Đã làm xong, đang thử nghiệm — chưa lên máy chủ chính. Toàn bộ 171 hồn ấn đã hoạt động trên máy chủ thử nghiệm và đang được đo lại để cân số. Một số con số trong bài có thể còn đổi trước ngày lên máy chủ chính.
Hồn Ấn - Kỹ Năng là gì
Là cách làm cho những kỹ năng nghề 1 và nghề 2 của bạn có ích trở lại ở cấp cao. Càng lên cấp, người chơi càng bỏ hẳn các kỹ năng cũ vì chúng không theo kịp kỹ năng nghề 3 và nghề 4. Hồn Ấn - Kỹ Năng gắn thêm một hiệu ứng mới vào chính những kỹ năng đó, để chúng quay lại thanh kỹ năng thay vì nằm im.
Đây là một nhóm nằm trong hệ Hồn Phách Ấn sẵn có. Bạn vẫn dùng điểm linh hồn như bình thường, chỉ khác là thay vì cộng chỉ số, những ấn này đổi cách kỹ năng hoạt động.
Cách hoạt động
Mỗi kỹ năng có 3 hồn ấn theo ba hướng khác nhau.
Mỗi hồn ấn có 5 cấp (vài ấn tiện dụng chỉ có 1 cấp). Cấp càng cao thì hiệu ứng càng mạnh.
Bật được cả ba cùng lúc — không phải chọn một bỏ hai. Thứ giới hạn bạn là số điểm linh hồn đang có.
Ba hồn ấn cộng vào nhau, không nhân. Con số ghi trong từng dòng bên dưới là phần của riêng hồn ấn đó, tính trên kỹ năng trần. Bật cả ba thì cộng ba phần lại — ví dụ Spread Attack nền 400%, Tán Xạ thêm +300%, Cường Đạn thêm +75%, tổng thành 1.500% chứ không phải nhân chồng lên nhau.
Mỗi ấn đúng 1 điểm linh hồn — nâng cấp ấn không tốn thêm, nên đã gắn thì cứ để cấp 5.
Dùng chung điểm với Hồn Phách Ấn. Ngân sách là JobLevel + thưởng, trần 180. Một phách ấn tấn công tốn 20 điểm — bằng đúng 20 hồn ấn kỹ năng, nên đó mới là chỗ phải cân nhắc.
Học và gỡ tại NPC Khải Minh (Nhà, new_zone03). Gỡ ấn hoàn lại điểm, không mất gì.
Hồn ấn chỉ tác dụng khi chính bạn bấm kỹ năng. Kỹ năng do trang bị tự kích hoạt, do quái dùng, hay do bản sao dùng thì không được hưởng.
Ba hướng thiết kế
Hướng
Làm gì
Hợp với ai
Đổi hình dạng đòn đánh
Đòn đơn thành đòn diện, chém xuyên một đường, lao tới mục tiêu, nổ lan ra xung quanh.
Mọi người — đây là hướng ăn được cả trên boss.
Cộng thêm sát thương
Nâng thẳng sức mạnh của kỹ năng, hoặc cho nó tăng theo cấp nhân vật thay vì đứng yên một chỗ.
Người muốn kỹ năng cũ đủ mạnh để dùng đi cày.
Thêm hiệu ứng và tiện dụng
Gây trạng thái, rút ngắn thời gian chờ, giảm chi phí, nới thời lượng buff.
Người chơi hỗ trợ, và các tình huống đánh người.
Hồn ấn gây trạng thái khống chế (choáng, đóng băng, trói, giảm tốc) không có tác dụng lên boss — mọi MVP và mini-boss đều miễn nhiễm. Những ấn đó chủ yếu dùng khi đánh người chơi và quái thường.
Danh sách kỹ năng
Đợt đầu gồm 57 kỹ năng với 171 hồn ấn, trải khắp các nhánh nghề.
Con số dưới tên kỹ năng là sức mạnh của nó khi chưa gắn hồn ấn, tính ở cấp kỹ năng tối đa. Mỗi hồn ấn liệt kê mốc của nó ở từng cấp từ 1 đến 5 ngay dưới mô tả.
Ninja — phép
Kỹ năng
Hồn ấn
Crimson Fire Petal 1.900% mỗi lần dùng (10 đòn)— đã tính bùa
Hỏa Vũ Cánh hoa cuối bùng nổ ra xung quanh mục tiêu; không chạm mục tiêu chính.
Cấp 1 — 5x5 · 20% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 380%)
Cấp 2 — 5x5 · 40% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 760%)
Cấp 3 — 7x7 · 60% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 1.140%)
Cấp 4 — 7x7 · 80% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 1.520%)
Cấp 5 — 9x9 · 100% sức một lần niệm cho mỗi kẻ khác (đủ bùa 1.900%)
Cháy Lan Mục tiêu trúng đòn bị thiêu đốt và thủng giáp phép.
Cấp 1 — tỉ lệ 20% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 2 — tỉ lệ 40% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 3 — tỉ lệ 60% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 4 — tỉ lệ 80% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 5 — tỉ lệ 100% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Liên Hoa Mỗi cánh hoa trúng làm cánh sau mạnh thêm, cộng dồn trong một lần dùng.
Cấp 1 — +2% mỗi cánh · tổng 2.070% (đủ bùa)
Cấp 2 — +4% mỗi cánh · tổng 2.240% (đủ bùa)
Cấp 3 — +6% mỗi cánh · tổng 2.410% (đủ bùa)
Cấp 4 — +8% mỗi cánh · tổng 2.580% (đủ bùa)
Cấp 5 — +10% mỗi cánh · tổng 2.750% (đủ bùa)
Spear of Ice 3.240% mỗi lần dùng (12 đòn)— đã tính bùa
Băng Diễn Có tỉ lệ tự phóng thêm một Spear of Ice vào kẻ địch khác trong vùng 5×5 quanh mục tiêu.
Cấp 1 — tỉ lệ 16% · lượt thêm bằng 16% một lần niệm
Cấp 2 — tỉ lệ 32% · lượt thêm bằng 32% một lần niệm
Cấp 3 — tỉ lệ 48% · lượt thêm bằng 48% một lần niệm
Cấp 4 — tỉ lệ 64% · lượt thêm bằng 64% một lần niệm
Cấp 5 — tỉ lệ 80% · lượt thêm bằng 80% một lần niệm
Sương Giá Mục tiêu không đóng băng được thì bị giảm tốc thay thế.
Cấp 1 — −4% tốc chạy · −2% kháng Băng
Cấp 2 — −8% tốc chạy · −4% kháng Băng
Cấp 3 — −12% tốc chạy · −6% kháng Băng
Cấp 4 — −16% tốc chạy · −8% kháng Băng
Cấp 5 — −20% tốc chạy · −10% kháng Băng
Hàn Khí Đánh trúng cùng một mục tiêu liên tiếp thì sát thương tăng dần.
Cấp 1 — +1% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 278% mỗi đòn → tổng 3.336%
Cấp 2 — +2% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 286% mỗi đòn → tổng 3.432%
Cấp 3 — +3% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 294% mỗi đòn → tổng 3.528%
Cấp 4 — +4% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 302% mỗi đòn → tổng 3.624%
Cấp 5 — +5% mỗi đòn/lớp · đủ 3 lớp: 310% mỗi đòn → tổng 3.720%
Wind Blade 1.500% mỗi lần dùng (6 đòn)— đã tính bùa
Phong Nhận Lưỡi gió bay theo đường thẳng, chém mọi mục tiêu trên đường.
