Hệ Thống Tính năng Enchant trang bị Nhóm enchant vũ khí thường
Enchant trang bị

Nhóm enchant vũ khí thường

VietRO 2026-08-25 6 phút đọc Cập nhật 25-08-2026
Dữ liệu lấy trực tiếp từ script và database của server, có thể sai lệch theo thời gian. Thấy khác trong game thì báo Admin hoặc GM giúp nhé.

Nhóm vũ khí thường dành cho vũ khí cấp 3 trở lên không thuộc bộ đặc biệt nào — tức phần lớn vũ khí trong game. Do NPC Knyzou phụ trách, trả bằng đá cường hoá.

Hệ riêng, không dùng chung với 4 kiểu của Jimmy. Do NPC Knyzou tại Hội Mạo Hiểm Giả (swt_office 113/295) phụ trách, cần Hạng Bạc trở lên trong Hội.

Gắn lên được: Vũ khí — chỉ món đang đeo ở tay phải, cấp 3 trở lênđã đủ lỗ thẻ bài. Có 372 vũ khí được hỗ trợ — bấm để xem danh sách đầy đủ theo loại và cấp. Mỗi món nhận tối đa 2 enchant, ghi vào ô 3 và ô 2.

Trả bằng đá cường hoá. Hạng đá quyết định bạn có được chọn nhóm hay không — nhưng enchant cụ thể luôn ngẫu nhiên:

Hạng đáĐược chọn nhóm?Số đáZeny
Low · Mid · High · Rare Grade StoneKhông — quay trong bảng chungTheo độ hiếm của vũ khí: phần lớn ×1, đồ hiếm ×2, vài món ×4200.000
Epic Grade Stone3 nhóm: Cận chiến · Tầm xa · Phép thuật400.000
Ultimate Grade Stone5 nhóm (xem bảng dưới)Vũ khí cấp 3: 1 viên
Vũ khí cấp 4: 2 viên
1.000.000
Riêng Ultimate Grade Stone tính theo cấp vũ khí, không nhân theo độ hiếm như các hạng đá còn lại.

Bốn hạng đá thấp — quay trong bảng chung

Không chọn được nhóm. Mỗi hạng có đúng 12 kết quả, chia đều khoảng 8,3% mỗi kết quả.

Hạng đáKết quảHiệu ứng
Low Grade StoneMDEF +10MDEF +10
DEF +12DEF +12
SP +150Max SP +150
HP +300Max HP +300
Spell Lv1MATK +7, giảm niệm 4%
Fighting Spirit Lv1ATK +7, Hit +2
STR · AGI · VIT · INT · DEX · LUK +1mỗi chỉ số là một kết quả riêng — 6 trong 12 ô
Mid Grade StoneHP +300Max HP +300
Atk Speed Lv1ASPD +1
Archbishop Lv1Hồi máu +3%
Spell Lv2MATK +14, giảm niệm 6%
Expert Archer Lv2ST tầm xa +4%
Fighting Spirit Lv2ATK +14, Hit +3
STR · AGI · VIT · INT · DEX · LUK +16 trong 12 ô
High Grade StoneExpert Archer Lv2ST tầm xa +4%
MHP +4%Max HP +4%
Fatal Lv2ST chí mạng +6%, Crit +2
Fighting Spirit Lv2ATK +14, Hit +3
Atk Speed Lv1ASPD +1
Spell Lv2MATK +14, giảm niệm 6%
Archbishop Lv1Hồi máu +3%
Sharp Lv2Crit +9, Hit +3
Spell 2 #4886MATK +10, giảm niệm 3% — khác Spell Lv2 dù trùng tên
STR · AGI · INT +33 trong 12 ô
Rare Grade StoneExpert Archer Lv3ST tầm xa +6%
MHP +4%Max HP +4% — không lên bậc, y hệt hạng High
Fatal Lv3ST chí mạng +8%, Crit +3
Fighting Spirit Lv3ATK +21, Hit +4
Atk Speed Lv2ASPD +2
Spell Lv3MATK +21, giảm niệm 8%
Archbishop Lv2Hồi máu +6%, tốn thêm 5% SP
Sharp Lv3Crit +12, Hit +4
Spell 3 #4887MATK +15, giảm niệm 3% — khác Spell Lv3 dù trùng tên
STR · AGI · INT +43 trong 12 ô
Từ hạng High trở lên chỉ còn dòng chỉ số STR, AGI, INT. Ai chơi build VIT, DEX hay LUK thì nâng hạng đá không có thêm dòng chỉ số nào cho mình.
Bốn hạng này có 4 trong 12 ô là chỉ số thủ — DEF, MDEF, HP, SP — mà vẫn gắn lên vũ khí. Build sát thương quay Low hoặc Mid có khoảng 1/3 khả năng ra dòng không dùng được.

