Hệ thống rune
Thông tin có thể được điều chỉnh trong tương lai để đảm bảo tính cân bằng.
Tổng quan
Hệ thống Rune cho phép người chơi mở khóa và trang bị các bộ rune (set) để nhận thêm chỉ số. Mỗi set gồm 6 Sách Rune (Book) — khi kích hoạt đủ số sách trong cùng một set, các hiệu ứng set bonus sẽ được áp dụng. Mỗi set có thể nâng cấp (upgrade) lên đến cấp 14 để tăng thêm sức mạnh.
VietRO hiện có 11 bộ rune chia thành 2 nhóm thiết kế:
- 5 Bộ Rune Thành Phố (Prontera, Morocc, Payon, Izlude, Geffen) — toàn bộ là bonus thuần (PURE BONUS), không có hình phạt. Phù hợp người chơi mới và đa số class.
- 6 Bộ Rune Cao Cấp EP04 (Tiếng Gầm Quỷ Xanh, Giấc Mộng Amatsu, Đảo Rùa Bất Diệt, Đêm Giáng Sinh, Bánh Răng Thời Gian, Hỏa Ngục Magma) — thiết kế Situational Tradeoff: mỗi set có 1 penalty tại Mốc 4, đổi lại bonus mạnh hơn và niche specialization rõ ràng.
NPC: Bảng Rune — Prontera (163, 194)
Nguyên liệu chính:
- Imperfect Rune — Nguyên liệu phổ thông, thu được từ phân giải trang bị hoặc drop từ quái vật.
- Perfect Rune — Nguyên liệu hiếm, cần cho nâng cấp từ cấp 11 trở lên (set thành phố và set EP04) hoặc cấp 14 (set Prontera).
Cách mở khóa sách Rune
Mỗi sách trong set yêu cầu thu thập nguyên liệu từ quái vật tương ứng và nộp để kích hoạt. Mỗi sách cần:
- Vật phẩm drop đặc trưng của quái vật (100-200 cái)
- Vật phẩm phụ (5-50 cái)
- Imperfect Rune x10
- Card của quái vật tương ứng (1-3 tấm)
Khi mở khóa sách thứ 2, 3, 4, 5 trong set, bạn sẽ nhận được vCoin làm phần thưởng.
Prontera
Kích hoạt set: Imperfect Rune x21
Sách Rune (6): Poring, Lunatic, Fabre, Coco, Ambernite, Savage Babe
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Poring | Jellopy x100, Sticky Mucus x35, Apple x5, Unripe Apple x3, Poring Card x1 |
| Lunatic | Clover x100, Feather x35, Carrot x5, Rainbow Carrot x3, Lunatic Card x1 |
| Fabre | Fluff x100, Feather x35, Clover x5, Green Herb x3, Fabre Card x1 |
| Coco | Animal Skin x100, Acorn x35, Strawberry x5, Potato x3, Coco Card x1 |
| Ambernite | Snail's Shell x100, Shell x35, Garlet x5, Crystal Blue x3, Ambernite Card x1 |
| Savage Babe | Animal Skin x100, Meat x35, Feather x5, Sweet Milk x3, Savage Babe Card x1 |
Set Bonus:
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: ATK +5, MATK +5. |
| 3 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: MaxHP +1%, MaxSP +1%. |
| 4 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: HIT +1, Crit +1, Giảm 1% thời gian cast, Tăng 1% hiệu quả hồi máu. |
| 5 sách | ATK +15, MATK +15. |
| 6 sách | Tăng 15% điểm kinh nghiệm nhận được khi tiêu diệt quái vật. |
Nguyên liệu nâng cấp:
| Cấp | Imperfect Rune | Clover | Jellopy | Feather | Solid Trunk |
|---|---|---|---|---|---|
| 0-2 | 2 | 5 | 5 | 5 | 1 |
| 3-5 | 3 | 6 | 6 | 6 | 2 |
| 6-8 | 4 | 7 | 7 | 7 | 3 |
| 9-11 | 5 | 8 | 8 | 8 | 4 |
| 12-13 | 5 | 9 | 9 | 9 | 5 |
| 14 | Perfect Rune x1 | 10 | 10 | 10 | 5 |
Bão Cát Morocc
Kích hoạt set: Imperfect Rune x100
Sách Rune (6): Pecopeco, Muka, Hode, Frilldrora, Sandman, Steel Chonchon
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Pecopeco | Bill of Birds x100, Orange x50, Imperfect Rune x10, Peco Peco Card x3 |
| Muka | Cactus Needle x100, Red Herb x50, Imperfect Rune x10, Muka Card x3 |