Cấp 1 — tuyến dài 2 ô
Cấp 2 — tuyến dài 3 ô
Cấp 3 — tuyến dài 4 ô
Cấp 4 — tuyến dài 5 ô
Cấp 5 — tuyến dài 6 ô
Phong Nhuệ Sát thương tăng theo tỉ lệ chí mạng của nhân vật.
Cấp 1 — CRI ≥ 75: +15% mỗi đòn → 265% mỗi đòn, tổng 1.590%
Cấp 2 — CRI ≥ 75: +30% mỗi đòn → 280% mỗi đòn, tổng 1.680%
Cấp 3 — CRI ≥ 75: +45% mỗi đòn → 295% mỗi đòn, tổng 1.770%
Cấp 4 — CRI ≥ 75: +60% mỗi đòn → 310% mỗi đòn, tổng 1.860%
Cấp 5 — CRI ≥ 75: +75% mỗi đòn → 325% mỗi đòn, tổng 1.950%
Cuồng Phong Đánh bật mục tiêu lùi hai ô.
Cấp 1 — đẩy 1 ô
Cấp 2 — đẩy 1 ô
Cấp 3 — đẩy 2 ô
Cấp 4 — đẩy 2 ô
Cấp 5 — đẩy 3 ô
Ninja — vật lý
Kỹ năng
Hồn ấn
Throw Kunai 1.500% mỗi lần dùng (3 đòn)
Song Phi Ném hai kunai một lúc vào hai mục tiêu đứng gần nhau.
Cấp 1 — 10% → 150% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 2 — 20% → 300% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 3 — 30% → 450% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 4 — 40% → 600% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 5 — 50% → 750% lên mục tiêu thứ hai
Tà Nhận Kunai gây một trạng thái bất lợi ngẫu nhiên, bỏ qua kháng.
Cấp 1 — tỉ lệ 6% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
Cấp 2 — tỉ lệ 12% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
Cấp 3 — tỉ lệ 18% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
Cấp 4 — tỉ lệ 24% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
Cấp 5 — tỉ lệ 30% · 1 trong 4 trạng thái · 5 giây
Truy Kích Sát thương tăng khi mục tiêu đang dính một trạng thái bất lợi.
Cấp 1 — đủ 3 trạng thái: +9% → 545% mỗi đòn · tổng 1.635%
Cấp 2 — đủ 3 trạng thái: +18% → 590% mỗi đòn · tổng 1.770%
Cấp 3 — đủ 3 trạng thái: +27% → 635% mỗi đòn · tổng 1.905%
Cấp 4 — đủ 3 trạng thái: +36% → 680% mỗi đòn · tổng 2.040%
Cấp 5 — đủ 3 trạng thái: +45% → 725% mỗi đòn · tổng 2.175%
Throw Huuma Shuriken 1.200% mỗi lần dùng (5 đòn)
Phong Xa Thủ lý kiếm bay xuyên, chém trúng mọi mục tiêu trên đường đi thay vì chỉ nổ ở ô đích.
Cấp 1 — xuyên dài 5 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
Cấp 2 — xuyên dài 6 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
Cấp 3 — xuyên dài 7 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
Cấp 4 — xuyên dài 8 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
Cấp 5 — xuyên dài 9 ô · mỗi mục tiêu 1.200%
Trùng Ảnh Ném thêm lượt thứ hai sau nửa giây, sát thương bằng một nửa.
Cấp 1 — lượt hai 15% = 180% · tổng 1.380%
Cấp 2 — lượt hai 30% = 360% · tổng 1.560%
Cấp 3 — lượt hai 45% = 540% · tổng 1.740%
Cấp 4 — lượt hai 60% = 720% · tổng 1.920%
Cấp 5 — lượt hai 75% = 900% · tổng 2.100%
Liệt Phong Sát thương tăng theo số mục tiêu trúng đòn.
Cấp 1 — 5 mục tiêu 1.440% · một mục tiêu 1.248%
Cấp 2 — 5 mục tiêu 1.680% · một mục tiêu 1.296%
Cấp 3 — 5 mục tiêu 1.920% · một mục tiêu 1.344%
Cấp 4 — 5 mục tiêu 2.160% · một mục tiêu 1.392%
Cấp 5 — 5 mục tiêu 2.400% · một mục tiêu 1.440%
Gunslinger
Kỹ năng
Hồn ấn
Spread Attack 400% mỗi lần dùng
Tán Xạ Vùng nổ rộng thêm một ô mỗi hai cấp kỹ năng.
Cấp 1 — vùng 7×7 · 5 mục tiêu 640% · một mục tiêu 448%
Cấp 2 — vùng 7×7 · 5 mục tiêu 880% · một mục tiêu 496%
Cấp 3 — vùng 9×9 · 5 mục tiêu 1.120% · một mục tiêu 544%
Cấp 4 — vùng 9×9 · 5 mục tiêu 1.360% · một mục tiêu 592%
Cấp 5 — vùng 11×11 · 5 mục tiêu 1.600% · một mục tiêu 640%
Trùng Đạn Mỗi mục tiêu có tỉ lệ nhận thêm một lần sát thương.
Cấp 1 — tỉ lệ 8% · trung bình +8% sát thương
Cấp 2 — tỉ lệ 16% · trung bình +16% sát thương
Cấp 3 — tỉ lệ 24% · trung bình +24% sát thương
Cấp 4 — tỉ lệ 32% · trung bình +32% sát thương
Cấp 5 — tỉ lệ 40% · trung bình +40% sát thương
Cường Đạn Tăng sát thương cơ bản của kỹ năng theo cấp.
Cấp 1 — +15% · 460%
Cấp 2 — +30% · 520%
Cấp 3 — +45% · 580%
Cấp 4 — +60% · 640%
Cấp 5 — +75% · 700%
Disarm 100% ở cấp tối đa
Tước Giáp Tước được cả giáp chứ không chỉ vũ khí.
Cấp 1 — tước giáp ở 10% tỉ lệ gốc
Cấp 2 — tước giáp ở 20% tỉ lệ gốc
Cấp 3 — tước giáp ở 30% tỉ lệ gốc
Cấp 4 — tước giáp ở 40% tỉ lệ gốc
Cấp 5 — tước giáp ở 50% tỉ lệ gốc
Tước Kích Kỹ năng gây sát thương, mạnh hơn nhiều lên người chơi đã mất trang bị.
Cấp 1 — 600% · thiếu 1 món 1.200% · thiếu cả hai 1.800%
Cấp 2 — 1.200% · thiếu 1 món 2.400% · thiếu cả hai 3.600%
Cấp 3 — 1.800% · thiếu 1 món 3.600% · thiếu cả hai 5.400%
Cấp 4 — 2.400% · thiếu 1 món 4.800% · thiếu cả hai 7.200%
Cấp 5 — 3.000% · thiếu 1 món 6.000% · thiếu cả hai 9.000%
Bắn Tỉa Tỉ lệ tước tăng theo DEX thay vì là số cố định.
