Hệ Thống Tính năng Enchant trang bị Enchant đồ Time Dimension
Enchant trang bị

Enchant đồ Time Dimension

VietRO 2026-07-14 4 phút đọc Cập nhật 19-07-2026
Số liệu trong bài lấy trực tiếp từ dữ liệu máy chủ và có thể sai lệch theo thời gian khi game cập nhật. Phát hiện sai khác vui lòng báo Admin/GM trên Discord.

Tổng quan

Đồ Time Dimension chế từ nguyên liệu instance Dimensional Tomb.

Enchant do NPC Jimmy — Hội Mạo Hiểm Giả (swt_office 130/279) phụ trách: đeo đồ lên người, Jimmy tự nhận diện bộ. Tổng quan toàn bộ hệ enchant: Enchant trang bị.


Trang bị trong nhóm

Armor / Greaves / Manteau / Needle / Cogwheel.

Chi phí nguyên liệu

Gắn enchant (Slot 2 Lv1 / Slot 3)Nâng cấp Chỉ số (mỗi cấp)
1 Golden Dimension Clock Golden Dimension Clock 129003510 Gear Of Time Gear Of Time 1290034 + 1 Rainbow Crystal Rainbow Crystal 1290027 + 1.000.000 Zeny

Enchant Chỉ số (Slot 2)

Gắn lần đầu ra Lv1 (100%), sau đó dùng dịch vụ Nâng cấp Enchant Chỉ số để tăng dần tới Lv10. Tỉ lệ giảm theo cấp:

Nâng cấpTỉ lệNâng cấpTỉ lệ
Gắn Lv1100%Lv5 → Lv652%
Lv1 → Lv2100%Lv6 → Lv740%
Lv2 → Lv388%Lv7 → Lv828%
Lv3 → Lv476%Lv8 → Lv916%
Lv4 → Lv564%Lv9 → Lv105%
Thất bại → tụt 1 cấp (thấp nhất Lv1). Có Enchant Blessing Enchant Blessing 1290042 trong túi thì khi thất bại được chống tụt cấp (tiêu 1 viên). Phí nâng cấp bị trừ trước khi quay, thành công hay thất bại đều mất.

Nhóm Tự do — 5 hệ, bonus theo cấp

CấpFighting Spirit Fighting SpiritExpert Archer Expert ArcherSpell SpellExpert Fighter Expert FighterExpert Magician Expert Magician
Lv1ATK +7, Hit +2+2% tầm xaMATK +7, Niệm chú −4%+2% cận chiến+2% dmg phép
Lv2ATK +14, Hit +3+4% tầm xaMATK +14, Niệm chú −6%+4% cận chiến+4% dmg phép
Lv3ATK +21, Hit +4+6% tầm xaMATK +21, Niệm chú −8%+6% cận chiến+6% dmg phép
Lv4ATK +28, Hit +5+8% tầm xaMATK +28, Niệm chú −10%+8% cận chiến+8% dmg phép
Lv5ATK +35, Hit +5+10% tầm xaMATK +35, Niệm chú −10%+10% cận chiến+10% dmg phép
Lv6ATK +42, Hit +5+12% tầm xaMATK +42, Niệm chú −10%+12% cận chiến+12% dmg phép
Lv7ATK +49, Hit +5+14% tầm xaMATK +49, Niệm chú −10%+14% cận chiến+14% dmg phép
Lv8ATK +56, Hit +5+16% tầm xaMATK +56, Niệm chú −10%+16% cận chiến+16% dmg phép
Lv9ATK +63, Hit +5+18% tầm xaMATK +63, Niệm chú −10%+18% cận chiến+18% dmg phép
Lv10ATK +70, Hit +15+20% tầm xa, ASPD +1MATK +70, Niệm chú −20%+20% cận chiến+20% dmg phép

Enchant Tiện ích (Slot 3)

Card tăng thẳng % sát thương theo hướng, gắn được cả lên phụ kiện. Chỉ có chế độ ngẫu nhiên 100%, cấp ra theo trọng số Lv1 50% · Lv2 40% · Lv3 10%:

CấpTấn công (Vật lý) Tấn công (Vật lý)Tầm xa Tầm xaPhép thuật Phép thuật
Lv1 (50%)+1% cận chiến+1% tầm xa+1% dmg phép
Lv2 (40%)+3% cận chiến+3% tầm xa+3% dmg phép
Lv3 (10%)+5% cận chiến+5% tầm xa+5% dmg phép

Enchant Kỹ năng (Slot 3)

Gắn 1 card tăng sát thương một kỹ năng theo nhóm nghề — ngẫu nhiên 100% (ra kỹ năng bất kỳ trong nhóm) hoặc tự chọn 50% (thất bại mất nguyên liệu). Gắn được lên Vũ khí · Khiên · Giáp · Áo choàng · Giày · Mũ trên (không lên phụ kiện).

Danh sách đầy đủ 16 nhóm nghề (có icon từng kỹ năng): xem bảng Enchant Kỹ năng ở bài tổng quan.


Enchant Thạch Ấn (Slot 2 / Slot 3)

Ngoài enchant theo nhóm, bộ này còn khảm được card Thạch Ấn vật lý (từ Hộp Enchant Thạch Ấn): chọn dịch vụ Enchant Thạch Ấn, chọn ô rồi nuốt 1 card — ghi 100%. Vũ khí dùng pool card Vũ khí; trang bị/khiên/nhẫn dùng pool card Trang bị.

LoạiChi phí mỗi lần
Vũ khí Thạch Ấn300.000 Zeny + 10 Xu Thạch Ấn Xu Thạch Ấn 1000955 + 1 card
Trang bị Thạch Ấn300.000 Zeny + 5 Xu Thạch Ấn Xu Thạch Ấn 1000955 (lần đầu) / 2 Xu (ghi đè) + 1 card
Trang bị Instance không gắn 2 card y hệt (cùng loại + cùng cấp) ở cả 2 ô — nhưng vẫn gắn được 2 card cùng loại khác cấp (ví dụ STR +9 ở một ô và STR +10 ở ô còn lại). Danh sách đầy đủ card (60 Vũ khí + 35 Trang bị) xem tại bài tổng quan.