Hạng Ultimate — 5 nhóm, mỗi nhóm 8 kết quả

Chọn nhóm xong, Knyzou hiện trước đủ 8 enchant có thể ra, rồi quay ngẫu nhiên 1 trong 8. Bạn chọn được hướng, không chọn được kết quả.

NhómEnchantHiệu ứng
Cận chiếnStar of Mettle Lv5ATK +15%, Hit +30
Star of Mettle Lv4ATK +10%, Hit +25
Nebula of Fighting Spirit Lv1ATK +10 → +35 khi món +7
Nebula of Fighting Spirit Lv2ATK +15 → +60 khi món +7
Fighting Spirit Lv9ATK +63, Hit +5
Fighting Spirit Lv8ATK +56, Hit +5
Expert Fighter Lv5Sát thương cận chiến +10%
Expert Fighter Lv4Sát thương cận chiến +8%
Tầm xaStar of Master Archer Lv5ST tầm xa +10%, ATK +7%
Star of Master Archer Lv4ST tầm xa +7%, ATK +6%
Nebula of Expert Archer Lv1ST tầm xa +3% → +10% khi món +7
Nebula of Expert Archer Lv2ST tầm xa +5% → +17% khi món +7
Expert Archer Lv7ST tầm xa +14%
Expert Archer Lv6ST tầm xa +12%
Wolf Orb (Expert Archer) Lv4ST tầm xa +10%, Hit +20
Wolf Orb (Expert Archer) Lv3ST tầm xa +8%, Hit +16
Phép thuậtStar of Spell Lv5MATK +25, giảm niệm 15%
Star of Spell Lv4MATK +17, giảm niệm 10%
Nebula of Spell Lv1MATK +10 → +35 khi món +7
Nebula of Spell Lv2MATK +15 → +60 khi món +7
Expert Magician Lv5ST phép mọi thuộc tính +10%
Expert Magician Lv4ST phép mọi thuộc tính +8%
Spell Lv8MATK +56, giảm niệm 10%
Spell Lv7MATK +49, giảm niệm 10%
Hỗ trợStar of Spirit Lv5Hồi máu +15%, Max SP +10%, hồi SP +20%
Star of Spirit Lv4Hồi máu +10%, Max SP +7%, hồi SP +15%
Nebula of Healing Lv1Max SP +3% và hồi máu +5% → +8% / +13% khi món +7
Nebula of Healing Lv2Max SP +5% và hồi máu +7% → +13% / +19% khi món +7
Archbishop Lv3Hồi máu +12%, tốn thêm 10% SP
Archbishop Lv2Hồi máu +6%, tốn thêm 5% SP
Nebula of Health Lv1Max HP +3%, DEF +25 → +11%, DEF +65 khi món +7
Nebula of Health Lv2Max HP +5%, DEF +30 → +15%, DEF +80 khi món +7
Chí mạng & Tốc độStar of Sharp Lv5ST chí mạng +15%, Crit +8
Star of Sharp Lv4ST chí mạng +10%, Crit +6
Nebula of Sharp Lv1ST chí mạng +5% → +17% khi món +7
Nebula of Sharp Lv2ST chí mạng +7% → +26% khi món +7
Fatal Lv4ST chí mạng +10%, Crit +4
Fatal Lv3ST chí mạng +8%, Crit +3
Star of Speed Lv5Flee +30, ASPD +15%, ASPD +2
Star of Speed Lv4Flee +20, ASPD +10%, ASPD +1

Xóa enchant Knyzou

Dùng Limbo Stone #1290016:

Cách xóaChi phí
Xóa toàn bộ enchant trên vũ khí1 Limbo Stone
Xóa từng ô (tự chọn ô)2 Limbo Stone
Enchant bị xóa là mất luôn, không hoàn lại thành đá. Muốn đổi enchant thì phải xóa rồi quay lại từ đầu.

Muốn biết bộ đồ của bạn nhận được những nhóm nào và tốn nguyên liệu gì, xem Bộ trang bị nào enchant được gì.