +16% tỉ lệ trúng · 7×7
  • Cấp 3 — +24% tỉ lệ trúng · 9×9
  • Cấp 4 — +32% tỉ lệ trúng · 9×9
  • Cấp 5 — +40% tỉ lệ trúng · 9×9

Star Gladiator

Kỹ năngHồn ấn
Union of the Sun Moon and Stars Union of the Sun Moon and Stars
kỹ năng hỗ trợ
Bền Bỉ
Giảm lượng máu hao mỗi giây khi đang hợp nhất.
  • Cấp 1 — hao 1.7% HP tối đa mỗi đòn
  • Cấp 2 — hao 1.4% HP tối đa mỗi đòn
  • Cấp 3 — hao 1.1% HP tối đa mỗi đòn
  • Cấp 4 — hao 0.8% HP tối đa mỗi đòn
  • Cấp 5 — hao 0.5% HP tối đa mỗi đòn
Tinh Lực
Trong lúc hợp nhất, đòn đánh thường mạnh hơn.
  • Cấp 1 — +4% sát thương đòn đánh thường
  • Cấp 2 — +8% sát thương đòn đánh thường
  • Cấp 3 — +12% sát thương đòn đánh thường
  • Cấp 4 — +16% sát thương đòn đánh thường
  • Cấp 5 — +20% sát thương đòn đánh thường
Trường Tồn
Thời lượng tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — 720 giây
  • Cấp 2 — 840 giây
  • Cấp 3 — 960 giây
  • Cấp 4 — 1080 giây
  • Cấp 5 — 1200 giây · bỏ yêu cầu Soul Link

Mage — Wizard

Kỹ năngHồn ấn
Fire Bolt Fire Bolt
1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Hỏa Bạo
Mỗi tia trúng có tỉ lệ phát nổ 3×3, gây sát thương lan.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 4% · nổ 100% · đủ 10 tia trung bình +40%
  • Cấp 2 — tỉ lệ 8% · nổ 200% · đủ 10 tia trung bình +160%
  • Cấp 3 — tỉ lệ 12% · nổ 300% · đủ 10 tia trung bình +360%
  • Cấp 4 — tỉ lệ 16% · nổ 400% · đủ 10 tia trung bình +640%
  • Cấp 5 — tỉ lệ 20% · nổ 500% · đủ 10 tia trung bình +1.000%
Tốc Tiễn
Các tia bắn dồn nhanh hơn, rút ngắn thời gian đứng sau khi niệm.
  • Cấp 1 — độ trễ 1316 ms
  • Cấp 2 — độ trễ 1232 ms
  • Cấp 3 — độ trễ 1148 ms
  • Cấp 4 — độ trễ 1064 ms
  • Cấp 5 — độ trễ 979 ms
Liệt Hoả
Trong một lần niệm, mỗi tia mạnh hơn tia liền trước.
  • Cấp 1 — mỗi tia +3% · Fire Bolt cấp 10: tổng +13%
  • Cấp 2 — mỗi tia +6% · Fire Bolt cấp 10: tổng +27%
  • Cấp 3 — mỗi tia +9% · Fire Bolt cấp 10: tổng +40%
  • Cấp 4 — mỗi tia +12% · Fire Bolt cấp 10: tổng +54%
  • Cấp 5 — mỗi tia +15% · Fire Bolt cấp 10: tổng +67%
Cold Bolt Cold Bolt
1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Hàn Thấu
Mục tiêu trúng đòn yếu đi trước hệ Nước trong 5 giây.
  • Cấp 1 — mục tiêu +4% sát thương hệ Nước · 5 giây
  • Cấp 2 — mục tiêu +8% sát thương hệ Nước · 5 giây
  • Cấp 3 — mục tiêu +12% sát thương hệ Nước · 5 giây
  • Cấp 4 — mục tiêu +16% sát thương hệ Nước · 5 giây
  • Cấp 5 — mục tiêu +20% sát thương hệ Nước · 5 giây
Hàn Tiễn
Các tia bắn dồn nhanh hơn, rút ngắn thời gian đứng sau khi niệm.
  • Cấp 1 — độ trễ 1316 ms
  • Cấp 2 — độ trễ 1232 ms
  • Cấp 3 — độ trễ 1148 ms
  • Cấp 4 — độ trễ 1064 ms
  • Cấp 5 — độ trễ 979 ms
Băng Vỡ
Tia cuối đóng lại thành một mũi băng, sức mạnh theo cấp nhân vật.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: mũi băng 220% · tổng 1.220% · mục tiêu đóng băng 1.440%
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: mũi băng 440% · tổng 1.440% · mục tiêu đóng băng 1.880%
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: mũi băng 660% · tổng 1.660% · mục tiêu đóng băng 2.320%
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: mũi băng 880% · tổng 1.880% · mục tiêu đóng băng 2.760%
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: mũi băng 1.100% · tổng 2.100% · mục tiêu đóng băng 3.200%
Lightning Bolt Lightning Bolt
1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Lôi Tích
Tia nhảy sang một mục tiêu đứng gần sau khi trúng.
  • Cấp 1 — sét dội 220% · tổng 1.220% · kẻ bị nhảy 110%
  • Cấp 2 — sét dội 440% · tổng 1.440% · kẻ bị nhảy 220%
  • Cấp 3 — sét dội 660% · tổng 1.660% · kẻ bị nhảy 330%
  • Cấp 4 — sét dội 880% · tổng 1.880% · kẻ bị nhảy 440%
  • Cấp 5 — sét dội 1.100% · tổng 2.100% · kẻ bị nhảy 550%
Lôi Tiễn
Các tia bắn dồn nhanh hơn, rút ngắn thời gian đứng sau khi niệm.
  • Cấp 1 — độ trễ 1316 ms
  • Cấp 2 — độ trễ 1232 ms
  • Cấp 3 — độ trễ 1148 ms
  • Cấp 4 — độ trễ 1064 ms
  • Cấp 5 — độ trễ 979 ms
Lôi Quán
Bỏ qua một phần giáp phép của mục tiêu.
  • Cấp 1 — bỏ qua 8% MDEF của mục tiêu
  • Cấp 2 — bỏ qua 16% MDEF của mục tiêu
  • Cấp 3 — bỏ qua 24% MDEF của mục tiêu
  • Cấp 4 — bỏ qua 32% MDEF của mục tiêu
  • Cấp 5 — bỏ qua 40% MDEF của mục tiêu
Fire Ball Fire Ball
340% mỗi lần dùng
Hỏa Cầu
Vùng nổ rộng thêm.
  • Cấp 1 — vùng 5×5
  • Cấp 2 — vùng 5×5
  • Cấp 3 — vùng 7×7
  • Cấp 4 — vùng 7×7
  • Cấp 5 — vùng 9×9
Phân Liệt
