Hệ Thống Tính năng Enchant trang bị Enchant KoE Thạch Ấn
Enchant trang bị

Enchant KoE Thạch Ấn

VietRO 2026-07-14 7 phút đọc Cập nhật 23-07-2026
Số liệu trong bài lấy trực tiếp từ dữ liệu máy chủ và có thể sai lệch theo thời gian khi game cập nhật. Phát hiện sai khác vui lòng báo Admin/GM trên Discord.

Thạch Ấn là gì?

Thạch Ấn là cách enchant trang bị bằng card vật lý — bạn lấy card từ Máy Gacha Enchant Thạch Ấn, mang tới gắn lên đồ. Toàn bộ thao tác diễn ra trên một bảng enchant riêng với ba chức năng: gắn card, nâng bậc card, và gỡ card.

Hệ này áp dụng cho trang bị KoE và các bộ đồ Instance: Charleston, Jitterbug, HTF (Celine), Time Dimension, Crystalice, Nidhoggur, GMT.

Bắt đầu ở đâu?

  • Nói chuyện với NPC Jimmy — Hội Mạo Hiểm Giả, tại swt_office 130/279.
  • Chọn dịch vụ Thạch Ấn, sau đó chọn nhóm trang bị (Vũ khí, Trang bị, hoặc Phụ kiện) và ô muốn enchant.
  • Bảng enchant sẽ hiện lên, kèm mọi món cùng nhóm đang có trong túi của bạn.

Món cần enchant phải để trong hành trang, không mặc trên người — bảng chỉ đọc được đồ trong túi. Ngoài ra trọng lượng phải dưới 70% thì bảng mới mở.

Xem tổng quan toàn bộ hệ enchant tại bài Enchant trang bị.


Trang bị được hỗ trợ

70 món thuộc 8 bộ đồ. Tra bộ của bạn trong bảng dưới để biết món có enchant Thạch Ấn được hay không. Trang bị chia làm ba nhóm (Vũ khí, Trang bị, Phụ kiện) — mỗi nhóm dùng một bộ enchant riêng, xem mục kế tiếp.

BộTrang bị
KoEAxe of Flaming Blood Axe of Flaming Blood #520003, Aztoe Nail Aztoe Nail #13069, Book of the Sun God Book of the Sun God #28618, Cannon Sword Cannon Sword #500008, Celestial Axe Celestial Axe #1383, Claw of Flash Claw of Flash #1833, Elemental Origin Elemental Origin #28608, Elemental Spell Booster Stick Elemental Spell Booster Stick #550010, Elemental Sword Elemental Sword #13414, Fujin Fujin #600023, Ganbantein Ganbantein #2021, God Eater Dragon Spear God Eater Dragon Spear #32007, Holy Avenger Spear Holy Avenger Spear #32023, Maeror Maeror #510028, Paragon Spear Paragon Spear #630008, Portable Crossbow Portable Crossbow #18190, Sentinel Spear Sentinel Spear #530009, Soul Reaver Soul Reaver #610044, Tsukikage Tsukikage #1201, Union Bow Union Bow #18132, Elemental Robe Elemental Robe #15177, Elemental Cape Elemental Cape #20820, Elemental Boots Elemental Boots #470033
Time DimensionTime Dimension Armor Time Dimension Armor #15145, Time Dimension Greaves Time Dimension Greaves #22106, Time Dimension Manteau Time Dimension Manteau #20814, Time Dimension Cogwheel Time Dimension Cogwheel #7076, Time Dimension Needle Time Dimension Needle #1095
CrystaliceCrystalice Armor Crystalice Armor #450206, Crystalice Robe Crystalice Robe #450207, Crystalice Boots Crystalice Boots #470115, Crystalice Shoes Crystalice Shoes #470116, Crystalice Manteau Crystalice Manteau #480159, Crystalice Muffler Crystalice Muffler #480160, Crystalice Earring Crystalice Earring #490179, Crystalice Necklace Crystalice Necklace #490178, Crystalice Pendant Crystalice Pendant #490176, Crystalice Ring Crystalice Ring #490177
Celine (HTF)Celine's Dress Celine's Dress #450179, Celine's Ribbon Celine's Ribbon #18849, Lush Rose Lush Rose #18848, Celine's Brooch Celine's Brooch #28513, Evil Spirit Gloves Evil Spirit Gloves #2980
CharlestonGigantic Blade Gigantic Blade #21011, Pile Bunker P Pile Bunker P #16031, Robot's Arm Robot's Arm #16033, Tornado Axe Tornado Axe #28101, Supplement Part Agi Supplement Part Agi #22043, Supplement Part Con Supplement Part Con #20732, Upgrade Part - Booster Upgrade Part - Booster #22044, Upgrade Part - Engine Upgrade Part - Engine #20733, Supplement Part Dex Supplement Part Dex #2995, Upgrade Part - Gun Barrel Upgrade Part - Gun Barrel #2996
JitterbugOz's New Ukulele Oz's New Ukulele #1935, Floral Mic Of Aigu Floral Mic Of Aigu #1990, Giant Bow Giant Bow #18122, Bow of Storms Bow of Storms #18123, Frozen Breastplate Frozen Breastplate #15100, Hardened Breastplate Hardened Breastplate #15101, Oz's New Wing Ring Oz's New Wing Ring #2988, Floral Bracelet Of Aigu Floral Bracelet Of Aigu #2989, Pendant of Chaos Pendant of Chaos #2991, Pendant of Harmony Pendant of Harmony #2990, Pendant of Maelstrom Pendant of Maelstrom #2992
NidhoggurNydhorgg's Shadow Garb Nydhorgg's Shadow Garb #2554
GMTAnti-Magic Suits Anti-Magic Suits #2358, Geffen Magic Robe Geffen Magic Robe #2343, Magic Reflect Magic Reflect #2122, Revised Encyclopedia Revised Encyclopedia #1564, Magic Intensifier Ring Magic Intensifier Ring #2951, Physical Enhancer Ring Physical Enhancer Ring #2952