| Hode | Earthworm Peeling x100, Sticky Mucus x50, Imperfect Rune x10, Hode Card x3 |
| Frilldrora | Frill x100, Reptile Tongue x50, Imperfect Rune x10, Frilldora Card x3 |
| Sandman | Grit x100, Fine Sand x50, Imperfect Rune x10, Sandman Card x3 |
| Steel Chonchon | Shell x100, Wind of Verdure x50, Imperfect Rune x10, Steel Chonchon Card x3 |
Set Bonus:
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: FLEE +2, Tốc độ đánh (ASPD) +2%. |
| 3 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Sát thương chí mạng +2%, CRIT +2. |
| 4 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Tăng 2% sát thương lên quái vật thường, Giảm 1% sát thương nhận từ quái thường. |
| 5 sách | MaxHP +10%. |
| 6 sách | Giảm 7% sát thương nhận từ đòn đánh hệ Neutral. Perfect Dodge +12. |
Nguyên liệu nâng cấp:
| Cấp | Imperfect Rune | Reptile Tongue | Fine Sand | Bill of Birds | Cactus Needle |
|---|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 50 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 5-10 | 75 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 11-14 | Perfect Rune x1 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Khúc Ru Rừng Payon
Kích hoạt set: Imperfect Rune x100
Sách Rune (6): Smokie, Ninetails, Dokebi, Bongun, Munak, Sohee
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Smokie | Raccoon Leaf x100, Potato x50, Imperfect Rune x10, Smokie Card x3 |
| Ninetails | Nine Tails x100, Glass Bead x50, Imperfect Rune x10, Nine Tail Card x3 |
| Dokebi | Dokebi Horn x100, Green Herb x50, Imperfect Rune x10, Dokebi Card x3 |
| Bongun | Short Daenggie x100, Yellow Herb x50, Imperfect Rune x10, Bongun Card x3 |
| Munak | Daenggie x100, Yellow Herb x50, Imperfect Rune x10, Munak Card x3 |
| Sohee | Black Hair x100, Skirt of Virgin x5, Imperfect Rune x10, Sohee Card x3 |
Set Bonus:
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: CRIT +2, Tốc độ đánh (ASPD) +2%. |
| 3 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Giảm 1% năng lượng tiêu hao khi dùng kỹ năng, Tăng 1% tốc độ hồi phục SP. |
| 4 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Tăng 2% sát thương đòn đánh tầm xa, Giảm 1% phòng thủ tầm xa. |
| 5 sách | MaxSP +10%. |
| 6 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Tăng khả năng mang vác thêm 500 weight, giảm 1% thời gian delay sau khi sử dụng kỹ năng. |
Nguyên liệu nâng cấp:
| Cấp | Imperfect Rune | Raccoon Leaf | Dokebi Horn | Black Hair | Nine Tails |
|---|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 50 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 5-10 | 75 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 11-14 | Perfect Rune x1 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Biển Cả Izlude Dậy Sóng
Kích hoạt set: Imperfect Rune x100
Sách Rune (6): Hydra, Vadon, Marina, Merman, Obeaune, Marse
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Hydra | Tentacle x100, Detrimindexta x5, Imperfect Rune x10, Hydra Card x3 |
| Vadon | Nipper x100, Garlet x50, Imperfect Rune x10, Vadon Card x3 |
| Marina | Single Cell x100, Sticky Mucus x50, Imperfect Rune x10, Marina Card x3 |
| Merman | Ancient Lips x100, Mystic Frozen x5, Imperfect Rune x10, Merman Card x3 |
| Obeaune | Heart of Mermaid x100, Fin x20, Imperfect Rune x10, Obeaune Card x3 |