Nổ xong tách thành ba cầu nhỏ bay sang mục tiêu gần nhất.
  • Cấp 1 — 3 cầu × 12% = 41% mỗi cầu
  • Cấp 2 — 3 cầu × 24% = 82% mỗi cầu
  • Cấp 3 — 3 cầu × 36% = 122% mỗi cầu
  • Cấp 4 — 3 cầu × 48% = 163% mỗi cầu
  • Cấp 5 — 3 cầu × 60% = 204% mỗi cầu
Hỏa Thiêu
Cầu lửa có tỉ lệ gây thiêu đốt.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 8% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 2 — tỉ lệ 16% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 3 — tỉ lệ 24% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 4 — tỉ lệ 32% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 5 — tỉ lệ 40% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Frost Diver Frost Diver
200% ở cấp tối đa
Băng Lao
Bay xuyên theo đường thẳng, đóng băng mọi mục tiêu trên đường.
  • Cấp 1 — xuyên dài 5 ô
  • Cấp 2 — xuyên dài 6 ô
  • Cấp 3 — xuyên dài 7 ô
  • Cấp 4 — xuyên dài 8 ô
  • Cấp 5 — xuyên dài 9 ô
Kết Tinh
Mục tiêu không bị đóng băng có tỉ lệ dính Crystalize.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 6% · Crystalize 5 giây
  • Cấp 2 — tỉ lệ 12% · Crystalize 5 giây
  • Cấp 3 — tỉ lệ 18% · Crystalize 5 giây
  • Cấp 4 — tỉ lệ 24% · Crystalize 5 giây
  • Cấp 5 — tỉ lệ 30% · Crystalize 5 giây
Phong Hàn
Mục tiêu trúng đòn nhận thêm sát thương hệ Gió.
  • Cấp 1 — nhận +4% sát thương Gió · 5 giây
  • Cấp 2 — nhận +8% sát thương Gió · 5 giây
  • Cấp 3 — nhận +12% sát thương Gió · 5 giây
  • Cấp 4 — nhận +16% sát thương Gió · 5 giây
  • Cấp 5 — nhận +20% sát thương Gió · 5 giây
Storm Gust Storm Gust
570% mỗi lần dùng
Bão Tụ
Mục tiêu trong vùng bị kéo dần vào giữa.
  • Cấp 1 — kéo tối đa 1 lần mỗi mục tiêu
  • Cấp 2 — kéo tối đa 2 lần mỗi mục tiêu
  • Cấp 3 — kéo tối đa 3 lần mỗi mục tiêu
  • Cấp 4 — kéo tối đa 4 lần mỗi mục tiêu
  • Cấp 5 — kéo tối đa 5 lần mỗi mục tiêu
Băng Trường
Thời lượng cơn bão tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — bão 4.95 giây · thêm 1 nhịp · +570%
  • Cấp 2 — bão 5.40 giây · thêm 2 nhịp · +1.140%
  • Cấp 3 — bão 5.85 giây · thêm 3 nhịp · +1.710%
  • Cấp 4 — bão 6.30 giây · thêm 4 nhịp · +2.280%
  • Cấp 5 — bão 6.75 giây · thêm 5 nhịp · +2.850%
Hàn Phong
Mục tiêu miễn nhiễm đóng băng thì nhận thêm sát thương thay vì bị đóng băng.
  • Cấp 1 — boss: 616% mỗi nhịp
  • Cấp 2 — boss: 661% mỗi nhịp
  • Cấp 3 — boss: 707% mỗi nhịp
  • Cấp 4 — boss: 752% mỗi nhịp
  • Cấp 5 — boss: 798% mỗi nhịp
Meteor Storm Meteor Storm
875% mỗi lần dùng (7 đòn)
Tinh Vực
Vùng thiên thạch rơi rộng ra theo cấp.
  • Cấp 1 — vùng rơi +1 ô mỗi phía
  • Cấp 2 — vùng rơi +1 ô mỗi phía
  • Cấp 3 — vùng rơi +2 ô mỗi phía
  • Cấp 4 — vùng rơi +2 ô mỗi phía
  • Cấp 5 — vùng rơi +3 ô mỗi phía
Thiên Thạch Lớn
Ít viên hơn nhưng mỗi viên mạnh hơn và rơi nhanh hơn.
  • Cấp 1 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +3% mỗi viên
  • Cấp 2 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +6% mỗi viên
  • Cấp 3 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +9% mỗi viên
  • Cấp 4 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +12% mỗi viên
  • Cấp 5 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +15% mỗi viên
Hỏa Vực
Mỗi viên thiên thạch để lại một vùng lửa cháy 2 giây.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: 44%/giây · −4% kháng Lửa
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: 88%/giây · −8% kháng Lửa
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: 132%/giây · −12% kháng Lửa
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: 176%/giây · −16% kháng Lửa
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: 220%/giây · −20% kháng Lửa
Lord of Vermilion Lord of Vermilion
1.400% mỗi lần dùng (20 đòn)
Lôi Trì
Dồn toàn bộ số tia vào ba giây đầu.
  • Cấp 1 — rải trong 4.4 giây
  • Cấp 2 — rải trong 3.8 giây
  • Cấp 3 — rải trong 3.2 giây
  • Cấp 4 — rải trong 2.6 giây
  • Cấp 5 — rải trong 2.0 giây
Điện Trường
Mục tiêu đứng trong vùng có tỉ lệ bị choáng.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 3% mỗi đợt · choáng 2 giây
  • Cấp 2 — tỉ lệ 6% mỗi đợt · choáng 2 giây
  • Cấp 3 — tỉ lệ 9% mỗi đợt · choáng 2 giây
  • Cấp 4 — tỉ lệ 12% mỗi đợt · choáng 2 giây
  • Cấp 5 — tỉ lệ 15% mỗi đợt · choáng 2 giây
Lôi Chấn
Mỗi tia trúng cùng một mục tiêu làm tia sau mạnh thêm.
  • Cấp 1 — đứng đủ: 1.540%
  • Cấp 2 — đứng đủ: 1.680%
  • Cấp 3 — đứng đủ: 1.820%
  • Cấp 4 — đứng đủ: 1.960%
  • Cấp 5 — đứng đủ: 2.100%