Các loại enchant của từng nhóm

Mỗi loại enchant có 5 bậc. Cột hiệu ứng liệt kê giá trị lần lượt từ bậc 1 đến bậc 5.

Nhóm Vũ khí

Loại enchantHiệu ứng theo bậc (1 → 5)
Sát thương vật lýTăng sát thương lên mọi loại quái: +3%, +4%, +5%, +6%, +7%
Chí mạngTăng tỉ lệ ra đòn chí mạng: +1, +2, +4, +6, +10. Riêng bậc 5 tăng thêm sát thương chí mạng +10%
Sát thương phépTăng sát thương phép: +1%, +2%, +3%, +4%, +5%
Chính xácĐộ chính xác: +5, +10, +15, +20, +25. Tỉ lệ đánh trúng mục tiêu có độ né cao: +3%, +6%, +9%, +12%, +15%
SpellSát thương phép: +5, +10, +15, +20, +30. Giảm thời gian niệm chú: 3%, 3%, 3%, 3%, 5%
Wolf Orb — Delay After AttackTốc độ đánh: +4%, +6%, +8%, +10%, +12%. Sát thương cơ bản: +18, +22, +26, +30, +34
Wolf Orb — Expert ArcherSát thương tầm xa: +4%, +6%, +8%, +10%, +12%. Độ chính xác: +8, +12, +16, +20, +24
Wolf Orb — FatalSát thương chí mạng: +6%, +8%, +10%, +12%, +14%. Tỉ lệ chí mạng: +6, +9, +12, +15, +18
Wolf Orb — Fighting SpiritSát thương cận chiến: +4%, +6%, +8%, +10%, +12%. Tỉ lệ đánh trúng mục tiêu né cao: +2%, +3%, +4%, +5%, +6%
Wolf Orb — HP RecoveryTốc độ hồi HP: +20%, +30%, +40%, +50%, +60%
Wolf Orb — SpellGiảm thời gian niệm chú: 4%, 6%, 8%, 10%, 12%. Sát thương phép: +18, +22, +26, +30, +34
Wolf Orb — SP RecoveryTốc độ hồi SP: +20%, +30%, +40%, +50%, +60%

Nhóm Trang bị (giáp, mũ, khiên)

Loại enchantHiệu ứng theo bậc (1 → 5)
STR, INT, DEX, AGI, VIT, LUKTăng chỉ số tương ứng: +6, +7, +8, +9, +10
CasterGiảm thời gian niệm chú: 2%, 4%, 6%, 8%, 10%