Cấp 1 — DEX 300: +6 điểm tỉ lệ
Cấp 2 — DEX 300: +12 điểm tỉ lệ
Cấp 3 — DEX 300: +18 điểm tỉ lệ
Cấp 4 — DEX 300: +24 điểm tỉ lệ
Cấp 5 — DEX 300: +30 điểm tỉ lệ
Rapid Shower 1.000% mỗi lần dùng (5 đòn)
Liên Châu Hệ số tăng theo cấp gốc của nhân vật thay vì đứng yên một chỗ.
Cấp 1 — cấp gốc 275: 1.220%
Cấp 2 — cấp gốc 275: 1.440%
Cấp 3 — cấp gốc 275: 1.660%
Cấp 4 — cấp gốc 275: 1.880%
Cấp 5 — cấp gốc 275: 2.100%
Tụ Hỏa Bắn liên tục vào cùng một mục tiêu thì mỗi loạt mạnh thêm.
Cấp 1 — đủ 4 lớp: +20% · tổng 1.200%
Cấp 2 — đủ 4 lớp: +40% · tổng 1.400%
Cấp 3 — đủ 4 lớp: +60% · tổng 1.600%
Cấp 4 — đủ 4 lớp: +80% · tổng 1.800%
Cấp 5 — đủ 4 lớp: +100% · tổng 2.000%
Tán Đạn Loạt cuối lan sang mục tiêu đứng cạnh.
Cấp 1 — 10% → 100% lên mục tiêu cạnh
Cấp 2 — 20% → 200% lên mục tiêu cạnh
Cấp 3 — 30% → 300% lên mục tiêu cạnh
Cấp 4 — 40% → 400% lên mục tiêu cạnh
Cấp 5 — 50% → 500% lên mục tiêu cạnh
Desperado 550% mỗi lần dùng
Liên Hoàn Số phát đạn tăng theo số mục tiêu đứng trong vùng.
Cấp 1 — 5 mục tiêu 798% · một mục tiêu 600%
Cấp 2 — 5 mục tiêu 1.045% · một mục tiêu 649%
Cấp 3 — 5 mục tiêu 1.292% · một mục tiêu 698%
Cấp 4 — 5 mục tiêu 1.540% · một mục tiêu 748%
Cấp 5 — 5 mục tiêu 1.788% · một mục tiêu 798%
Xuyên Giáp Bỏ qua một phần DEF của mục tiêu.
Cấp 1 — bỏ qua 5% DEF · thực tế +2%–2% sát thương
Cấp 2 — bỏ qua 10% DEF · thực tế +4%–4% sát thương
Cấp 3 — bỏ qua 15% DEF · thực tế +5%–7% sát thương
Cấp 4 — bỏ qua 20% DEF · thực tế +7%–9% sát thương
Cấp 5 — bỏ qua 25% DEF · thực tế +9%–12% sát thương
Bão Đạn Tỉ lệ trúng mỗi phát cao hơn; từ cấp 3 vùng bắn rộng thành 9×9.
Cấp 1 — +8% tỉ lệ trúng · 7×7
Cấp 2 — +16% tỉ lệ trúng · 7×7
Cấp 3 — +24% tỉ lệ trúng · 9×9
Cấp 4 — +32% tỉ lệ trúng · 9×9
Cấp 5 — +40% tỉ lệ trúng · 9×9
Star Gladiator
Kỹ năng
Hồn ấn
Union of the Sun Moon and Stars kỹ năng hỗ trợ
Bền Bỉ Giảm lượng máu hao mỗi giây khi đang hợp nhất.
Cấp 1 — hao 1.7% HP tối đa mỗi đòn
Cấp 2 — hao 1.4% HP tối đa mỗi đòn
Cấp 3 — hao 1.1% HP tối đa mỗi đòn
Cấp 4 — hao 0.8% HP tối đa mỗi đòn
Cấp 5 — hao 0.5% HP tối đa mỗi đòn
Tinh Lực Trong lúc hợp nhất, đòn đánh thường mạnh hơn.
Cấp 1 — +4% sát thương đòn đánh thường
Cấp 2 — +8% sát thương đòn đánh thường
Cấp 3 — +12% sát thương đòn đánh thường
Cấp 4 — +16% sát thương đòn đánh thường
Cấp 5 — +20% sát thương đòn đánh thường
Trường Tồn Thời lượng tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — 720 giây
Cấp 2 — 840 giây
Cấp 3 — 960 giây
Cấp 4 — 1080 giây
Cấp 5 — 1200 giây · bỏ yêu cầu Soul Link
Mage — Wizard
Kỹ năng
Hồn ấn
Fire Bolt 1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Hỏa Bạo Mỗi tia trúng có tỉ lệ phát nổ 3×3, gây sát thương lan.
Cấp 1 — tỉ lệ 4% · nổ 100% · đủ 10 tia trung bình +40%
Cấp 2 — tỉ lệ 8% · nổ 200% · đủ 10 tia trung bình +160%
Cấp 3 — tỉ lệ 12% · nổ 300% · đủ 10 tia trung bình +360%
Cấp 4 — tỉ lệ 16% · nổ 400% · đủ 10 tia trung bình +640%
Cấp 5 — tỉ lệ 20% · nổ 500% · đủ 10 tia trung bình +1.000%
Tốc Tiễn Các tia bắn dồn nhanh hơn, rút ngắn thời gian đứng sau khi niệm.
Cấp 1 — độ trễ 1316 ms
Cấp 2 — độ trễ 1232 ms
Cấp 3 — độ trễ 1148 ms
Cấp 4 — độ trễ 1064 ms
Cấp 5 — độ trễ 979 ms
Liệt Hoả Trong một lần niệm, mỗi tia mạnh hơn tia liền trước.
Cấp 1 — mỗi tia +3% · Fire Bolt cấp 10: tổng +13%
Cấp 2 — mỗi tia +6% · Fire Bolt cấp 10: tổng +27%
Cấp 3 — mỗi tia +9% · Fire Bolt cấp 10: tổng +40%
Cấp 4 — mỗi tia +12% · Fire Bolt cấp 10: tổng +54%
Cấp 5 — mỗi tia +15% · Fire Bolt cấp 10: tổng +67%
Cold Bolt 1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Hàn Thấu Mục tiêu trúng đòn yếu đi trước hệ Nước trong 5 giây.
Cấp 1 — mục tiêu +4% sát thương hệ Nước · 5 giây
Cấp 2 — mục tiêu +8% sát thương hệ Nước · 5 giây
Cấp 3 — mục tiêu +12% sát thương hệ Nước · 5 giây
Cấp 4 — mục tiêu +16% sát thương hệ Nước · 5 giây
Cấp 5 — mục tiêu +20% sát thương hệ Nước · 5 giây
Hàn Tiễn Các tia bắn dồn nhanh hơn, rút ngắn thời gian đứng sau khi niệm.
Cấp 1 — độ trễ 1316 ms
Cấp 2 — độ trễ 1232 ms
Cấp 3 — độ trễ 1148 ms
Cấp 4 — độ trễ 1064 ms
Cấp 5 — độ trễ 979 ms
Băng Vỡ Tia cuối đóng lại thành một mũi băng, sức mạnh theo cấp nhân vật.