Dòng kiếm sĩ

Kỹ năngHồn ấn
Bash Bash
400% mỗi lần dùng
Tiến Công
Khi dùng Bash, nhân vật lao thẳng tới mục tiêu rồi mới chém.
  • Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
  • Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
  • Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
  • Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
  • Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Phong Trảm
Bash có tỉ lệ kích hoạt kèm một nhát Spiral Pierce.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 10% · Spiral Pierce cấp 2 · 800% mỗi lần nổ
  • Cấp 2 — tỉ lệ 20% · Spiral Pierce cấp 4 · 1.600% mỗi lần nổ
  • Cấp 3 — tỉ lệ 30% · Spiral Pierce cấp 5 · 2.000% mỗi lần nổ
  • Cấp 4 — tỉ lệ 40% · Spiral Pierce cấp 5 · 2.000% mỗi lần nổ
  • Cấp 5 — tỉ lệ 50% · Spiral Pierce cấp 5 · 2.000% mỗi lần nổ
Áp Chế
Choáng 90%, xuyên kháng trạng thái, cooldown 6 giây.
  • Cấp 1 — choáng 18%
  • Cấp 2 — choáng 36%
  • Cấp 3 — choáng 54%
  • Cấp 4 — choáng 72%
  • Cấp 5 — choáng 90%
Bowling Bash Bowling Bash
1.000% mỗi lần dùng (2 đòn)
Định Thân
Bỏ hẳn phần đẩy lùi, đổi lại sát thương cao hơn.
  • Cấp 1 — 670% mỗi đòn · tổng 1.340%
  • Cấp 2 — 840% mỗi đòn · tổng 1.680%
  • Cấp 3 — 1.010% mỗi đòn · tổng 2.020%
  • Cấp 4 — 1.180% mỗi đòn · tổng 2.360%
  • Cấp 5 — 1.350% mỗi đòn · tổng 2.700%
Tụ Kích
Hút mục tiêu vào giữa; mục tiêu va vào nhau nhận thêm sát thương.
  • Cấp 1 — va chạm: +10% = 50% mỗi kẻ
  • Cấp 2 — va chạm: +20% = 100% mỗi kẻ
  • Cấp 3 — va chạm: +30% = 150% mỗi kẻ
  • Cấp 4 — va chạm: +40% = 200% mỗi kẻ
  • Cấp 5 — va chạm: +50% = 250% mỗi kẻ
Xoáy Rộng
Vùng va chạm rộng thêm.
  • Cấp 1 — +1 ô
  • Cấp 2 — +1 ô
  • Cấp 3 — +2 ô
  • Cấp 4 — +2 ô
  • Cấp 5 — +3 ô
Spiral Pierce Spiral Pierce
2.000% mỗi lần dùng (5 đòn)
Trọng Thương
Sát thương tăng theo trọng lượng vũ khí, không bị chặn trần.
  • Cấp 1 — vũ khí 2.000: 440% mỗi đòn → tổng 2.200%
  • Cấp 2 — vũ khí 2.000: 480% mỗi đòn → tổng 2.400%
  • Cấp 3 — vũ khí 2.000: 520% mỗi đòn → tổng 2.600%
  • Cấp 4 — vũ khí 2.000: 560% mỗi đòn → tổng 2.800%
  • Cấp 5 — vũ khí 2.000: 600% mỗi đòn → tổng 3.000%
Thương Kình
Tăng nhẹ sát thương kỹ năng.
  • Cấp 1 — +16% mỗi đòn · một mình 2.080% · kèm Trọng Thương cấp 5 3.080%
  • Cấp 2 — +32% mỗi đòn · một mình 2.160% · kèm Trọng Thương cấp 5 3.160%
  • Cấp 3 — +48% mỗi đòn · một mình 2.240% · kèm Trọng Thương cấp 5 3.240%
  • Cấp 4 — +64% mỗi đòn · một mình 2.320% · kèm Trọng Thương cấp 5 3.320%
  • Cấp 5 — +80% mỗi đòn · một mình 2.400% · kèm Trọng Thương cấp 5 3.400%
Xuyên Giáp
Bỏ qua một phần DEF của mục tiêu.
  • Cấp 1 — bỏ qua 6% DEF · thực tế +2%–3% sát thương
  • Cấp 2 — bỏ qua 12% DEF · thực tế +4%–5% sát thương
  • Cấp 3 — bỏ qua 18% DEF · thực tế +7%–8% sát thương
  • Cấp 4 — bỏ qua 24% DEF · thực tế +9%–11% sát thương
  • Cấp 5 — bỏ qua 30% DEF · thực tế +12%–15% sát thương
Gloria Domini Gloria Domini
3.750% mỗi lần dùng (3 đòn)
Thiên Uy
Đòn thánh xuyên qua giáp phép và kháng Thánh của mục tiêu.
  • Cấp 1 — bỏ qua 4% MDEF (thực tế +2%–2% sát thương) · 2% kháng Thánh
  • Cấp 2 — bỏ qua 8% MDEF (thực tế +4%–4% sát thương) · 4% kháng Thánh
  • Cấp 3 — bỏ qua 12% MDEF (thực tế +5%–7% sát thương) · 6% kháng Thánh
  • Cấp 4 — bỏ qua 16% MDEF (thực tế +7%–9% sát thương) · 8% kháng Thánh
  • Cấp 5 — bỏ qua 20% MDEF (thực tế +10%–12% sát thương) · 10% kháng Thánh
Chói Lòa
Mục tiêu trúng đòn có tỉ lệ bị Mù, bỏ qua kháng Mù.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 8% · Mù 5 giây
  • Cấp 2 — tỉ lệ 16% · Mù 5 giây
  • Cấp 3 — tỉ lệ 24% · Mù 5 giây
  • Cấp 4 — tỉ lệ 32% · Mù 5 giây
  • Cấp 5 — tỉ lệ 40% · Mù 5 giây
Hút Khí
Hút thêm SP của mục tiêu và hồi lại một phần cho bản thân.
  • Cấp 1 — hút 1% SP tối đa · hồi lại 0.5%
  • Cấp 2 — hút 2% SP tối đa · hồi lại 1.0%
  • Cấp 3 — hút 3% SP tối đa · hồi lại 1.5%
  • Cấp 4 — hút 4% SP tối đa · hồi lại 2.0%
  • Cấp 5 — hút 5% SP tối đa · hồi lại 2.5%
Shield Chain Shield Chain
6.000% mỗi lần dùng (5 đòn)
Thuẫn Nặng
Khiên nặng che được cho chính người dùng ngay sau khi quăng.
  • Cấp 1 — khiên 1.400: −3% sát thương · 7 giây
  • Cấp 2 — khiên 1.400: −6% sát thương · 7 giây
  • Cấp 3 — khiên 1.400: −9% sát thương · 7 giây
  • Cấp 4 — khiên 1.400: −12% sát thương · 7 giây
  • Cấp 5 — khiên 1.400: −15% sát thương · 7 giây
Viễn Thuẫn
Tầm quăng khiên xa hơn.
  • Cấp 1 — tầm +1 ô
  • Cấp 2 — tầm +2 ô
  • Cấp 3 — tầm +3 ô
  • Cấp 4 — tầm +4 ô
  • Cấp 5 — tầm +5 ô
Phản Đòn
Hồi lại một phần sát thương gây ra thành máu.
  • Cấp 1 — hồi 1% sát thương
  • Cấp 2 — hồi 2% sát thương
  • Cấp 3 — hồi 3% sát thương
  • Cấp 4 — hồi 4% sát thương
  • Cấp 5 — hồi 5% sát thương

Priest

Kỹ năngHồn ấn
Magnus Exorcismus Magnus Exorcismus
1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Trừ Tà
Tăng nhẹ sát thương mỗi nhịp của Magnus.
  • Cấp 1 — +22% mỗi nhịp
  • Cấp 2 — +44% mỗi nhịp
  • Cấp 3 — +66% mỗi nhịp
  • Cấp 4 — +88% mỗi nhịp
  • Cấp 5 — +110% mỗi nhịp
Thánh Vực
Vùng tác dụng rộng thêm.
  • Cấp 1 — vùng 7×7
  • Cấp 2 — vùng 7×7
  • Cấp 3 — vùng 9×9
  • Cấp 4 — vùng 9×9
  • Cấp 5 — vùng 11×11
Thánh Quang
Tăng sát thương mỗi nhịp theo cấp.
  • Cấp 1 — +10% mỗi nhịp
  • Cấp 2 — +20% mỗi nhịp
  • Cấp 3 — +30% mỗi nhịp
  • Cấp 4 — +40% mỗi nhịp
  • Cấp 5 — +50% mỗi nhịp
Sanctuary Sanctuary
kỹ năng hỗ trợ
Thánh Tức
Lượng máu hồi mỗi lượt tăng theo cấp gốc thay vì là số cố định.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: hồi 1327 mỗi nhịp
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: hồi 1877 mỗi nhịp
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: hồi 2427 mỗi nhịp
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: hồi 2977 mỗi nhịp
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: hồi 3527 mỗi nhịp
Tịnh Hóa
Gỡ một trạng thái bất lợi cho người đứng trong vùng, mỗi ba giây.
  • Cấp 1 — gỡ 1 trạng thái mỗi 3 giây
  • Cấp 2 — gỡ 1 trạng thái mỗi 3 giây
  • Cấp 3 — gỡ 2 trạng thái mỗi 3 giây
  • Cấp 4 — gỡ 2 trạng thái mỗi 3 giây
  • Cấp 5 — gỡ 3 trạng thái mỗi 3 giây
Bền Vực
Số lượt hồi và thời lượng đều tăng.
  • Cấp 1 — 14 nhịp · 14 giây
  • Cấp 2 — 15 nhịp · 15 giây
  • Cấp 3 — 16 nhịp · 16 giây
  • Cấp 4 — 17 nhịp · 17 giây
  • Cấp 5 — 18 nhịp · 18 giây
Increase AGI Increase AGI
kỹ năng hỗ trợ
Phong Hành
Thời lượng tăng theo cấp gốc thay vì cố định.
  • Cấp 1 — 264 giây
  • Cấp 2 — 288 giây
  • Cấp 3 — 312 giây
  • Cấp 4 — 336 giây
  • Cấp 5 — 360 giây
Đồng Tâm
Lan ra toàn tổ đội và guild trong một lần niệm.
  • Cấp 1 — lan trong 6 ô
  • Cấp 2 — lan trong 7 ô
  • Cấp 3 — lan trong 8 ô
  • Cấp 4 — lan trong 9 ô
  • Cấp 5 — lan trong 10 ô
Cấp Tốc
Phần ASPD cộng thêm scale theo cấp thay vì là số cố định.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: AGI +14
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: AGI +17
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: AGI +20
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: AGI +23
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: AGI +25
Blessing Blessing
kỹ năng hỗ trợ
Phúc Trường
Thời lượng tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — 264 giây
  • Cấp 2 — 288 giây
  • Cấp 3 — 312 giây
  • Cấp 4 — 336 giây
  • Cấp 5 — 360 giây
Toàn Phúc
Lan ra toàn tổ đội và guild trong một lần niệm.
  • Cấp 1 — lan trong 6 ô
  • Cấp 2 — lan trong 7 ô
  • Cấp 3 — lan trong 8 ô
  • Cấp 4 — lan trong 9 ô
  • Cấp 5 — lan trong 10 ô
Thánh Tâm
Cộng thêm kháng nguyền rủa và mù.
  • Cấp 1 — +6% kháng Nguyền Rủa và Mù
  • Cấp 2 — +12% kháng Nguyền Rủa và Mù
  • Cấp 3 — +18% kháng Nguyền Rủa và Mù
  • Cấp 4 — +24% kháng Nguyền Rủa và Mù
  • Cấp 5 — +30% kháng Nguyền Rủa và Mù
Assumptio Assumptio
kỹ năng hỗ trợ
Thuẫn Bền
Thời lượng tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — 120 giây
  • Cấp 2 — 140 giây
  • Cấp 3 — 160 giây
  • Cấp 4 — 180 giây
  • Cấp 5 — 200 giây
Thuẫn Kiên
Phần giảm sát thương tăng theo cấp kỹ năng thay vì cố định.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: DEF +305
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: DEF +360
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: DEF +415
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: DEF +470
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: DEF +525
Thuẫn Chia
Chia hiệu ứng cho cả tổ đội và guild nhưng mỗi người yếu hơn.
  • Cấp 1 — lan 3 ô · người khác nhận 12%
  • Cấp 2 — lan 3 ô · người khác nhận 24%
  • Cấp 3 — lan 4 ô · người khác nhận 36%
  • Cấp 4 — lan 4 ô · người khác nhận 48%
  • Cấp 5 — lan 5 ô · người khác nhận 60%