Nhóm Phụ kiện

Loại enchantHiệu ứng theo bậc (1 → 5)
Kháng PlayerGiảm sát thương nhận từ người chơi khác (PvP): 2%, 3%, 4%, 5%, 7%
Kháng cận chiếnGiảm sát thương cận chiến nhận vào: 2%, 3%, 4%, 5%, 7%
Kháng tầm xaGiảm sát thương tầm xa nhận vào: 2%, 3%, 4%, 5%, 7%
Kháng phépGiảm sát thương phép nhận vào: 2%, 3%, 4%, 5%, 7%
VitalityTăng Max HP: +2%, +3%, +4%, +5%, +7%
MentalityTăng Max SP: +2%, +3%, +4%, +5%, +7%
Improve DodgeCấp kỹ năng Improve Dodge — tăng khả năng né đòn, bậc 1 đến 5
EndureCấp kỹ năng Endure — không bị gián đoạn khi trúng đòn, bậc 1 đến 5
Frost DiverCấp kỹ năng Frost Diver — đóng băng đối thủ, bậc 1 đến 5
Improve ConcentrationCấp kỹ năng Improve Concentration — tăng AGI và DEX tạm thời, bậc 1 đến 5
AngelusCấp kỹ năng Angelus — tăng phòng thủ cho tổ đội, bậc 1 đến 5
MammoniteCấp kỹ năng Mammonite — đòn đánh mạnh đổi lấy Zeny, bậc 1 đến 5

Ba chức năng trên bảng enchant

1. Gắn card — tab Confirm

Đây là bước cơ bản: đưa một card vào ô trống của trang bị.

  • Cách làm: mở tab Confirm, chọn card muốn gắn từ danh sách bên phải.
  • Tỉ lệ: luôn thành công 100%.
  • Tiêu hao: 1 card đúng loại vừa chọn (bạn phải có sẵn card đó trong túi), cùng với Xu Thạch Ấn và Zeny.

2. Nâng bậc card — tab Growth

Nhiều loại card có nhiều bậc — ví dụ card STR đi từ bậc +6 lên dần đến +10, mỗi bậc mạnh hơn bậc trước. Chức năng Nâng bậc giúp đẩy card đang gắn trên đồ lên bậc cao hơn mà không cần gỡ ra.

  • Nguyên liệu: cần thêm 1 card cùng loại và cùng bậc với card đang gắn.
  • Tỉ lệ: bậc càng cao thì càng khó thành công (xem bảng bên dưới).
  • Khi thất bại: card nguyên liệu bị tiêu hao, nhưng card trên trang bị vẫn giữ nguyên bậc — không bị tụt xuống.

3. Gỡ card — tab Reset

Chức năng này gỡ card ra khỏi trang bị, trả lại ô trống. ⚠️ Đá enchant sẽ không được trả lại

  • Chỉ gỡ card ở đúng ô đang mở — nếu bạn mở ô 2 thì chỉ ô 2 bị gỡ, ô 3 giữ nguyên.
  • Bảng không cho ghi đè card mới lên ô đã có card. Muốn đổi card ở một ô, bạn phải gỡ card cũ trước rồi gắn card mới vào.


Chi phí

Chức năngChi phí mỗi lần
Gắn card — Vũ khí300.000 Zeny, 10 Xu Thạch Ấn Xu Thạch Ấn 1000955, và 1 card
Gắn card — Trang bị hoặc Phụ kiện300.000 Zeny, 10 Xu Thạch Ấn Xu Thạch Ấn, và 1 card
Nâng bậc card100.000 Zeny, 5 Xu Thạch Ấn Xu Thạch Ấn, và 1 card cùng bậc làm nguyên liệu
Gỡ card (tính theo từng ô)300.000 Zeny và 2 Xu Thạch Ấn Xu Thạch Ấn

Tỉ lệ nâng bậc

Bảng dưới áp dụng cho card 5 bậc hiện tại (bậc +6 đến +10):

Nâng từ bậcTỉ lệ thành công
+6 lên +750%
+7 lên +840%
+8 lên +925%
+9 lên +1010%
Đạt bậc tối đa +10 rất khó vì bước cuối chỉ có 10%. Một cách khác là gom sẵn card bậc cao qua NPC Ghép Đá (Máy Gacha Enchant, prt_in02), rồi mang tới gắn thẳng thay vì nâng bậc trên trang bị.
Mọi bộ Thạch Ấn đều cho phép gắn hai card giống hệt nhau ở hai ô. Bảng luôn hiện mọi món cùng nhóm đang có trong túi, nên bạn không cần nhớ món đồ thuộc bộ nào.