| Marse | Squid Ink x100, Tentacle x50, Imperfect Rune x10, Marse Card x3 |
Set Bonus:
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: MaxHP +1%, HIT +2. |
| 3 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Tăng 1% phòng thủ đòn đánh tầm xa. |
| 4 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Tăng 1% phòng thủ cận chiến, Giảm 1% phòng thủ phép thuật. |
| 5 sách | Tốc độ di chuyển tăng 15%. |
| 6 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Giảm 1% sát thương từ quái vật Trùm (Boss), Tăng 1% hiệu lực khi được hồi phục. |
Nguyên liệu nâng cấp:
| Cấp | Imperfect Rune | Tentacle | Nipper | Ancient Lips | Heart of Mermaid |
|---|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 50 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 5-10 | 75 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 11-14 | Perfect Rune x1 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Đầm Lầy Geffen Thầm Thì
Kích hoạt set: Imperfect Rune x100
Sách Rune (6): Pitaya Red, Pitaya Green, Pitaya Yellow, Pitaya Violet, Pitaya Blue, Aries
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Pitaya Red | Reptile Tongue x200, Strawberry x50, Imperfect Rune x10, Red Pitaya Card x3 |
| Pitaya Green | Reptile Tongue x200, Melon x50, Imperfect Rune x10, Green Pitaya Card x3 |
| Pitaya Yellow | Reptile Tongue x200, Banana x50, Imperfect Rune x10, Yellow Pitaya Card x3 |
| Pitaya Violet | Reptile Tongue x200, Grape x50, Imperfect Rune x10, Purple Pitaya Card x3 |
| Pitaya Blue | Reptile Tongue x200, Prickly Fruit x50, Imperfect Rune x10, Blue Pitaya Card x3 |
| Aries | Fancy Fairy Wing x150, Illusion Flower x5, Imperfect Rune x10, Blue Aries Card x3 |
Set Bonus:
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: MATK +1%, Hiệu quả hồi phục từ kỹ năng tăng 1%. |
| 3 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Thời gian thi triển phép (Variable Cast Time) giảm 1%. |
| 4 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Tăng 2% phòng thủ tầm xa, Giảm 1% phòng thủ cận chiến. |
| 5 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Giảm 0.5% thời gian delay sau khi sử dụng kỹ năng. |
| 6 sách | Với mỗi điểm nâng cấp: Có 2% tỉ lệ tự động kích hoạt Kyrie Eleison Lv. 5 lên bản thân khi bị tấn công (thời gian 120 giây). |
Nguyên liệu nâng cấp:
| Cấp | Imperfect Rune | Strawberry | Melon | Prickly Fruit | Fancy Fairy Wing |
|---|---|---|---|---|---|
| 0-4 | 50 | 20 | 20 | 20 | 20 |
| 5-10 | 75 | 25 | 25 | 25 | 25 |
| 11-14 | Perfect Rune x1 | 30 | 30 | 30 | 30 |
Bộ Rune Cao Cấp (EP04)
6 bộ rune EP04 mở rộng hệ thống với thiết kế Situational Tradeoff — mỗi set có một penalty tại Mốc 4 sách (giảm một thuộc tính cụ thể) để đổi lấy bonus mạnh và chuyên biệt cho từng tình huống. Phù hợp người chơi muốn tối ưu hóa build cho role rõ ràng (tank, support, caster, fire DPS…).
Tất cả bộ EP04 đều có kích hoạt 100 Imperfect Rune và đường nâng cấp khắt khe hơn set thành phố. Hãy chọn đúng set hợp với class/playstyle trước khi đầu tư.
Tiếng Gầm Quỷ Xanh
Chủ đề: Tank kháng Demi-Human — chống người chơi và quái Demi-Human. Map farm: gef_fild10, gef_fild14, in_orcs01 (làng Orc). Sách Rune (6): Orc Skeleton, Orc Zombie, Orc Lady, Orc Archer, High Orc, Orc Warrior.