Champion

Kỹ năngHồn ấn
Raging Trifecta Blow Raging Trifecta Blow
300% ở cấp tối đa
Khởi Thế
Kích hoạt chuỗi thì hồi lại một linh cầu.
  • Cấp 1 — hồi 1 linh cầu · cooldown 2.6 giây
  • Cấp 2 — hồi 1 linh cầu · cooldown 2.2 giây
  • Cấp 3 — hồi 1 linh cầu · cooldown 1.8 giây
  • Cấp 4 — hồi 1 linh cầu · cooldown 1.4 giây
  • Cấp 5 — hồi 1 linh cầu · cooldown 1.0 giây
Tam Liên
Tỉ lệ kích hoạt tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 56%
  • Cấp 2 — tỉ lệ 62%
  • Cấp 3 — tỉ lệ 68%
  • Cấp 4 — tỉ lệ 74%
  • Cấp 5 — tỉ lệ 80%
Nới Thế
Cửa sổ bấm tiếp chuỗi dài thêm nửa giây.
  • Cấp 1 — cửa sổ +0.1 giây
  • Cấp 2 — cửa sổ +0.2 giây
  • Cấp 3 — cửa sổ +0.3 giây
  • Cấp 4 — cửa sổ +0.4 giây
  • Cấp 5 — cửa sổ +0.5 giây
Raging Quadruple Blow Raging Quadruple Blow
500% mỗi lần dùng (6 đòn)
Tứ Liên
Mỗi bước chuỗi đã bấm liên tiếp ngay trước đó làm đòn này mạnh thêm.
  • Cấp 1 — +4% mỗi lớp · tối đa +16%
  • Cấp 2 — +8% mỗi lớp · tối đa +32%
  • Cấp 3 — +12% mỗi lớp · tối đa +48%
  • Cấp 4 — +16% mỗi lớp · tối đa +64%
  • Cấp 5 — +20% mỗi lớp · tối đa +80%
Nới Thế
Cửa sổ bấm tiếp dài thêm.
  • Cấp 1 — cửa sổ +0.1 giây
  • Cấp 2 — cửa sổ +0.2 giây
  • Cấp 3 — cửa sổ +0.3 giây
  • Cấp 4 — cửa sổ +0.4 giây
  • Cấp 5 — cửa sổ +0.5 giây
Phá Thế
Đòn cuối gây choáng ngắn.
  • Cấp 1 — choáng 8% · 2 giây
  • Cấp 2 — choáng 16% · 2 giây
  • Cấp 3 — choáng 24% · 2 giây
  • Cấp 4 — choáng 32% · 2 giây
  • Cấp 5 — choáng 40% · 2 giây
Raging Thrust Raging Thrust
800% mỗi lần dùng
Nộ Xung
Gây sát thương lan quanh mục tiêu, không đẩy lùi.
  • Cấp 1 — lan 5×5 · 20% = 220%
  • Cấp 2 — lan 5×5 · 40% = 440%
  • Cấp 3 — lan 5×5 · 60% = 660%
  • Cấp 4 — lan 5×5 · 80% = 880%
  • Cấp 5 — lan 5×5 · 100% = 1.100%
Tụ Khí
Kết thúc chuỗi thì hồi linh cầu.
  • Cấp 1 — hồi 1 linh cầu
  • Cấp 2 — hồi 1 linh cầu
  • Cấp 3 — hồi 2 linh cầu
  • Cấp 4 — hồi 2 linh cầu
  • Cấp 5 — hồi 3 linh cầu
Xuyên Kình
Bỏ qua một phần DEF.
  • Cấp 1 — bỏ qua 6% DEF · thực tế +2%–3% sát thương
  • Cấp 2 — bỏ qua 12% DEF · thực tế +4%–5% sát thương
  • Cấp 3 — bỏ qua 18% DEF · thực tế +7%–8% sát thương
  • Cấp 4 — bỏ qua 24% DEF · thực tế +9%–11% sát thương
  • Cấp 5 — bỏ qua 30% DEF · thực tế +12%–15% sát thương
Chain Crush Combo Chain Crush Combo
2.000% mỗi lần dùng (5 đòn)
Toái Kích
Càng giữ nhiều linh cầu thì cú kết chuỗi càng nặng.
  • Cấp 1 — 5 linh cầu: +5% · tổng 2.100%
  • Cấp 2 — 5 linh cầu: +10% · tổng 2.200%
  • Cấp 3 — 5 linh cầu: +15% · tổng 2.300%
  • Cấp 4 — 5 linh cầu: +20% · tổng 2.400%
  • Cấp 5 — 5 linh cầu: +25% · tổng 2.500%
Trọng Chưởng
Tăng sát thương của cú kết chuỗi.
  • Cấp 1 — +4% · tổng 2.080%
  • Cấp 2 — +8% · tổng 2.160%
  • Cấp 3 — +12% · tổng 2.240%
  • Cấp 4 — +16% · tổng 2.320%
  • Cấp 5 — +20% · tổng 2.400%
Phiến Chưởng
Đòn cuối quét thành hình rẻ quạt phía trước, gây sát thương diện rộng.
  • Cấp 1 — quạt tầm 3 ô · lan 15% = 300%
  • Cấp 2 — quạt tầm 3 ô · lan 30% = 600%
  • Cấp 3 — quạt tầm 4 ô · lan 45% = 900%
  • Cấp 4 — quạt tầm 4 ô · lan 60% = 1.200%
  • Cấp 5 — quạt tầm 5 ô · lan 75% = 1.500%
Throw Spirit Sphere Throw Spirit Sphere
1.600% mỗi lần dùng (5 đòn)
Phóng Xuyên
Khí châu bay xuyên, trúng mọi mục tiêu trên đường.
  • Cấp 1 — xuyên dài 5 ô
  • Cấp 2 — xuyên dài 6 ô
  • Cấp 3 — xuyên dài 7 ô
  • Cấp 4 — xuyên dài 8 ô
  • Cấp 5 — xuyên dài 9 ô
Đa Châu
Phóng thêm châu theo số linh cầu còn dư.
  • Cấp 1 — +1 lượt · +6% · tổng 1.696%
  • Cấp 2 — +2 lượt · +12% · tổng 1.792%
  • Cấp 3 — +3 lượt · +18% · tổng 1.888%
  • Cấp 4 — +4 lượt · +24% · tổng 1.984%
  • Cấp 5 — +5 lượt · +30% · tổng 2.080%
Cường Châu
Khí châu nặng hơn, tăng sát thương kỹ năng.
  • Cấp 1 — +6% · tổng 1.696%
  • Cấp 2 — +12% · tổng 1.792%
  • Cấp 3 — +18% · tổng 1.888%
  • Cấp 4 — +24% · tổng 1.984%
  • Cấp 5 — +30% · tổng 2.080%
Asura Strike Asura Strike
0% ở cấp tối đa
Bá Hoàng
Đốt thêm HP để đòn đấm mạnh hơn.
  • Cấp 1 — tiêu 4% HP tối đa · sát thương +6%
  • Cấp 2 — tiêu 8% HP tối đa · sát thương +12%
  • Cấp 3 — tiêu 12% HP tối đa · sát thương +18%
  • Cấp 4 — tiêu 16% HP tối đa · sát thương +24%
  • Cấp 5 — tiêu 20% HP tối đa · sát thương +30%
Xung Phá
Lao tới mục tiêu trước khi đấm.
  • Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
  • Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
  • Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
  • Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
  • Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Tái Khí
Sau khi dùng không bị khóa hồi SP.
  • Cấp 1 — khóa hồi SP −20%
  • Cấp 2 — khóa hồi SP −40%
  • Cấp 3 — khóa hồi SP −60%
  • Cấp 4 — khóa hồi SP −80%
  • Cấp 5 — bỏ hẳn khóa hồi SP
Mental Strength Mental Strength
kỹ năng hỗ trợ
Kim Cang
Thời lượng tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — 160 giây
  • Cấp 2 — 170 giây
  • Cấp 3 — 180 giây
  • Cấp 4 — 190 giây
  • Cấp 5 — 200 giây
Bất Động
Không bị đẩy lùi; từ cấp 3 không bị trói.
  • Cấp 1 — miễn đẩy lùi · chặn 34% trói
  • Cấp 2 — miễn đẩy lùi · chặn 68% trói
  • Cấp 3 — miễn đẩy lùi · chặn 100% trói
  • Cấp 4 — miễn đẩy lùi · chặn 100% trói
  • Cấp 5 — miễn đẩy lùi · chặn 100% trói
Hộ Thể
Trong lúc hiệu lực, HP tối đa tăng theo cấp.
  • Cấp 1 — HP tối đa +4%
  • Cấp 2 — HP tối đa +8%
  • Cấp 3 — HP tối đa +12%
  • Cấp 4 — HP tối đa +16%
  • Cấp 5 — HP tối đa +20%