Cấp 1 — cấp gốc 275: mũi băng 220% · tổng 1.220% · mục tiêu đóng băng 1.440%
Cấp 2 — cấp gốc 275: mũi băng 440% · tổng 1.440% · mục tiêu đóng băng 1.880%
Cấp 3 — cấp gốc 275: mũi băng 660% · tổng 1.660% · mục tiêu đóng băng 2.320%
Cấp 4 — cấp gốc 275: mũi băng 880% · tổng 1.880% · mục tiêu đóng băng 2.760%
Cấp 5 — cấp gốc 275: mũi băng 1.100% · tổng 2.100% · mục tiêu đóng băng 3.200%
Lightning Bolt 1.000% mỗi lần dùng (10 đòn)
Lôi Tích Tia nhảy sang một mục tiêu đứng gần sau khi trúng.
Cấp 1 — sét dội 220% · tổng 1.220% · kẻ bị nhảy 110%
Cấp 2 — sét dội 440% · tổng 1.440% · kẻ bị nhảy 220%
Cấp 3 — sét dội 660% · tổng 1.660% · kẻ bị nhảy 330%
Cấp 4 — sét dội 880% · tổng 1.880% · kẻ bị nhảy 440%
Cấp 5 — sét dội 1.100% · tổng 2.100% · kẻ bị nhảy 550%
Lôi Tiễn Các tia bắn dồn nhanh hơn, rút ngắn thời gian đứng sau khi niệm.
Cấp 1 — độ trễ 1316 ms
Cấp 2 — độ trễ 1232 ms
Cấp 3 — độ trễ 1148 ms
Cấp 4 — độ trễ 1064 ms
Cấp 5 — độ trễ 979 ms
Lôi Quán Bỏ qua một phần giáp phép của mục tiêu.
Cấp 1 — bỏ qua 8% MDEF của mục tiêu
Cấp 2 — bỏ qua 16% MDEF của mục tiêu
Cấp 3 — bỏ qua 24% MDEF của mục tiêu
Cấp 4 — bỏ qua 32% MDEF của mục tiêu
Cấp 5 — bỏ qua 40% MDEF của mục tiêu
Fire Ball 340% mỗi lần dùng
Hỏa Cầu Vùng nổ rộng thêm.
Cấp 1 — vùng 5×5
Cấp 2 — vùng 5×5
Cấp 3 — vùng 7×7
Cấp 4 — vùng 7×7
Cấp 5 — vùng 9×9
Phân Liệt Nổ xong tách thành ba cầu nhỏ bay sang mục tiêu gần nhất.
Cấp 1 — 3 cầu × 12% = 41% mỗi cầu
Cấp 2 — 3 cầu × 24% = 82% mỗi cầu
Cấp 3 — 3 cầu × 36% = 122% mỗi cầu
Cấp 4 — 3 cầu × 48% = 163% mỗi cầu
Cấp 5 — 3 cầu × 60% = 204% mỗi cầu
Hỏa Thiêu Cầu lửa có tỉ lệ gây thiêu đốt.
Cấp 1 — tỉ lệ 8% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 2 — tỉ lệ 16% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 3 — tỉ lệ 24% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 4 — tỉ lệ 32% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 5 — tỉ lệ 40% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Frost Diver 200% ở cấp tối đa
Băng Lao Bay xuyên theo đường thẳng, đóng băng mọi mục tiêu trên đường.
Cấp 1 — xuyên dài 5 ô
Cấp 2 — xuyên dài 6 ô
Cấp 3 — xuyên dài 7 ô
Cấp 4 — xuyên dài 8 ô
Cấp 5 — xuyên dài 9 ô
Kết Tinh Mục tiêu không bị đóng băng có tỉ lệ dính Crystalize.
Cấp 1 — tỉ lệ 6% · Crystalize 5 giây
Cấp 2 — tỉ lệ 12% · Crystalize 5 giây
Cấp 3 — tỉ lệ 18% · Crystalize 5 giây
Cấp 4 — tỉ lệ 24% · Crystalize 5 giây
Cấp 5 — tỉ lệ 30% · Crystalize 5 giây
Phong Hàn Mục tiêu trúng đòn nhận thêm sát thương hệ Gió.
Cấp 1 — nhận +4% sát thương Gió · 5 giây
Cấp 2 — nhận +8% sát thương Gió · 5 giây
Cấp 3 — nhận +12% sát thương Gió · 5 giây
Cấp 4 — nhận +16% sát thương Gió · 5 giây
Cấp 5 — nhận +20% sát thương Gió · 5 giây
Storm Gust 570% mỗi lần dùng
Bão Tụ Mục tiêu trong vùng bị kéo dần vào giữa.
Cấp 1 — kéo tối đa 1 lần mỗi mục tiêu
Cấp 2 — kéo tối đa 2 lần mỗi mục tiêu
Cấp 3 — kéo tối đa 3 lần mỗi mục tiêu
Cấp 4 — kéo tối đa 4 lần mỗi mục tiêu
Cấp 5 — kéo tối đa 5 lần mỗi mục tiêu
Băng Trường Thời lượng cơn bão tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — bão 4.95 giây · thêm 1 nhịp · +570%
Cấp 2 — bão 5.40 giây · thêm 2 nhịp · +1.140%
Cấp 3 — bão 5.85 giây · thêm 3 nhịp · +1.710%
Cấp 4 — bão 6.30 giây · thêm 4 nhịp · +2.280%
Cấp 5 — bão 6.75 giây · thêm 5 nhịp · +2.850%
Hàn Phong Mục tiêu miễn nhiễm đóng băng thì nhận thêm sát thương thay vì bị đóng băng.
Cấp 1 — boss: 616% mỗi nhịp
Cấp 2 — boss: 661% mỗi nhịp
Cấp 3 — boss: 707% mỗi nhịp
Cấp 4 — boss: 752% mỗi nhịp
Cấp 5 — boss: 798% mỗi nhịp
Meteor Storm 875% mỗi lần dùng (7 đòn)
Tinh Vực Vùng thiên thạch rơi rộng ra theo cấp.
Cấp 1 — vùng rơi +1 ô mỗi phía
Cấp 2 — vùng rơi +1 ô mỗi phía
Cấp 3 — vùng rơi +2 ô mỗi phía
Cấp 4 — vùng rơi +2 ô mỗi phía
Cấp 5 — vùng rơi +3 ô mỗi phía
Thiên Thạch Lớn Ít viên hơn nhưng mỗi viên mạnh hơn và rơi nhanh hơn.
Cấp 1 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +3% mỗi viên
Cấp 2 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +6% mỗi viên
Cấp 3 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +9% mỗi viên
Cấp 4 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +12% mỗi viên
Cấp 5 — xong trong 4 giây thay vì 7 · +15% mỗi viên
Hỏa Vực Mỗi viên thiên thạch để lại một vùng lửa cháy 2 giây.
Cấp 1 — cấp gốc 275: 44%/giây · −4% kháng Lửa
Cấp 2 — cấp gốc 275: 88%/giây · −8% kháng Lửa
Cấp 3 — cấp gốc 275: 132%/giây · −12% kháng Lửa
Cấp 4 — cấp gốc 275: 176%/giây · −16% kháng Lửa
Cấp 5 — cấp gốc 275: 220%/giây · −20% kháng Lửa
Lord of Vermilion 1.400% mỗi lần dùng (20 đòn)
Lôi Trì Dồn toàn bộ số tia vào ba giây đầu.
Cấp 1 — rải trong 4.4 giây
Cấp 2 — rải trong 3.8 giây
Cấp 3 — rải trong 3.2 giây
Cấp 4 — rải trong 2.6 giây
Cấp 5 — rải trong 2.0 giây
Điện Trường Mục tiêu đứng trong vùng có tỉ lệ bị choáng.
