Login Server Char Server Map Server 141 Online
Hướng dẫn / Nhân vật & Nghề nghiệp / Các trạng thái bất lợi (Status Effects)

Các trạng thái bất lợi (Status Effects)

Tổng quan

Trong Ragnarok Online, nhân vật có thể bị ảnh hưởng bởi nhiều trạng thái bất lợi (Status Effects) do quái vật hoặc kỹ năng đối phương gây ra. Hiểu rõ cơ chế, cách kháng và chữa trị giúp bạn sinh tồn tốt hơn trong mọi tình huống.

Trạng thái gây bất động

Stun (Choáng)

  • Hiệu ứng: Không thể di chuyển, tấn công, dùng skill hay item. Flee bị vô hiệu hóa hoàn toàn.
  • Chữa trị: Status Recovery, Dispell, Lauda Ramus, Grooming/Purring
  • Kháng: VIT giảm 1% xác suất mỗi điểm. LUK giảm nhẹ thời gian.

Frozen (Đóng băng)

  • Hiệu ứng: Không thể hành động. DEF từ trang bị giảm 50%. Hard MDEF tăng 25%. Flee bị vô hiệu.
  • Chữa trị: Bị đánh sẽ tự giải, Status Recovery, Blessing, Lauda Agnus, Dispell
  • Kháng: Hard MDEF giảm 1% xác suất mỗi điểm. LUK giảm thời gian.
  • Miễn nhiễm: Marc Card, Detardeurus Card, Bijou Card

Stone Curse (Hóa đá)

  • Hiệu ứng: Gồm 2 giai đoạn — ban đầu còn di chuyển được, sau đó cứng hoàn toàn. DEF giảm 50%, MDEF tăng 25%. Mất 1% HP mỗi 5 giây (nếu HP > 25%).
  • Chữa trị: Bị đánh sẽ phá vỡ (giai đoạn cứng), Status Recovery, Blessing, Dispell, Lauda Agnus
  • Kháng: Hard MDEF giảm 1% xác suất mỗi điểm

Sleep (Ngủ)

  • Hiệu ứng: Không thể hành động. Đối phương tấn công nhận gấp đôi tỷ lệ Critical và luôn trúng (100% HIT).
  • Chữa trị: Bị đánh sẽ tỉnh, Dispell, Grooming/Purring, Lauda Ramus
  • Kháng: AGI giảm 1% xác suất mỗi điểm. INT và LUK giảm thời gian.
  • Miễn nhiễm: Nightmare Card. Coco Card tăng 20% kháng.

Deep Sleep (Ngủ sâu)

  • Hiệu ứng: Không thể chat. Hồi 2% Max HP/SP mỗi giây. Đòn tấn công tiếp theo gây 1.5x sát thương.
  • Chữa trị: Lauda Ramus, Grooming/Purring, Snow Flip
  • Kháng: Base Level và INT giảm thời gian

Trạng thái giảm chiến đấu

Poison (Nhiễm độc)

  • Hiệu ứng: DEF giảm 25%. Mất (1.5% + 2) HP mỗi giây (nếu HP > 25%). Hồi SP tự nhiên bị vô hiệu.
  • Chữa trị: Green Herb, Green Potion, Panacea, Royal Jelly, Detoxify, Dispell
  • Kháng: VIT giảm 1% xác suất mỗi điểm
  • Đặc biệt: Slow Poison ngăn mất HP nhưng không bỏ giảm DEF

Deadly Poison (Kịch độc)

  • Hiệu ứng: Max HP giảm ngay lập tức (10% với người chơi, 15% với quái). Mất 4% Max HP mỗi giây. Cực kỳ nguy hiểm.
  • Kháng: VIT và LUK cao giảm thời gian
  • Nguồn: Assassin Cross (Enchant Deadly Poison), Elemental Master (Venom Swamp)

Blind (Mù)