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Orc Skeleton | Skull x100, Skel Bone x50, Imperfect Rune x10, Orc Skeleton Card x3 |
| Orc Zombie | Immortal Heart x100, Sticky Mucus x50, Imperfect Rune x10, Orc Zombie Card x3 |
| Orc Lady | Skel Bone x100, Orcish Voucher x50, Imperfect Rune x10, Orc Lady Card x3 |
| Orc Archer | Orcish Voucher x100, Sharpened Cuspid x50, Imperfect Rune x10, Orc Archer Card x3 |
| High Orc | Orcish Voucher x100, Ogre Tooth x50, Imperfect Rune x10, High Orc Card x3 |
| Orc Warrior | Orcish Voucher x100, Immortal Heart x50, Imperfect Rune x10, Orc Warrior Card x3 |
Set Bonus (max +15):
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Giảm 2% sát thương từ Demi-Human + Player (max -30%) |
| 3 sách | Mỗi điểm nâng cấp: MaxHP +1% (max +15%) |
| 4 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Critical Defense +2 (max +30) — Penalty: Water resist −1% (max −15%) |
| 5 sách | MaxHP +15% (cố định) |
| 6 sách | Fire resist +10%, ATK +45 (cố định) |
Phù hợp: Tank PvP/WoE, anti-player build, anti-Demi-Human farming. Nguyên liệu nâng cấp: Imperfect/Perfect Rune + Orcish Voucher, Skull, Sharpened Cuspid, Ogre Tooth.
Giấc Mộng Amatsu
Chủ đề: Hybrid ATK+MATK + SP-efficient — phù hợp class hybrid hoặc cần utility. Map farm: ama_dun01-03 (Amatsu Dungeon). Sách Rune (6): Karakasa, Shinobi, Miyabi Doll, Tengu, Kapha, Antique Firelock.
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Karakasa | Oil Paper x100, Smooth Paper x50, Imperfect Rune x10, Karakasa Card x3 |
| Shinobi | Broken Shuriken x100, Smoke Powder x50, Imperfect Rune x10, Shinobi Card x3 |
| Miyabi Doll | Glossy Hair x100, Old Japanese Clothes x50, Imperfect Rune x10, Miyabi Ningyo Card x3 |
| Tengu | Tengu's Nose x100, Broken Wine Vessel x50, Imperfect Rune x10, Tengu Card x3 |
| Kapha | Yellow Plate x100, Ment x50, Imperfect Rune x10, Kapha Card x3 |
| Antique Firelock | Large Jellopy x100, Broken Shuriken x50, Imperfect Rune x10, Antique Firelock Card x3 |
Set Bonus (max +15):
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Mỗi điểm nâng cấp: ATK +5, MATK +5, HIT +2 (max +75/+75/+30) |
| 3 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Tiêu hao SP −1% (max −15%) |
| 4 sách | Mỗi điểm nâng cấp: CRIT +2 (max +30) — Penalty: Variable Cast Time +1% (max +15%) |
| 5 sách | After Cast Delay −15% (cố định) |
| 6 sách | MaxHP +20% (cố định) |
Phù hợp: Ninja, Kagerou/Oboro, Rebellion, hybrid class cần cả ATK/MATK + utility. Nguyên liệu nâng cấp: Imperfect/Perfect Rune + Broken Shuriken, Oil Paper, Smooth Paper, Poison Toad's Skin.
Đảo Rùa Bất Diệt
Chủ đề: Ultimate Tank — DEF/MDEF flat cao + đa kháng + miễn nhiễm trạng thái + Invincible proc. Map farm: tur_dun01-04 (Turtle Dungeon). Sách Rune (6): Dragon Tail, Heater, Permeter, Solider, Freezer, Assulter.