Cấp 1 — tỉ lệ 3% mỗi đợt · choáng 2 giây
Cấp 2 — tỉ lệ 6% mỗi đợt · choáng 2 giây
Cấp 3 — tỉ lệ 9% mỗi đợt · choáng 2 giây
Cấp 4 — tỉ lệ 12% mỗi đợt · choáng 2 giây
Cấp 5 — tỉ lệ 15% mỗi đợt · choáng 2 giây
Lôi Chấn Mỗi tia trúng cùng một mục tiêu làm tia sau mạnh thêm.
Cấp 1 — đứng đủ: 1.540%
Cấp 2 — đứng đủ: 1.680%
Cấp 3 — đứng đủ: 1.820%
Cấp 4 — đứng đủ: 1.960%
Cấp 5 — đứng đủ: 2.100%
Dòng kiếm sĩ
Kỹ năng
Hồn ấn
Bash 400% mỗi lần dùng
Tiến Công Khi dùng Bash, nhân vật lao thẳng tới mục tiêu rồi mới chém.
Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Phong Trảm Bash có tỉ lệ kích hoạt kèm một nhát Spiral Pierce.
Cấp 1 — tỉ lệ 10% · Spiral Pierce cấp 2 · 800% mỗi lần nổ
Cấp 2 — tỉ lệ 20% · Spiral Pierce cấp 4 · 1.600% mỗi lần nổ
Cấp 3 — tỉ lệ 30% · Spiral Pierce cấp 5 · 2.000% mỗi lần nổ
Cấp 4 — tỉ lệ 40% · Spiral Pierce cấp 5 · 2.000% mỗi lần nổ
Cấp 5 — tỉ lệ 50% · Spiral Pierce cấp 5 · 2.000% mỗi lần nổ
Bất Động Không bị đẩy lùi; từ cấp 3 không bị trói.
Cấp 1 — miễn đẩy lùi · chặn 34% trói
Cấp 2 — miễn đẩy lùi · chặn 68% trói
Cấp 3 — miễn đẩy lùi · chặn 100% trói
Cấp 4 — miễn đẩy lùi · chặn 100% trói
Cấp 5 — miễn đẩy lùi · chặn 100% trói
Hộ Thể Trong lúc hiệu lực, HP tối đa tăng theo cấp.
Cấp 1 — HP tối đa +4%
Cấp 2 — HP tối đa +8%
Cấp 3 — HP tối đa +12%
Cấp 4 — HP tối đa +16%
Cấp 5 — HP tối đa +20%
Assassin
Kỹ năng
Hồn ấn
Sonic Blow 1.200% mỗi lần dùng (8 đòn)
Tử Huyệt Mục tiêu dưới nửa máu nhận thêm nhiều sát thương hơn nữa.
Cấp 1 — dưới 50% máu: nhân 1.8 → 2.160%
Cấp 2 — dưới 50% máu: nhân 2.1 → 2.520%
Cấp 3 — dưới 50% máu: nhân 2.4 → 2.880%
Cấp 4 — dưới 50% máu: nhân 2.7 → 3.240%
Cấp 5 — dưới 50% máu: nhân 3.0 → 3.600%
Truy Ảnh Lao tới mục tiêu trước khi đánh.
Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Âm Tốc Xả xong chuỗi đòn thì rút ra ngay, và chạy nhanh hơn trong giây lát.
Cấp 1 — lùi 1 ô · +6% tốc chạy trong 3 giây
Cấp 2 — lùi 2 ô · +12% tốc chạy trong 3 giây
Cấp 3 — lùi 3 ô · +18% tốc chạy trong 3 giây
Cấp 4 — lùi 4 ô · +24% tốc chạy trong 3 giây
Cấp 5 — lùi 5 ô · +30% tốc chạy trong 3 giây
Soul Destroyer 1.500% mỗi lần dùng
Song Diệt Đòn đánh chẻ làm hai, nhát thứ hai bay sang mục tiêu khác.
Cấp 1 — 20% → 420% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 2 — 40% → 840% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 3 — 60% → 1.260% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 4 — 80% → 1.680% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 5 — 100% → 2.100% lên mục tiêu thứ hai
Hồn Diệt Sức đánh dày thêm theo cả sức mạnh lẫn trí tuệ.
Cấp 1 — STR+INT 600: +180% → 2.280%
Cấp 2 — STR+INT 600: +360% → 2.460%
Cấp 3 — STR+INT 600: +540% → 2.640%
Cấp 4 — STR+INT 600: +720% → 2.820%
Cấp 5 — STR+INT 600: +900% → 3.000%
Phá Hồn Hút SP của mục tiêu.
Cấp 1 — hút 1% SP tối đa
Cấp 2 — hút 2% SP tối đa
Cấp 3 — hút 3% SP tối đa
Cấp 4 — hút 4% SP tối đa
Cấp 5 — hút 5% SP tối đa
Grimtooth 200% ở cấp tối đa
Nanh Dài Vùng đánh rộng thêm theo cấp kỹ năng.
Cấp 1 — vùng 3×3 · 582%
Cấp 2 — vùng 3×3 · 964%
Cấp 3 — vùng 5×5 · 1.346%
Cấp 4 — vùng 5×5 · 1.728%
Cấp 5 — vùng 7×7 · 2.110%
Nanh Xa Tầm đánh của kỹ năng xa hơn.
Cấp 1 — tầm +1 ô
Cấp 2 — tầm +2 ô
Cấp 3 — tầm +3 ô
Cấp 4 — tầm +4 ô
Cấp 5 — tầm +5 ô
Nanh Chí Đòn đánh có thể chí mạng, dựa trên tỉ lệ chí mạng của nhân vật.
Cấp 1 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 3%
Cấp 2 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 6%
Cấp 3 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 9%
Cấp 4 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 12%
Cấp 5 — tỉ lệ chí mạng = CRI + 15%
Stalker
Kỹ năng
Hồn ấn
Back Stab 1.400% mỗi lần dùng (2 đòn)
Ám Nhận Lưỡi dao ăn sâu hơn, mỗi nhát nặng thêm.
Cấp 1 — cầm dao: 772% mỗi đòn · tổng 1.544%
Cấp 2 — cầm dao: 844% mỗi đòn · tổng 1.688%
Cấp 3 — cầm dao: 916% mỗi đòn · tổng 1.832%
Cấp 4 — cầm dao: 988% mỗi đòn · tổng 1.976%
Cấp 5 — cầm dao: 1.060% mỗi đòn · tổng 2.120%
Ẩn Bộ Dùng kỹ năng thì dịch tức thì ra sau lưng mục tiêu.
Cấp 1 — dịch trong tầm 3 ô
Cấp 2 — dịch trong tầm 4 ô
Cấp 3 — dịch trong tầm 5 ô
Cấp 4 — dịch trong tầm 6 ô
Cấp 5 — dịch trong tầm 7 ô
Liên Thích Đâm liên tiếp vào cùng một mục tiêu thì nhát sau ra nhanh hơn.
Cấp 1 — đủ 3 lớp: cooldown 455 ms
Cấp 2 — đủ 3 lớp: cooldown 410 ms
Cấp 3 — đủ 3 lớp: cooldown 365 ms
Cấp 4 — đủ 3 lớp: cooldown 320 ms
Cấp 5 — đủ 3 lớp: cooldown 275 ms
Stealth kỹ năng hỗ trợ
Tiềm Hành Đứng yên thì không tốn SP.