Assassin

Kỹ năngHồn ấn
Sonic Blow Sonic Blow
1.200% mỗi lần dùng (8 đòn)
Tử Huyệt
Mục tiêu dưới nửa máu nhận thêm nhiều sát thương hơn nữa.
  • Cấp 1 — dưới 50% máu: nhân 1.8 → 2.160%
  • Cấp 2 — dưới 50% máu: nhân 2.1 → 2.520%
  • Cấp 3 — dưới 50% máu: nhân 2.4 → 2.880%
  • Cấp 4 — dưới 50% máu: nhân 2.7 → 3.240%
  • Cấp 5 — dưới 50% máu: nhân 3.0 → 3.600%
Truy Ảnh
Lao tới mục tiêu trước khi đánh.
  • Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
  • Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
  • Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
  • Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
  • Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Âm Tốc
Xả xong chuỗi đòn thì rút ra ngay, và chạy nhanh hơn trong giây lát.
  • Cấp 1 — lùi 1 ô · +6% tốc chạy trong 3 giây
  • Cấp 2 — lùi 2 ô · +12% tốc chạy trong 3 giây
  • Cấp 3 — lùi 3 ô · +18% tốc chạy trong 3 giây
  • Cấp 4 — lùi 4 ô · +24% tốc chạy trong 3 giây
  • Cấp 5 — lùi 5 ô · +30% tốc chạy trong 3 giây
Soul Destroyer Soul Destroyer
1.500% mỗi lần dùng
Song Diệt
Đòn đánh chẻ làm hai, nhát thứ hai bay sang mục tiêu khác.
  • Cấp 1 — 20% → 420% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 2 — 40% → 840% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 3 — 60% → 1.260% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 4 — 80% → 1.680% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 5 — 100% → 2.100% lên mục tiêu thứ hai
Hồn Diệt
Sức đánh dày thêm theo cả sức mạnh lẫn trí tuệ.
  • Cấp 1 — STR+INT 600: +180% → 2.280%
  • Cấp 2 — STR+INT 600: +360% → 2.460%
  • Cấp 3 — STR+INT 600: +540% → 2.640%
  • Cấp 4 — STR+INT 600: +720% → 2.820%
  • Cấp 5 — STR+INT 600: +900% → 3.000%
Phá Hồn
Hút SP của mục tiêu.
  • Cấp 1 — hút 1% SP tối đa
  • Cấp 2 — hút 2% SP tối đa
  • Cấp 3 — hút 3% SP tối đa
  • Cấp 4 — hút 4% SP tối đa
  • Cấp 5 — hút 5% SP tối đa
Grimtooth Grimtooth
200% ở cấp tối đa
Nanh Dài
Vùng đánh rộng thêm theo cấp kỹ năng.
  • Cấp 1 — vùng 3×3 · 582%
  • Cấp 2 — vùng 3×3 · 964%
  • Cấp 3 — vùng 5×5 · 1.346%
  • Cấp 4 — vùng 5×5 · 1.728%
  • Cấp 5 — vùng 7×7 · 2.110%
Nanh Xa
Tầm đánh của kỹ năng xa hơn.
  • Cấp 1 — tầm +1 ô
  • Cấp 2 — tầm +2 ô
  • Cấp 3 — tầm +3 ô
  • Cấp 4 — tầm +4 ô
  • Cấp 5 — tầm +5 ô
Nanh Chí
Đòn đánh có thể chí mạng, dựa trên tỉ lệ chí mạng của nhân vật.
  • Cấp 1 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 3%
  • Cấp 2 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 6%
  • Cấp 3 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 9%
  • Cấp 4 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 12%
  • Cấp 5 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 15%