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Dragon Tail | Dragon Fly Wing x100, Solid Shell x50, Imperfect Rune x10, Dragon Tail Card x3 |
| Heater | Turtle Shell x100, Burn Tree x50, Imperfect Rune x10, Heater Card x3 |
| Permeter | Turtle Shell x100, Coconut Fruit x50, Imperfect Rune x10, Permeter Card x3 |
| Solider | Turtle Shell x100, Stone Piece x50, Imperfect Rune x10, Solider Card x3 |
| Freezer | Turtle Shell x100, Ice Piece x50, Imperfect Rune x10, Freezer Card x3 |
| Assulter | Turtle Shell x100, Broken Armor Piece x50, Imperfect Rune x10, Assulter Card x3 |
Set Bonus (max +15):
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Mỗi điểm nâng cấp: DEF +3, MDEF +3 (max +45/+45) |
| 3 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Giảm 1% sát thương cận chiến (max −15%) |
| 4 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Giảm 1% sát thương phép thuật (max −15%) — Penalty: MaxSP −2% (max −30%) |
| 5 sách | Giảm 15% tỉ lệ bị Stun, Freeze, Silence, Stone Curse (cố định) |
| 6 sách | 15% tỉ lệ kích hoạt miễn nhiễm sát thương trong 5 giây khi bị tấn công vật lý/phép thuật (cố định, duration trigger window 60 giây) |
Phù hợp: Tank thuần (Royal Guard, Sura tank), class ít dùng SP, build chống boss. Nguyên liệu nâng cấp: Imperfect/Perfect Rune + Turtle Shell, Rust Shuriken, Broken Armor Piece, Stone Piece.
Đêm Giáng Sinh
Chủ đề: Hybrid Healer/Battle-Priest — HealPower gấp đôi set Geffen + MATK% + tự bảo vệ qua Auto Heal và status resist. Map farm: xmas_dun01-02, xmas_fild01 (Lutie/Toy Factory). Sách Rune (6): Cookie, Christmas Cookie, Cruiser, Myst Case, Sasquatch, Marin.
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Cookie | Well Baked Cookie x100, Candy x50, Imperfect Rune x10, Cookie Card x3 |
| Christmas Cookie | Well Baked Cookie x100, Candy Cane x50, Imperfect Rune x10, Cookie XMAS Card x3 |
| Cruiser | Scell x100, Manacles x50, Imperfect Rune x10, Cruiser Card x3 |
| Myst Case | Piece of Cake x100, Candy x50, Imperfect Rune x10, Mystcase Card x3 |
| Sasquatch | Bear's Foot x100, Candy Cane x50, Imperfect Rune x10, Sasquatch Card x3 |
| Marin | Garlet x100, Sticky Mucus x50, Imperfect Rune x10, Marin Card x3 |
Set Bonus (max +15):
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Heal Power +2%, MaxSP +1% (max +30%/+15%) |
| 3 sách | Mỗi điểm nâng cấp: MATK% +1% (max +15%) |
| 4 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Variable Cast Time −1% (max −15%) — Penalty: Tiêu hao SP +1% (max +15%) |
| 5 sách | MATK +75 (cố định) |
| 6 sách | Cố định: 30% tỉ lệ tự động cast Heal Lv10 lên bản thân khi bị đánh + Giảm 30% tỉ lệ bị Stun / Freeze / Stone / Sleep / Silence / Blind / Curse + Khi HP < 15%: thêm 15% kháng mọi thuộc tính |
Phù hợp: Arch Bishop, Sura support, Sorcerer hybrid — vừa heal vừa cast magic, ưa survivability cao. Nguyên liệu nâng cấp: Imperfect/Perfect Rune + Well Baked Cookie, Piece of Cake, Bear's Foot, Candy Cane.
Bánh Răng Thời Gian
Chủ đề: Caster specialist — MATK% + VCT/FCT/ACD giảm + elemental damage Fire/Water/Wind. Map farm: c_tower1-4 (Clock Tower), alde_dun01-04 (Aldebaran Tower). Sách Rune (6): Clock, Alarm, Punk, Clock Tower Manager, Owl Duke, Owl Baron.