Cấp 1 — đứng yên: không tốn · đang đi: −10% SP hao
Cấp 2 — đứng yên: không tốn · đang đi: −20% SP hao
Cấp 3 — đứng yên: không tốn · đang đi: −30% SP hao
Cấp 4 — đứng yên: không tốn · đang đi: −40% SP hao
Cấp 5 — đứng yên: không tốn · đang đi: −50% SP hao
Ẩn Tốc Tốc độ di chuyển khi ẩn tăng theo cấp.
Cấp 1 — +4% tốc chạy khi ẩn
Cấp 2 — +8% tốc chạy khi ẩn
Cấp 3 — +12% tốc chạy khi ẩn
Cấp 4 — +16% tốc chạy khi ẩn
Cấp 5 — +20% tốc chạy khi ẩn
Bất Ngờ Đòn đầu tiên sau khi thoát ẩn gây thêm sát thương.
Cấp 1 — đòn đầu +12% · cooldown 10 giây
Cấp 2 — đòn đầu +24% · cooldown 10 giây
Cấp 3 — đòn đầu +36% · cooldown 10 giây
Cấp 4 — đòn đầu +48% · cooldown 10 giây
Cấp 5 — đòn đầu +60% · cooldown 10 giây
Bard / Dancer
Kỹ năng
Hồn ấn
Skilled Special Singer kỹ năng hỗ trợ
Độc Tấu Dùng được các bài hợp tấu và bài hát đôi mà không cần người diễn cùng.
Cấp 1 — diễn một mình · hiệu lực 60%
Cấp 2 — diễn một mình · hiệu lực 70%
Cấp 3 — diễn một mình · hiệu lực 80%
Cấp 4 — diễn một mình · hiệu lực 90%
Cấp 5 — diễn một mình · hiệu lực 100%
Đồng Ca Gỡ mệt cho cả người diễn cùng chứ không chỉ bản thân.
Cấp 1 — lan 5 ô
Cấp 2 — lan 7 ô
Cấp 3 — lan 9 ô
Cấp 4 — lan 11 ô
Cấp 5 — lan 13 ô
Dư Âm Bài hát còn hiệu lực vài giây sau khi người nghe rời vùng.
Cấp 1 — dư âm 1 giây
Cấp 2 — dư âm 2 giây
Cấp 3 — dư âm 3 giây
Cấp 4 — dư âm 4 giây
Cấp 5 — dư âm 5 giây
Vulcan Arrow 1.500% mỗi lần dùng (9 đòn)
Vũ Tiễn Loạt tên dày hơn hẳn, mỗi lần bấm ra lượng sát thương lớn hơn nhiều.
Cấp 1 — 1.800%
Cấp 2 — 2.100%
Cấp 3 — 2.400%
Cấp 4 — 2.700%
Cấp 5 — 3.000%
Quạt Tiễn Loạt tên tỏa ra hình rẻ quạt, trúng cả kẻ địch xung quanh.
Cấp 1 — quạt tầm 3 ô · 10% = 150% mỗi kẻ
Cấp 2 — quạt tầm 3 ô · 20% = 300% mỗi kẻ
Cấp 3 — quạt tầm 4 ô · 30% = 450% mỗi kẻ
Cấp 4 — quạt tầm 4 ô · 40% = 600% mỗi kẻ
Cấp 5 — quạt tầm 5 ô · 50% = 750% mỗi kẻ
Liên Xạ Dùng liên tiếp thì đòn sau ra nhanh hơn.
Cấp 1 — −4%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.76s → 852%/giây
Cấp 2 — −8%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.52s → 987%/giây
Cấp 3 — −12%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.28s → 1.172%/giây
Cấp 4 — −16%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 1.04s → 1.442%/giây
Cấp 5 — −20%/lần · đủ 3 lần: chu kỳ 0.80s → 1.875%/giây
Slinging Arrow 620% mỗi lần dùng (2 đòn)
Phóng Xuyên Mũi tên bay xuyên, trúng mọi mục tiêu trên đường.
Cấp 1 — xuyên dài 5 ô
Cấp 2 — xuyên dài 6 ô
Cấp 3 — xuyên dài 7 ô
Cấp 4 — xuyên dài 8 ô
Cấp 5 — xuyên dài 9 ô
Trúng Chí Sát thương tăng theo DEX thay vì là số cố định.
Cấp 1 — DEX 300: 460% mỗi đòn · tổng 920%
Cấp 2 — DEX 300: 610% mỗi đòn · tổng 1.220%
Cấp 3 — DEX 300: 760% mỗi đòn · tổng 1.520%
Cấp 4 — DEX 300: 910% mỗi đòn · tổng 1.820%
Cấp 5 — DEX 300: 1.060% mỗi đòn · tổng 2.120%
Đa Tiễn Ném thêm một mũi thứ hai.
Cấp 1 — 12% → 74% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 2 — 24% → 149% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 3 — 36% → 223% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 4 — 48% → 298% lên mục tiêu thứ hai
Cấp 5 — 60% → 372% lên mục tiêu thứ hai
Sniper
Kỹ năng
Hồn ấn
Falcon Assault sát thương cố định theo điểm, không theo hệ số
Ưng Kích Sát thương đổi từ số điểm cố định sang hệ số tính trên ATK.
Cấp 1 — Blitz Beat cấp 5: 1.060%
Cấp 2 — Blitz Beat cấp 5: 1.320%
Cấp 3 — Blitz Beat cấp 5: 1.580%
Cấp 4 — Blitz Beat cấp 5: 1.840%
Cấp 5 — Blitz Beat cấp 5: 2.100%
Ưng Vờn Chim ưng đánh lan ra 3×3 quanh mục tiêu.
Cấp 1 — vùng 3×3 · lan 20%
Cấp 2 — vùng 3×3 · lan 40%
Cấp 3 — vùng 3×3 · lan 60%
Cấp 4 — vùng 5×5 · lan 80%
Cấp 5 — vùng 5×5 · lan 100%
Ưng Phá Sát thương tăng theo tổng DEF + MDEF của mục tiêu.
Cấp 1 — DEF+MDEF 382: +11% · 606: +18%
Cấp 2 — DEF+MDEF 382: +23% · 606: +36%
Cấp 3 — DEF+MDEF 382: +34% · 606: +55%
Cấp 4 — DEF+MDEF 382: +46% · 606: +73%
Cấp 5 — DEF+MDEF 382: +57% · 606: +91%
Blitz Beat sát thương cố định theo điểm, không theo hệ số
Ưng Trảo Sát thương đổi từ số điểm cố định sang hệ số tính trên ATK.
Cấp 1 — 85% mỗi đòn · 5 đòn = 425%
Cấp 2 — 170% mỗi đòn · 5 đòn = 850%
Cấp 3 — 255% mỗi đòn · 5 đòn = 1.275%
Cấp 4 — 340% mỗi đòn · 5 đòn = 1.700%
Cấp 5 — 425% mỗi đòn · 5 đòn = 2.125%
Tự Phát Dùng kỹ năng cung có thể gọi chim ưng lao xuống kèm.
Cấp 1 — tỉ lệ 6% mỗi kỹ năng cung
Cấp 2 — tỉ lệ 12% mỗi kỹ năng cung
Cấp 3 — tỉ lệ 18% mỗi kỹ năng cung
Cấp 4 — tỉ lệ 24% mỗi kỹ năng cung
Cấp 5 — tỉ lệ 30% mỗi kỹ năng cung
Ưng Tán Vùng sát thương của chim ưng rộng hơn.