Stalker

Kỹ năngHồn ấn
Back Stab Back Stab
1.400% mỗi lần dùng (2 đòn)
Ám Nhận
Lưỡi dao ăn sâu hơn, mỗi nhát nặng thêm.
  • Cấp 1 — cầm dao: 772% mỗi đòn · tổng 1.544%
  • Cấp 2 — cầm dao: 844% mỗi đòn · tổng 1.688%
  • Cấp 3 — cầm dao: 916% mỗi đòn · tổng 1.832%
  • Cấp 4 — cầm dao: 988% mỗi đòn · tổng 1.976%
  • Cấp 5 — cầm dao: 1.060% mỗi đòn · tổng 2.120%
Ẩn Bộ
Dùng kỹ năng thì dịch tức thì ra sau lưng mục tiêu.
  • Cấp 1 — dịch trong tầm 3 ô
  • Cấp 2 — dịch trong tầm 4 ô
  • Cấp 3 — dịch trong tầm 5 ô
  • Cấp 4 — dịch trong tầm 6 ô
  • Cấp 5 — dịch trong tầm 7 ô
Liên Thích
Đâm liên tiếp vào cùng một mục tiêu thì nhát sau ra nhanh hơn.
  • Cấp 1 — đủ 3 lớp: cooldown 455 ms
  • Cấp 2 — đủ 3 lớp: cooldown 410 ms
  • Cấp 3 — đủ 3 lớp: cooldown 365 ms
  • Cấp 4 — đủ 3 lớp: cooldown 320 ms
  • Cấp 5 — đủ 3 lớp: cooldown 275 ms
Stealth Stealth
kỹ năng hỗ trợ
Tiềm Hành
Đứng yên thì không tốn SP.
  • Cấp 1 — đứng yên: không tốn · đang đi: −10% SP hao
  • Cấp 2 — đứng yên: không tốn · đang đi: −20% SP hao
  • Cấp 3 — đứng yên: không tốn · đang đi: −30% SP hao
  • Cấp 4 — đứng yên: không tốn · đang đi: −40% SP hao
  • Cấp 5 — đứng yên: không tốn · đang đi: −50% SP hao
Ẩn Tốc
Tốc độ di chuyển khi ẩn tăng theo cấp.
  • Cấp 1 — +4% tốc chạy khi ẩn
  • Cấp 2 — +8% tốc chạy khi ẩn
  • Cấp 3 — +12% tốc chạy khi ẩn
  • Cấp 4 — +16% tốc chạy khi ẩn
  • Cấp 5 — +20% tốc chạy khi ẩn
Bất Ngờ
Đòn đầu tiên sau khi thoát ẩn gây thêm sát thương.
  • Cấp 1 — đòn đầu +12% · cooldown 10 giây
  • Cấp 2 — đòn đầu +24% · cooldown 10 giây
  • Cấp 3 — đòn đầu +36% · cooldown 10 giây
  • Cấp 4 — đòn đầu +48% · cooldown 10 giây
  • Cấp 5 — đòn đầu +60% · cooldown 10 giây

Bard / Dancer

Kỹ năngHồn ấn
Skilled Special Singer Skilled Special Singer
kỹ năng hỗ trợ
Độc Tấu
Dùng được các bài hợp tấu và bài hát đôi mà không cần người diễn cùng.
  • Cấp 1 — diễn một mình · hiệu lực 60%
  • Cấp 2 — diễn một mình · hiệu lực 70%
  • Cấp 3 — diễn một mình · hiệu lực 80%
  • Cấp 4 — diễn một mình · hiệu lực 90%
  • Cấp 5 — diễn một mình · hiệu lực 100%
Đồng Ca
Gỡ mệt cho cả người diễn cùng chứ không chỉ bản thân.
  • Cấp 1 — lan 5 ô
  • Cấp 2 — lan 7 ô
  • Cấp 3 — lan 9 ô
  • Cấp 4 — lan 11 ô
  • Cấp 5 — lan 13 ô
Dư Âm
Bài hát còn hiệu lực vài giây sau khi người nghe rời vùng.
  • Cấp 1 — dư âm 1 giây
  • Cấp 2 — dư âm 2 giây
  • Cấp 3 — dư âm 3 giây
  • Cấp 4 — dư âm 4 giây
  • Cấp 5 — dư âm 5 giây
Vulcan Arrow Vulcan Arrow
1.500% mỗi lần dùng (9 đòn)
Vũ Tiễn
Loạt tên dày hơn hẳn, mỗi lần bấm ra lượng sát thương lớn hơn nhiều.
  • Cấp 1 — 1.800%
  • Cấp 2 — 2.100%
  • Cấp 3 — 2.400%
  • Cấp 4 — 2.700%
  • Cấp 5 — 3.000%
Quạt Tiễn
Loạt tên tỏa ra hình rẻ quạt, trúng cả kẻ địch xung quanh.
  • Cấp 1 — quạt tầm 3 ô · 10% = 150% mỗi kẻ
  • Cấp 2 — quạt tầm 3 ô · 20% = 300% mỗi kẻ
  • Cấp 3 — quạt tầm 4 ô · 30% = 450% mỗi kẻ
  • Cấp 4 — quạt tầm 4 ô · 40% = 600% mỗi kẻ
  • Cấp 5 — quạt tầm 5 ô · 50% = 750% mỗi kẻ
Liên Xạ
Dùng liên tiếp thì đòn sau ra nhanh hơn.
  • Cấp 1 — −4%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.76s → 852%/giây
  • Cấp 2 — −8%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.52s → 987%/giây
  • Cấp 3 — −12%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.28s → 1.172%/giây
  • Cấp 4 — −16%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.04s → 1.442%/giây
  • Cấp 5 — −20%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 0.80s → 1.875%/giây
Slinging Arrow Slinging Arrow
620% mỗi lần dùng (2 đòn)
Phóng Xuyên
Mũi tên bay xuyên, trúng mọi mục tiêu trên đường.
  • Cấp 1 — xuyên dài 5 ô
  • Cấp 2 — xuyên dài 6 ô
  • Cấp 3 — xuyên dài 7 ô
  • Cấp 4 — xuyên dài 8 ô
  • Cấp 5 — xuyên dài 9 ô
Trúng Chí
Sát thương tăng theo DEX thay vì là số cố định.
  • Cấp 1 — DEX 300: 460% mỗi đòn · tổng 920%
  • Cấp 2 — DEX 300: 610% mỗi đòn · tổng 1.220%
  • Cấp 3 — DEX 300: 760% mỗi đòn · tổng 1.520%
  • Cấp 4 — DEX 300: 910% mỗi đòn · tổng 1.820%
  • Cấp 5 — DEX 300: 1.060% mỗi đòn · tổng 2.120%
Đa Tiễn
Ném thêm một mũi thứ hai.
  • Cấp 1 — 12% → 74% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 2 — 24% → 149% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 3 — 36% → 223% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 4 — 48% → 298% lên mục tiêu thứ hai
  • Cấp 5 — 60% → 372% lên mục tiêu thứ hai