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Clock | Needle of Alarm x100, Key of Clock Tower x50, Imperfect Rune x10, Clock Card x3 |
| Alarm | Needle of Alarm x100, Skull x50, Imperfect Rune x10, Alarm Card x3 |
| Punk | Mould Powder x100, Starsand of Witch x50, Imperfect Rune x10, Punk Card x3 |
| Clock Tower Manager | Brigan x100, Key of Clock Tower x50, Imperfect Rune x10, C Tower Manager Card x3 |
| Owl Duke | Tatters Clothes x100, Soft Feather x50, Imperfect Rune x10, Owl Duke Card x3 |
| Owl Baron | Tatters Clothes x100, Soft Feather x50, Imperfect Rune x10, Owl Baron Card x3 |
Set Bonus (max +15):
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Mỗi điểm nâng cấp: MATK% +1%, MDEF +1 (max +15%/+15) |
| 3 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Variable Cast Time −1%, MATK +5 (max −15% / MATK +75) |
| 4 sách | Mỗi điểm nâng cấp: MaxSP +1% (max +15%) — Penalty: Sát thương cận chiến −10% (cố định khi đạt mốc) |
| 5 sách | Sát thương phép Fire/Water/Wind/Earth/Neutral +10% (cố định, mỗi loại) |
| 6 sách | After Cast Delay −10%, Fixed Cast Time −1 giây (-1000ms) (cố định) |
Phù hợp: Wizard, Warlock, Sorcerer, Arch Bishop offensive — caster sustained DPS. Nguyên liệu nâng cấp: Imperfect/Perfect Rune + Needle of Alarm, Mould Powder, Tatters Clothes, Key of Clock Tower.
Hỏa Ngục Magma
Chủ đề: Fire damage specialist — Fire dmg+30%, ATK%/MATK%+15%, Auto Meteor Storm. Map farm: mag_dun01-02 (Magma Dungeon). Sách Rune (6): Lava Golem, Blazzer, Explosion, Kaho, Nightmare Terror, Diabolic.
| Sách | Nguyên liệu mở khóa |
|---|---|
| Lava Golem | Cold Magma x100, Burning Heart x50, Imperfect Rune x10, Lava Golem Card x3 |
| Blazzer | Burning Heart x100, Live Coal x50, Imperfect Rune x10, Blazzer Card x3 |
| Explosion | Wing of Red Bat x100, Hot Hair x50, Imperfect Rune x10, Explosion Card x3 |
| Kaho | Burning Heart x100, Coal x50, Imperfect Rune x10, Kaho Card x3 |
| Nightmare Terror | Burning Horseshoe x100, Blue Herb x50, Imperfect Rune x10, Nightmare Terror Card x3 |
| Diabolic | Petite Diabolic Horn x100, Petite Diabolic Wing x50, Imperfect Rune x10, Diabolic Card x3 |
Set Bonus (max +15):
| Mốc | Bonus |
|---|---|
| 2 sách | Mỗi điểm nâng cấp: Sát thương phép Fire +2% (max +30%) |
| 3 sách | Mỗi điểm nâng cấp: ATK +1% (max +15%) |
| 4 sách | Mỗi điểm nâng cấp: MATK +1% (max +15%) — Penalty: Water resist −1% (max −15%) |
| 5 sách | Fire resist +15%, Wind resist +5% (cố định) |
| 6 sách | 5% tỉ lệ tự động cast Meteor Storm Lv5 khi tấn công vật lý (cố định) |
Phù hợp: Wizard/Warlock fire build, Rebellion fire skills, niche Fire DPS. Nguyên liệu nâng cấp: Imperfect/Perfect Rune + Burning Heart, Cold Magma, Burning Horseshoe, Live Coal.
Đường nâng cấp chung cho 6 set EP04:
| Cấp | Imperfect/Perfect Rune | Nguyên liệu mỗi loại | Tỉ lệ thành công |
|---|---|---|---|
| 0-2 | Imperfect Rune x50 | x20 | 100% |
| 3-4 | Imperfect Rune x50 | x20 | 90% |
| 5 | Imperfect Rune x75 | x25 | 90% |
| 6-8 | Imperfect Rune x75 | x25 | 80% |
| 9-10 | Imperfect Rune x75 | x25 | 70% |
| 11 | Perfect Rune x1 | x30 | 70% |
| 12-13 | Perfect Rune x1 | x30 | 60% |
| 14 | Perfect Rune x1 | x30 | 50% |
Mỗi set yêu cầu 4 nguyên liệu riêng (xem từng set ở trên). Khi nâng cấp thất bại, tỉ lệ thành công +2.1% cho lần thử tiếp theo, không bị giảm cấp nhưng mất nguyên liệu.
Hướng dẫn nâng cấp Rune
Mỗi set rune có 15 cấp nâng cấp (Grade 0 đến Grade 14). Nâng cấp cao hơn tăng thêm sức mạnh cho tất cả hiệu ứng có ghi "mỗi điểm nâng cấp" trong bảng bonus.