Cấp 1 — vùng 5×5
Cấp 2 — vùng 5×5
Cấp 3 — vùng 7×7
Cấp 4 — vùng 7×7
Cấp 5 — vùng 9×9
Focused Arrow Strike 1.800% mỗi lần dùng
Xuyên Tâm Phần sát thương thưởng theo tỉ lệ chí mạng tăng lên.
Cấp 1 — CRI 100: 1.860%
Cấp 2 — CRI 100: 1.920%
Cấp 3 — CRI 100: 1.980%
Cấp 4 — CRI 100: 2.040%
Cấp 5 — CRI 100: 2.100%
Đường Đạn Vùng xuyên rộng thêm.
Cấp 1 — vùng 5×5
Cấp 2 — vùng 5×5
Cấp 3 — vùng 7×7
Cấp 4 — vùng 7×7
Cấp 5 — vùng 9×9
Tụ Tiễn Bắn liên tiếp vào cùng một mục tiêu thì sát thương tăng dần, tối đa 3 lần.
Cấp 1 — đủ 3 lớp: +15% · 2.070%
Cấp 2 — đủ 3 lớp: +30% · 2.340%
Cấp 3 — đủ 3 lớp: +45% · 2.610%
Cấp 4 — đủ 3 lớp: +60% · 2.880%
Cấp 5 — đủ 3 lớp: +75% · 3.150%
Alchemist
Kỹ năng
Hồn ấn
Aid Potion kỹ năng hỗ trợ
Dược Sư Lượng hồi tăng theo INT và cấp gốc.
Cấp 1 — hồi ×1.2
Cấp 2 — hồi ×1.4
Cấp 3 — hồi ×1.6
Cấp 4 — hồi ×1.8
Cấp 5 — hồi ×2.0
Ném Xa Ném một lần cho cả tổ đội trong vùng 5×5.
Cấp 1 — vùng 3×3 · người khác nhận 12%
Cấp 2 — vùng 3×3 · người khác nhận 24%
Cấp 3 — vùng 5×5 · người khác nhận 36%
Cấp 4 — vùng 5×5 · người khác nhận 48%
Cấp 5 — vùng 7×7 · người khác nhận 60%
Thuốc Kép Có tỉ lệ không tiêu hao bình.
Cấp 1 — tỉ lệ 8% không tốn bình
Cấp 2 — tỉ lệ 16% không tốn bình
Cấp 3 — tỉ lệ 24% không tốn bình
Cấp 4 — tỉ lệ 32% không tốn bình
Cấp 5 — tỉ lệ 40% không tốn bình
Bomb 200% ở cấp tối đa
Bẫy Vô Tận Dùng kỹ năng không tốn nguyên liệu. không tốn Bottle Grenade (chỉ 1 cấp)
Đa Bẫy Đặt được nhiều bẫy cùng lúc hơn.
Cấp 1 — +1 bẫy cùng lúc
Cấp 2 — +2 bẫy cùng lúc
Cấp 3 — +3 bẫy cùng lúc
Cấp 4 — +4 bẫy cùng lúc
Cấp 5 — +5 bẫy cùng lúc
Hỏa Bẫy Kẻ đạp trúng bẫy có thể bị thiêu đốt.
Cấp 1 — tỉ lệ 15% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 2 — tỉ lệ 30% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 3 — tỉ lệ 45% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 4 — tỉ lệ 60% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Cấp 5 — tỉ lệ 75% · 5 nhịp × (1000 + 3% HP)
Acid Terror 1.000% mỗi lần dùng
Ăn Mòn Người niệm bỏ qua một phần DEF của mục tiêu, cộng dồn.
Cấp 1 — đủ 5 lớp: −5% DEF
Cấp 2 — đủ 5 lớp: −10% DEF
Cấp 3 — đủ 5 lớp: −15% DEF
Cấp 4 — đủ 5 lớp: −20% DEF
Cấp 5 — đủ 5 lớp: −25% DEF
Axit Đậm Tỉ lệ phá giáp tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — +5% tỉ lệ phá giáp
Cấp 2 — +10% tỉ lệ phá giáp
Cấp 3 — +15% tỉ lệ phá giáp
Cấp 4 — +20% tỉ lệ phá giáp
Cấp 5 — +25% tỉ lệ phá giáp
Axit Vô Tận Dùng kỹ năng không tốn nguyên liệu. không tốn Acid Bottle (chỉ 1 cấp)
Summon Flora kỹ năng hỗ trợ
Hoa Bền Máu và sát thương của hoa tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — máu và sát thương ×1.4
Cấp 2 — máu và sát thương ×1.8
Cấp 3 — máu và sát thương ×2.2
Cấp 4 — máu và sát thương ×2.6
Cấp 5 — máu và sát thương ×3.0
Hoa Đông Triệu được nhiều hoa hơn cùng lúc.
Cấp 1 — 6 hoa cùng lúc
Cấp 2 — 7 hoa cùng lúc
Cấp 3 — 8 hoa cùng lúc
Cấp 4 — 9 hoa cùng lúc
Cấp 5 — 10 hoa cùng lúc
Hoa Vô Tận Dùng kỹ năng không tốn bình. không tốn Plant Bottle (chỉ 1 cấp)
Blacksmith
Kỹ năng
Hồn ấn
Cart Termination 1.333% mỗi lần dùng
Phá Trần Gỡ trần cứng, hệ số tiếp tục tăng theo cấp nhân vật.
Cấp 1 — cấp gốc 275: 1.489%
Cấp 2 — cấp gốc 275: 1.645%
Cấp 3 — cấp gốc 275: 1.801%
Cấp 4 — cấp gốc 275: 1.957%
Cấp 5 — cấp gốc 275: 2.113%
Xe Lớn Tăng tải trọng tối đa của xe đẩy.
Cấp 1 — tải trọng xe +10% · 8.000 → 8.800
Cấp 2 — tải trọng xe +20% · 8.000 → 9.600
Cấp 3 — tải trọng xe +30% · 8.000 → 10.400
Cấp 4 — tải trọng xe +40% · 8.000 → 11.200
Cấp 5 — tải trọng xe +50% · 8.000 → 12.000
Xung Kích Lao tới mục tiêu trước khi tông.
Cấp 1 — lao trong tầm 3 ô
Cấp 2 — lao trong tầm 4 ô
Cấp 3 — lao trong tầm 5 ô
Cấp 4 — lao trong tầm 6 ô
Cấp 5 — lao trong tầm 7 ô
Shattering Strike kỹ năng hỗ trợ
Phá Giáp Tỉ lệ phá trang bị tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — +4% tỉ lệ phá
Cấp 2 — +8% tỉ lệ phá
Cấp 3 — +12% tỉ lệ phá
Cấp 4 — +16% tỉ lệ phá
Cấp 5 — +20% tỉ lệ phá
Ăn Mòn Mỗi lần phá thành công, người niệm bỏ qua thêm một phần DEF của mục tiêu.
Cấp 1 — đủ 3 lớp: −6% DEF
Cấp 2 — đủ 3 lớp: −12% DEF
Cấp 3 — đủ 3 lớp: −18% DEF
Cấp 4 — đủ 3 lớp: −24% DEF
Cấp 5 — đủ 3 lớp: −30% DEF
Hỏa Luyện Trong lúc hiệu lực, đòn đánh mang hệ Lửa và ATK tăng thêm.