  • Hiệu ứng: HIT và Flee giảm 25%. Tầm nhìn bị thu hẹp đáng kể (màn hình tối).
  • Chữa trị: Green Potion, Panacea, Royal Jelly, Yggdrasil Dust, Cure, Dispell, Lauda Agnus
  • Kháng: VIT và LUK giảm thời gian và xác suất. INT cũng giúp giảm.
  • Miễn nhiễm: Deviruchi Card, Evil Snake Lord Card

Silence (Câm lặng)

  • Hiệu ứng: Không thể sử dụng bất kỳ skill chủ động nào. Hiển thị biểu tượng "...".
  • Chữa trị: Green Potion, Panacea, Royal Jelly, Cure, Dispell, Lauda Ramus
  • Kháng: INT giảm 1% xác suất mỗi điểm
  • Miễn nhiễm: Marduk Card. Stainer Card tăng 20% kháng.

Curse (Nguyền rủa)

  • Hiệu ứng: ATK giảm 25%. LUK trở thành 0. Tốc độ di chuyển giảm mạnh.
  • Chữa trị: Blessing, Panacea, Royal Jelly, Holy Water, Yggdrasil Dust, Dispell, Offertorium
  • Kháng: LUK giảm 1% xác suất mỗi điểm. VIT giảm thời gian.
  • Miễn nhiễm: Evil Snake Lord Card. Flame Skull Card tăng 30% kháng.

Chaos (Hỗn loạn)

  • Hiệu ứng: Nhân vật di chuyển theo hướng ngẫu nhiên không kiểm soát. Hiển thị biểu tượng "?".
  • Chữa trị: Cure, Green Potion, Panacea, Dispell, Offertorium
  • Miễn nhiễm: Giearth Card

Trạng thái gây sát thương liên tục (DoT)

Bleeding (Chảy máu)

  • Hiệu ứng: Mất HP liên tục theo thời gian (có thể chết). Hồi HP/SP tự nhiên bị vô hiệu. Không hết khi relog.
  • Chữa trị: Cure Free, Snow Flip, Dispell, Grooming/Purring, Offertorium, hoặc chết
  • Kháng: AGI giảm 1% xác suất mỗi điểm
  • Miễn nhiễm: Ungoliant Card. Wootan Fighter Card tăng 20% kháng.

Burning (Bốc cháy)

  • Hiệu ứng: Nhận sát thương cố định (1000 + 3% Max HP) mỗi 3 giây. MDEF giảm 25%.
  • Thời gian: 15 giây cơ bản, AGI giảm thời gian (tối thiểu 10 giây). Boss miễn nhiễm.
  • Chữa trị: Lauda Agnus, Offertorium, Frost Crystal, King's Grace

Freezing (Đông cứng)

  • Hiệu ứng: Tốc độ di chuyển giảm 30%. Tốc độ đánh giảm 30%. Hard DEF giảm 30%. Fixed Cast Time tăng 50%.
  • Thời gian: 40 giây - (VIT+DEX)/20 (tối thiểu 10 giây)
  • Chữa trị: Lauda Agnus, Warmer, King's Grace, Grooming/Purring

Critical Wounds (Vết thương trí mạng)

  • Hiệu ứng: Giảm hiệu quả hồi phục skill 20% mỗi cấp (tối đa 100%). Kéo dài 30 giây.
  • Chữa trị: Sacrifice (Crusader), Restoration Potion, Clearance
  • Đặc biệt: Cực kỳ nguy hiểm cho healer — Heal gần như vô dụng ở cấp cao

Trạng thái giảm tốc độ

Decrease AGI (Giảm nhanh nhẹn)

  • Hiệu ứng: Giảm AGI, tốc độ di chuyển chậm lại.
  • Chữa trị: Increase AGI, Cantocandidus, Guarana Candy
  • Kháng: MDEF cao giảm xác suất

Fear (Sợ hãi)

  • Hiệu ứng: Không thể di chuyển 2 giây. HIT và Flee giảm 20%.
  • Chữa trị: Grooming/Purring, Slapping Herb

Trạng thái tăng sát thương nhận

Lex Aeterna (Tăng sát thương kép)