Tỉ lệ nâng cấp
| Cấp | Tỉ lệ thành công | Tăng thêm mỗi lần thất bại |
|---|---|---|
| 0-2 | 100% | — |
| 3-5 | 90% | +2.1% |
| 6-8 | 80% | +2.1% |
| 9-11 | 70% | +2.1% |
| 12-13 | 60% | +2.1% |
| 14 | 50% | +2.1% |
Cơ chế bảo vệ: Khi nâng cấp thất bại, tỉ lệ thành công sẽ tăng thêm 2.1% cho lần thử tiếp theo. Tỉ lệ này cộng dồn cho đến khi nâng cấp thành công. Khi thất bại, cấp nâng cấp không bị giảm nhưng nguyên liệu sẽ mất.
Phân giải thẻ bài (Decomposition)
Người chơi có thể phân giải thẻ bài (card) không dùng để nhận nguyên liệu rune. Có 2 chế độ: phân giải 1 lá hoặc 30 lá cùng lúc. Số lượng nguyên liệu nhận được phụ thuộc vào độ hiếm của thẻ:
Phân giải 1 lá:
| Độ hiếm thẻ | Imperfect Rune | Perfect Rune |
|---|---|---|
| Thường | 1-2 | — |
| Hiếm | 8-12 | 0-1 (1%) |
Phân giải 30 lá:
| Độ hiếm thẻ | Imperfect Rune | Perfect Rune |
|---|---|---|
| Thường | 33-66 | 0-1 (15%) |
| Hiếm | 240-360 | 10-15 (100%) |
Thẻ bài hiếm (MVP card, mini-boss card) cho nhiều nguyên liệu hơn và xác suất Perfect Rune cao hơn. Phân giải 30 lá cùng lúc hiệu quả hơn phân giải từng lá.
Chọn set theo tình huống
Bảng tổng hợp giúp bạn chọn set rune phù hợp với mục đích chơi:
| Tình huống | Set khuyến nghị | Lý do |
|---|---|---|
| Người mới bắt đầu | Prontera | EXP +15%, không có penalty, dễ thu thập |
| Farm quái thường | Bão Cát Morocc / Prontera | +30% sát thương lên Normal mob (Morocc) hoặc EXP boost (Prontera) |
| PvP / WoE — tấn công | Khúc Ru Rừng Payon / Giấc Mộng Amatsu | Long-range dmg / Hybrid + utility |
| PvP / WoE — sinh tồn | Tiếng Gầm Quỷ Xanh | Demi-Human resist −30%, MaxHP +30%, CritRes +30% |
| Tank thuần / chống boss | Đảo Rùa Bất Diệt / Biển Cả Izlude | Multi-resist + CC immunity (Đảo Rùa) hoặc Boss resist + speed (Izlude) |
| Caster sustained DPS | Bánh Răng Thời Gian | MATK% +15% + MATK +75 + VCT/ACD giảm + FCT −1 giây + 5 element +10% |
| Caster phòng thủ | Đầm Lầy Geffen Thầm Thì | MATK% + Auto Kyrie + LongDef |
| Healer / Support | Đêm Giáng Sinh | Heal Power +30%, MATK% +15%, MATK +75, Auto Heal khi bị đánh |
| Fire DPS chuyên biệt | Hỏa Ngục Magma | Fire dmg +30%, Auto Meteor Storm |
| Ninja / KO / Rebellion | Giấc Mộng Amatsu | Hybrid ATK/MATK + SP efficient + HIT/CRIT |
Cảnh báo penalty EP04: Trước khi đầu tư bộ rune EP04, hãy kiểm tra penalty Mốc 4 có ảnh hưởng đến gameplay của bạn không. Ví dụ: Đảo Rùa giảm 30% MaxSP — không phù hợp class dùng SP nhiều như Warlock; Bánh Răng Thời Gian giảm 10% sát thương cận chiến — không phù hợp class melee.
TRANG WIKI NÀY SẼ CÒN ĐƯỢC CẬP NHẬT THÊM TRONG TƯƠNG LAI.
Nguồn: hướng dẫn VietRO (GitBook). Cơ chế & số liệu có thể thay đổi theo bản cập nhật.