Cấp 1 — đánh hệ Lửa · ATK +4%
Cấp 2 — đánh hệ Lửa · ATK +8%
Cấp 3 — đánh hệ Lửa · ATK +12%
Cấp 4 — đánh hệ Lửa · ATK +16%
Cấp 5 — đánh hệ Lửa · ATK +20%
Maximum Power Thrust kỹ năng hỗ trợ
Cực Lực Thời lượng tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — 216 giây
Cấp 2 — 252 giây
Cấp 3 — 288 giây
Cấp 4 — 324 giây
Cấp 5 — 360 giây
Không Vỡ Trong lúc hiệu lực, vũ khí có thể không bị phá.
Cấp 1 — chặn 20% số lần phá vũ khí
Cấp 2 — chặn 40% số lần phá vũ khí
Cấp 3 — chặn 60% số lần phá vũ khí
Cấp 4 — chặn 80% số lần phá vũ khí
Cấp 5 — chặn 100% số lần phá vũ khí
Truyền Lực Chia cho cả tổ đội nhưng mỗi người yếu hơn.
Cấp 1 — tổ đội nhận 10% phần ATK
Cấp 2 — tổ đội nhận 20% phần ATK
Cấp 3 — tổ đội nhận 30% phần ATK
Cấp 4 — tổ đội nhận 40% phần ATK
Cấp 5 — tổ đội nhận 50% phần ATK
Summoner
Kỹ năng
Hồn ấn
Catnip Meteor 700% mỗi lần dùng (5 đòn)
Mưa Dày Vùng rơi rộng thêm.
Cấp 1 — vùng 7×7
Cấp 2 — vùng 7×7
Cấp 3 — vùng 9×9
Cấp 4 — vùng 9×9
Cấp 5 — vùng 11×11
Thiên Miêu Tăng sát thương kỹ năng.
Cấp 1 — INT 300: +12% · 2.464%
Cấp 2 — INT 300: +24% · 2.728%
Cấp 3 — INT 300: +36% · 2.992%
Cấp 4 — INT 300: +48% · 3.256%
Cấp 5 — INT 300: +60% · 3.520%
Mưa Lâu Thời lượng tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — thời lượng +1 giây
Cấp 2 — thời lượng +2 giây
Cấp 3 — thời lượng +3 giây
Cấp 4 — thời lượng +4 giây
Cấp 5 — thời lượng +5 giây
Picky Peck 700% mỗi lần dùng (5 đòn)
Mổ Chí Mục tiêu dưới nửa máu nhận gấp đôi sát thương.
Cấp 1 — dưới 50% máu: nhân 2.2 → 1.540%
Cấp 2 — dưới 50% máu: nhân 2.4 → 1.680%
Cấp 3 — dưới 50% máu: nhân 2.6 → 1.820%
Cấp 4 — dưới 50% máu: nhân 2.8 → 1.960%
Cấp 5 — dưới 50% máu: nhân 3.0 → 2.100%
Mổ Liên Số đòn tăng theo cấp gốc.
Cấp 1 — cấp gốc 275: 777% · kèm Spirit of Life 1.554%
Cấp 2 — cấp gốc 275: 854% · kèm Spirit of Life 1.708%
Cấp 3 — cấp gốc 275: 931% · kèm Spirit of Life 1.862%
Cấp 4 — cấp gốc 275: 1.008% · kèm Spirit of Life 2.016%
Cấp 5 — cấp gốc 275: 1.085% · kèm Spirit of Life 2.170%
Mổ Mạnh Tăng sát thương kỹ năng.
Cấp 1 — +8% · 756% · kèm Spirit of Life 1.512%
Cấp 2 — +16% · 812% · kèm Spirit of Life 1.624%
Cấp 3 — +24% · 868% · kèm Spirit of Life 1.736%
Cấp 4 — +32% · 924% · kèm Spirit of Life 1.848%
Cấp 5 — +40% · 980% · kèm Spirit of Life 1.960%
Tuna Party kỹ năng hỗ trợ
Khiên Dày Khiên còn hiệu lực thì giảm thêm sát thương nhận vào.
Cấp 1 — −2% sát thương nhận vào
Cấp 2 — −4% sát thương nhận vào
Cấp 3 — −6% sát thương nhận vào
Cấp 4 — −8% sát thương nhận vào
Cấp 5 — −10% sát thương nhận vào
Khiên Tăng Tăng lượng khiên nhận được, tối đa +50%.
Cấp 1 — khiên +10% · 55% HP tối đa · có Spirit of Sea 105%
Cấp 2 — khiên +20% · 60% HP tối đa · có Spirit of Sea 110%
Cấp 3 — khiên +30% · 65% HP tối đa · có Spirit of Sea 115%
Cấp 4 — khiên +40% · 70% HP tối đa · có Spirit of Sea 120%
Cấp 5 — khiên +50% · 75% HP tối đa · có Spirit of Sea 125%
Khiên Nổ Khiên vỡ thì gây sát thương quanh thân.
Cấp 1 — nổ 200% · vùng 5×5
Cấp 2 — nổ 400% · vùng 5×5
Cấp 3 — nổ 600% · vùng 5×5
Cấp 4 — nổ 800% · vùng 5×5
Cấp 5 — nổ 1.000% · vùng 5×5
Scratch 200% ở cấp tối đa
Cào Sâu Gây chảy máu.
Cấp 1 — 582% · chảy máu 10%
Cấp 2 — 964% · chảy máu 20%
Cấp 3 — 1.346% · chảy máu 30%
Cấp 4 — 1.728% · chảy máu 40%
Cấp 5 — 2.110% · chảy máu 50%
Cào Rộng Vùng đánh rộng thêm.
Cấp 1 — vùng 3×3
Cấp 2 — vùng 3×3
Cấp 3 — vùng 5×5
Cấp 4 — vùng 5×5
Cấp 5 — vùng 7×7
Cào Nhanh Dùng liên tiếp thì đòn sau ra nhanh hơn.
Cấp 1 — đủ 3 lần: cooldown 880 ms
Cấp 2 — đủ 3 lần: cooldown 760 ms
Cấp 3 — đủ 3 lần: cooldown 640 ms
Cấp 4 — đủ 3 lần: cooldown 520 ms
Cấp 5 — đủ 3 lần: cooldown 400 ms
Câu hỏi thường gặp
Có phải học lại kỹ năng không? Không. Hồn ấn gắn vào kỹ năng bạn đã có sẵn, không đụng tới bảng kỹ năng.
Tắt bật được không? Được. Hồn ấn bật tắt như các ấn khác trong hệ Hồn Phách Ấn.
Kỹ năng của tôi không có trong danh sách? Đây mới là đợt đầu. Các đợt sau sẽ mở thêm, ưu tiên theo góp ý của người chơi.
Nó có làm hỏng cân bằng không? Mức trần của mỗi hồn ấn được đặt theo sát thương mỗi lần bấm của kỹ năng nghề 3 cùng nhánh. Mục tiêu là kỹ năng cũ dùng lại được, không phải mạnh hơn kỹ năng mới.
Có góp ý về hướng hồn ấn cho kỹ năng bạn hay dùng? Nhắn Admin hoặc GM trong Discord.