Sniper

Kỹ năngHồn ấn
Falcon Assault Falcon Assault
sát thương cố định theo điểm, không theo hệ số
Ưng Kích
Sát thương đổi từ số điểm cố định sang hệ số tính trên ATK.
  • Cấp 1 — Blitz Beat cấp 5: 1.060%
  • Cấp 2 — Blitz Beat cấp 5: 1.320%
  • Cấp 3 — Blitz Beat cấp 5: 1.580%
  • Cấp 4 — Blitz Beat cấp 5: 1.840%
  • Cấp 5 — Blitz Beat cấp 5: 2.100%
Ưng Vờn
Chim ưng đánh lan ra 3×3 quanh mục tiêu.
  • Cấp 1 — vùng 3×3 · lan 20%
  • Cấp 2 — vùng 3×3 · lan 40%
  • Cấp 3 — vùng 3×3 · lan 60%
  • Cấp 4 — vùng 5×5 · lan 80%
  • Cấp 5 — vùng 5×5 · lan 100%
Ưng Phá
Sát thương tăng theo tổng DEF + MDEF của mục tiêu.
  • Cấp 1 — DEF+MDEF 382: +11% · 606: +18%
  • Cấp 2 — DEF+MDEF 382: +23% · 606: +36%
  • Cấp 3 — DEF+MDEF 382: +34% · 606: +55%
  • Cấp 4 — DEF+MDEF 382: +46% · 606: +73%
  • Cấp 5 — DEF+MDEF 382: +57% · 606: +91%
Blitz Beat Blitz Beat
sát thương cố định theo điểm, không theo hệ số
Ưng Trảo
Sát thương đổi từ số điểm cố định sang hệ số tính trên ATK.
  • Cấp 1 — 85% mỗi đòn · 5 đòn = 425%
  • Cấp 2 — 170% mỗi đòn · 5 đòn = 850%
  • Cấp 3 — 255% mỗi đòn · 5 đòn = 1.275%
  • Cấp 4 — 340% mỗi đòn · 5 đòn = 1.700%
  • Cấp 5 — 425% mỗi đòn · 5 đòn = 2.125%
Tự Phát
Dùng kỹ năng cung có thể gọi chim ưng lao xuống kèm.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 6% mỗi kỹ năng cung
  • Cấp 2 — tỉ lệ 12% mỗi kỹ năng cung
  • Cấp 3 — tỉ lệ 18% mỗi kỹ năng cung
  • Cấp 4 — tỉ lệ 24% mỗi kỹ năng cung
  • Cấp 5 — tỉ lệ 30% mỗi kỹ năng cung
Ưng Tán
Vùng sát thương của chim ưng rộng hơn.
  • Cấp 1 — vùng 5×5
  • Cấp 2 — vùng 5×5
  • Cấp 3 — vùng 7×7
  • Cấp 4 — vùng 7×7
  • Cấp 5 — vùng 9×9
Focused Arrow Strike Focused Arrow Strike
1.800% mỗi lần dùng
Xuyên Tâm
Phần sát thương thưởng theo tỉ lệ chí mạng tăng lên.
  • Cấp 1 — CRI 100: 1.860%
  • Cấp 2 — CRI 100: 1.920%
  • Cấp 3 — CRI 100: 1.980%
  • Cấp 4 — CRI 100: 2.040%
  • Cấp 5 — CRI 100: 2.100%
Đường Đạn
Vùng xuyên rộng thêm.
  • Cấp 1 — vùng 5×5
  • Cấp 2 — vùng 5×5
  • Cấp 3 — vùng 7×7
  • Cấp 4 — vùng 7×7
  • Cấp 5 — vùng 9×9
Tụ Tiễn
Bắn liên tiếp vào cùng một mục tiêu thì sát thương tăng dần, tối đa 3 lần.
  • Cấp 1 — đủ 3 lớp: +15% · 2.070%
  • Cấp 2 — đủ 3 lớp: +30% · 2.340%
  • Cấp 3 — đủ 3 lớp: +45% · 2.610%
  • Cấp 4 — đủ 3 lớp: +60% · 2.880%
  • Cấp 5 — đủ 3 lớp: +75% · 3.150%

Alchemist

Kỹ năngHồn ấn
Aid Potion Aid Potion
kỹ năng hỗ trợ
Dược Sư
Lượng hồi tăng theo INT và cấp gốc.
  • Cấp 1 — hồi ×1.2
  • Cấp 2 — hồi ×1.4
  • Cấp 3 — hồi ×1.6
  • Cấp 4 — hồi ×1.8
  • Cấp 5 — hồi ×2.0
Ném Xa
Ném một lần cho cả tổ đội trong vùng 5×5.
  • Cấp 1 — vùng 3×3 · người khác nhận 12%
  • Cấp 2 — vùng 3×3 · người khác nhận 24%
  • Cấp 3 — vùng 5×5 · người khác nhận 36%
  • Cấp 4 — vùng 5×5 · người khác nhận 48%
  • Cấp 5 — vùng 7×7 · người khác nhận 60%
Thuốc Kép
Có tỉ lệ không tiêu hao bình.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 8% không tốn bình
  • Cấp 2 — tỉ lệ 16% không tốn bình
  • Cấp 3 — tỉ lệ 24% không tốn bình
  • Cấp 4 — tỉ lệ 32% không tốn bình
  • Cấp 5 — tỉ lệ 40% không tốn bình
Bomb Bomb
200% ở cấp tối đa
Bẫy Vô Tận
Dùng kỹ năng không tốn nguyên liệu.
không tốn Bottle Grenade (chỉ 1 cấp)
Đa Bẫy
Đặt được nhiều bẫy cùng lúc hơn.
  • Cấp 1 — +1 bẫy cùng lúc
  • Cấp 2 — +2 bẫy cùng lúc
  • Cấp 3 — +3 bẫy cùng lúc
  • Cấp 4 — +4 bẫy cùng lúc
  • Cấp 5 — +5 bẫy cùng lúc
Hỏa Bẫy
Kẻ đạp trúng bẫy có thể bị thiêu đốt.
  • Cấp 1 — tỉ lệ 15% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 2 — tỉ lệ 30% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 3 — tỉ lệ 45% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 4 — tỉ lệ 60% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
  • Cấp 5 — tỉ lệ 75% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Acid Terror Acid Terror
1.000% mỗi lần dùng
Ăn Mòn
Người niệm bỏ qua một phần DEF của mục tiêu, cộng dồn.
  • Cấp 1 — đủ 5 lớp: −5% DEF
  • Cấp 2 — đủ 5 lớp: −10% DEF
  • Cấp 3 — đủ 5 lớp: −15% DEF
  • Cấp 4 — đủ 5 lớp: −20% DEF
  • Cấp 5 — đủ 5 lớp: −25% DEF
Axit Đậm
Tỉ lệ phá giáp tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — +5% tỉ lệ phá giáp
  • Cấp 2 — +10% tỉ lệ phá giáp
  • Cấp 3 — +15% tỉ lệ phá giáp
  • Cấp 4 — +20% tỉ lệ phá giáp
  • Cấp 5 — +25% tỉ lệ phá giáp
Axit Vô Tận
Dùng kỹ năng không tốn nguyên liệu.
không tốn Acid Bottle (chỉ 1 cấp)
Summon Flora Summon Flora
kỹ năng hỗ trợ
Hoa Bền
Máu và sát thương của hoa tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — máu và sát thương ×1.4
  • Cấp 2 — máu và sát thương ×1.8
  • Cấp 3 — máu và sát thương ×2.2
  • Cấp 4 — máu và sát thương ×2.6
  • Cấp 5 — máu và sát thương ×3.0
Hoa Đông
Triệu được nhiều hoa hơn cùng lúc.
  • Cấp 1 — 6 hoa cùng lúc
  • Cấp 2 — 7 hoa cùng lúc
  • Cấp 3 — 8 hoa cùng lúc
  • Cấp 4 — 9 hoa cùng lúc
  • Cấp 5 — 10 hoa cùng lúc
Hoa Vô Tận
Dùng kỹ năng không tốn bình.
không tốn Plant Bottle (chỉ 1 cấp)