  • Hiệu ứng: Đòn tấn công tiếp theo nhận gấp đôi sát thương.
  • Nguồn: Priest hoặc Arch Bishop (Vituperatum)
  • Đặc biệt: Hết sau 1 đòn đánh — thường được combo với skill sát thương cao

Quake (Chấn động)

  • Hiệu ứng: Sát thương vật lý cận chiến và tầm xa nhận vào tăng 50%.
  • Nguồn: Meister (Rush Quake)

Magic Poison (Độc phép)

  • Hiệu ứng: Giảm kháng tất cả thuộc tính 50%. Cực kỳ nguy hiểm.
  • Nguồn: Warlock (Comet)

Trạng thái đặc biệt

Hallucination (Ảo giác)

  • Hiệu ứng: Màn hình bị đảo ngược/méo mó.
  • Chữa trị: Green Potion, Panacea, Royal Jelly, Chocolate Drink, Slapping Herb, Dispell, Clearance

Charm (Mê hoặc)

  • Hiệu ứng: Không thể tấn công người gây ra trạng thái. Hiển thị biểu tượng trái tim.
  • Nguồn: Dancer (Charming Wink), Maestro/Wanderer (Siren's Voice)

Coma (Hôn mê)

  • Hiệu ứng: HP giảm xuống 1, SP về 0. Gần như chết tức thì.
  • Kháng: Flee cao có thể né. LUK cao giảm xác suất.

Divest (Tước trang bị)

  • Hiệu ứng: Không thể trang bị lại item vào slot bị tước cho đến khi relog.
  • Chữa trị: Relog, Full Chemical Protection (Alchemist), Battle Chant
  • Kháng: DEX cao giảm xác suất
  • Nguồn: Rogue (Divest skills), Gunslinger (Disarm)

Undead (Bất tử)

  • Hiệu ứng: Nhân vật chuyển thuộc tính Undead. Buff hỗ trợ bị loại bỏ và gây sát thương. Heal/Sanctuary không hiệu quả. Sprite phát sáng xanh.
  • Chữa trị: Relog, Battle Chant, Dispell, Cure Free
  • Phòng ngừa: Bathory Card, Evil Druid Card khiến skill bị miss

Hell's Power (Quyền năng địa ngục)

  • Hiệu ứng: Nhân vật không thể hồi sinh khi chết. Kéo dài khoảng 5 phút. Relog không giải được.
  • Nguồn: Satan Morroc, Death Guidance item
  • Đặc biệt: Kaizel vẫn hồi sinh được 1 lần

Bảng tóm tắt trạng thái phổ biến

Trạng tháiHiệu ứng chínhChỉ số khángCách chữa nhanhCard miễn nhiễm
StunBất động hoàn toànVITStatus Recovery
FrozenBất động, DEF -50%MDEF, LUKBị đánhMarc Card
StoneBất động, mất HPMDEFBị đánh
SleepBất động, 2x CritAGIBị đánhNightmare Card
PoisonMất HP, DEF -25%VITGreen Herb
Deadly PoisonMất 4% HP/giâyVIT, LUK
BlindHIT/Flee -25%VIT, LUK, INTGreen PotionDeviruchi Card
SilenceKhông dùng skillINTGreen PotionMarduk Card
CurseATK -25%, LUK=0LUKBlessingEvil Snake Lord
ChaosDi chuyển ngẫu nhiênCure, Green PotionGiearth Card
BleedingMất HP, không hồiAGICure FreeUngoliant Card
BurningDoT + MDEF -25%AGILauda Agnus
FreezingChậm 30%, DEF -30%VIT, DEXWarmer
FearBất động 2s, -20% HIT/FleeGrooming
HallucinationMéo màn hìnhGreen Potion

Vật phẩm chữa trị hữu ích

Vật phẩmChữa được
Green HerbPoison
Green PotionPoison, Silence, Blind, Chaos, Hallucination, Bleeding
PanaceaPoison, Silence, Blind, Chaos, Curse
Royal JellyPoison, Silence, Blind, Curse, Hallucination
Holy WaterCurse
Yggdrasil DustBlind, Curse
Snow FlipBleeding, Deep Sleep
Frost CrystalBurning, Heat