Blacksmith

Kỹ năngHồn ấn
Cart Termination Cart Termination
1.333% mỗi lần dùng
Phá Trần
Gỡ trần cứng, hệ số tiếp tục tăng theo cấp nhân vật.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: 1.489%
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: 1.645%
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: 1.801%
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: 1.957%
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: 2.113%
Xe Lớn
Tăng tải trọng tối đa của xe đẩy.
  • Cấp 1 — tải trọng xe +10% · 8.000 → 8.800
  • Cấp 2 — tải trọng xe +20% · 8.000 → 9.600
  • Cấp 3 — tải trọng xe +30% · 8.000 → 10.400
  • Cấp 4 — tải trọng xe +40% · 8.000 → 11.200
  • Cấp 5 — tải trọng xe +50% · 8.000 → 12.000
Xung Kích
Lao tới mục tiêu trước khi tông.
  • Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
  • Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
  • Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
  • Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
  • Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Shattering Strike Shattering Strike
kỹ năng hỗ trợ
Phá Giáp
Tỉ lệ phá trang bị tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — +4% tỉ lệ phá
  • Cấp 2 — +8% tỉ lệ phá
  • Cấp 3 — +12% tỉ lệ phá
  • Cấp 4 — +16% tỉ lệ phá
  • Cấp 5 — +20% tỉ lệ phá
Ăn Mòn
Mỗi lần phá thành công, người niệm bỏ qua thêm một phần DEF của mục tiêu.
  • Cấp 1 — đủ 3 lớp: −6% DEF
  • Cấp 2 — đủ 3 lớp: −12% DEF
  • Cấp 3 — đủ 3 lớp: −18% DEF
  • Cấp 4 — đủ 3 lớp: −24% DEF
  • Cấp 5 — đủ 3 lớp: −30% DEF
Hỏa Luyện
Trong lúc hiệu lực, đòn đánh mang hệ Lửa và ATK tăng thêm.
  • Cấp 1 — đánh hệ Lửa · ATK +4%
  • Cấp 2 — đánh hệ Lửa · ATK +8%
  • Cấp 3 — đánh hệ Lửa · ATK +12%
  • Cấp 4 — đánh hệ Lửa · ATK +16%
  • Cấp 5 — đánh hệ Lửa · ATK +20%
Maximum Power Thrust Maximum Power Thrust
kỹ năng hỗ trợ
Cực Lực
Thời lượng tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — 216 giây
  • Cấp 2 — 252 giây
  • Cấp 3 — 288 giây
  • Cấp 4 — 324 giây
  • Cấp 5 — 360 giây
Không Vỡ
Trong lúc hiệu lực, vũ khí có thể không bị phá.
  • Cấp 1 — chặn 20% số lần phá vũ khí
  • Cấp 2 — chặn 40% số lần phá vũ khí
  • Cấp 3 — chặn 60% số lần phá vũ khí
  • Cấp 4 — chặn 80% số lần phá vũ khí
  • Cấp 5 — chặn 100% số lần phá vũ khí
Truyền Lực
Chia cho cả tổ đội nhưng mỗi người yếu hơn.
  • Cấp 1 — tổ đội nhận 10% phần ATK
  • Cấp 2 — tổ đội nhận 20% phần ATK
  • Cấp 3 — tổ đội nhận 30% phần ATK
  • Cấp 4 — tổ đội nhận 40% phần ATK
  • Cấp 5 — tổ đội nhận 50% phần ATK

Summoner

Kỹ năngHồn ấn
Catnip Meteor Catnip Meteor
700% mỗi lần dùng (5 đòn)
Mưa Dày
Vùng rơi rộng thêm.
  • Cấp 1 — vùng 7×7
  • Cấp 2 — vùng 7×7
  • Cấp 3 — vùng 9×9
  • Cấp 4 — vùng 9×9
  • Cấp 5 — vùng 11×11
Thiên Miêu
Tăng sát thương kỹ năng.
  • Cấp 1 — INT 300: +12% · 2.464%
  • Cấp 2 — INT 300: +24% · 2.728%
  • Cấp 3 — INT 300: +36% · 2.992%
  • Cấp 4 — INT 300: +48% · 3.256%
  • Cấp 5 — INT 300: +60% · 3.520%
Mưa Lâu
Thời lượng tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — thời lượng +1 giây
  • Cấp 2 — thời lượng +2 giây
  • Cấp 3 — thời lượng +3 giây
  • Cấp 4 — thời lượng +4 giây
  • Cấp 5 — thời lượng +5 giây
Picky Peck Picky Peck
700% mỗi lần dùng (5 đòn)
Mổ Chí
Mục tiêu dưới nửa máu nhận gấp đôi sát thương.
  • Cấp 1 — dưới 50% máu: nhân 2.2 → 1.540%
  • Cấp 2 — dưới 50% máu: nhân 2.4 → 1.680%
  • Cấp 3 — dưới 50% máu: nhân 2.6 → 1.820%
  • Cấp 4 — dưới 50% máu: nhân 2.8 → 1.960%
  • Cấp 5 — dưới 50% máu: nhân 3.0 → 2.100%
Mổ Liên
Số đòn tăng theo cấp gốc.
  • Cấp 1 — cấp gốc 275: 777% · kèm Spirit of Life 1.554%
  • Cấp 2 — cấp gốc 275: 854% · kèm Spirit of Life 1.708%
  • Cấp 3 — cấp gốc 275: 931% · kèm Spirit of Life 1.862%
  • Cấp 4 — cấp gốc 275: 1.008% · kèm Spirit of Life 2.016%
  • Cấp 5 — cấp gốc 275: 1.085% · kèm Spirit of Life 2.170%
Mổ Mạnh
Tăng sát thương kỹ năng.
  • Cấp 1 — +8% · 756% · kèm Spirit of Life 1.512%
  • Cấp 2 — +16% · 812% · kèm Spirit of Life 1.624%
  • Cấp 3 — +24% · 868% · kèm Spirit of Life 1.736%
  • Cấp 4 — +32% · 924% · kèm Spirit of Life 1.848%
  • Cấp 5 — +40% · 980% · kèm Spirit of Life 1.960%
Tuna Party Tuna Party
kỹ năng hỗ trợ
Khiên Dày
Khiên còn hiệu lực thì giảm thêm sát thương nhận vào.
  • Cấp 1 — −2% sát thương nhận vào
  • Cấp 2 — −4% sát thương nhận vào
  • Cấp 3 — −6% sát thương nhận vào
  • Cấp 4 — −8% sát thương nhận vào
  • Cấp 5 — −10% sát thương nhận vào
Khiên Tăng
Tăng lượng khiên nhận được, tối đa +50%.
  • Cấp 1 — khiên +10% · 55% HP tối đa · có Spirit of Sea 105%
  • Cấp 2 — khiên +20% · 60% HP tối đa · có Spirit of Sea 110%
  • Cấp 3 — khiên +30% · 65% HP tối đa · có Spirit of Sea 115%
  • Cấp 4 — khiên +40% · 70% HP tối đa · có Spirit of Sea 120%
  • Cấp 5 — khiên +50% · 75% HP tối đa · có Spirit of Sea 125%
Khiên Nổ
Khiên vỡ thì gây sát thương quanh thân.
  • Cấp 1 — nổ 200% · vùng 5×5
  • Cấp 2 — nổ 400% · vùng 5×5
  • Cấp 3 — nổ 600% · vùng 5×5
  • Cấp 4 — nổ 800% · vùng 5×5
  • Cấp 5 — nổ 1.000% · vùng 5×5
Scratch Scratch
200% ở cấp tối đa
Cào Sâu
Gây chảy máu.
  • Cấp 1 — 582% · chảy máu 10%
  • Cấp 2 — 964% · chảy máu 20%
  • Cấp 3 — 1.346% · chảy máu 30%
  • Cấp 4 — 1.728% · chảy máu 40%
  • Cấp 5 — 2.110% · chảy máu 50%
Cào Rộng
Vùng đánh rộng thêm.
  • Cấp 1 — vùng 3×3
  • Cấp 2 — vùng 3×3
  • Cấp 3 — vùng 5×5
  • Cấp 4 — vùng 5×5
  • Cấp 5 — vùng 7×7
Cào Nhanh
Dùng liên tiếp thì đòn sau ra nhanh hơn.
  • Cấp 1 — đủ 3 lần: cooldown 880 ms
  • Cấp 2 — đủ 3 lần: cooldown 760 ms
  • Cấp 3 — đủ 3 lần: cooldown 640 ms
  • Cấp 4 — đủ 3 lần: cooldown 520 ms
  • Cấp 5 — đủ 3 lần: cooldown 400 ms

Câu hỏi thường gặp

Có phải học lại kỹ năng không? Không. Hồn ấn gắn vào kỹ năng bạn đã có sẵn, không đụng tới bảng kỹ năng.

Tắt bật được không? Được. Hồn ấn bật tắt như các ấn khác trong hệ Hồn Phách Ấn.

Kỹ năng của tôi không có trong danh sách? Đây mới là đợt đầu. Các đợt sau sẽ mở thêm, ưu tiên theo góp ý của người chơi.

Nó có làm hỏng cân bằng không? Mức trần của mỗi hồn ấn được đặt theo sát thương mỗi lần bấm của kỹ năng nghề 3 cùng nhánh. Mục tiêu là kỹ năng cũ dùng lại được, không phải mạnh hơn kỹ năng mới.

Có góp ý về hướng hồn ấn cho kỹ năng bạn hay dùng? Nhắn Admin hoặc GM trong Discord.