Nội dung Tính năng Phó Bản Nhiệm vụ Cốt truyện
Quay lại

Kỹ năng

Tra cứu chi tiết kỹ năng theo từng nghề: công thức tính sát thương, cơ chế, ghi chú và ứng dụng, kèm khác biệt của VietRO so với bản chính thức.

Swordman

Swordman

Chi tiết kỹ năng nhánh Swordman: công thức, cơ chế, ghi chú, ứng dụng & khác biệt VietRO (Bash, Bowling Bash, Clashing Spiral, Grand Cross, Overbrand...).

01/07/2026
Mage

Mage

Chi tiết kỹ năng nhánh Mage: công thức, cơ chế, ghi chú, ứng dụng & khác biệt VietRO (bolt, Storm Gust, Meteor, Lord of Vermilion, Warlock, Sorcerer, Tinh Linh...).

01/07/2026
Archer

Archer

Chi tiết kỹ năng nhánh Archer: công thức, cơ chế, ghi chú & khác biệt VietRO (Double Strafe, Blitz Beat, Falcon Assault, Sharp Shooting, bẫy pre-RE, Arrow Storm, Aimed Bolt, Arrow Vulcan, Tarot, Metallic Sound, Severe Rainstorm...).

01/07/2026
Merchant

Merchant

Chi tiết kỹ năng nhánh Merchant: công thức, cơ chế & khác biệt VietRO (Mammonite, Cart Revolution/Termination, Hammer Fall, Arm Cannon, Pile Bunker, Acid Terror, Acid Demonstration, Homunculus, Cart Cannon, Spore Explosion, Crazy Weed...).

01/07/2026
Thief

Thief

Chi tiết kỹ năng nhánh Thief: công thức, cơ chế & khác biệt VietRO (Sonic Blow, Grimtooth, EDP, Soul Breaker, Meteor Assault, Cross Impact, Rolling Cutter, hệ độc mới, Back Stab, Triangle Shot, Reproduce, Manhole, Masquerade...).

01/07/2026
Acolyte

Acolyte

Chi tiết kỹ năng nhánh Acolyte: công thức, cơ chế & khác biệt VietRO (Heal, Magnus Exorcismus, Adoramus, Judex, Asura Strike, Finger Offensive, combo Monk/Champion, Tiger Cannon, Gates of Hell, Gentle Touch...).

01/07/2026
Taekwon

Taekwon

Chi tiết kỹ năng nhánh Taekwon: công thức, cơ chế & khác biệt VietRO (combo đá Stance 45%, Tornado/Heel Drop/Counter, hệ thiên thể Star Gladiator, Solar/Lunar/Stellar Star Emperor, Spirit Link/Ka/Es Soul Linker, Espa/Curse Explosion Soul Reaper...).

01/07/2026
Ninja

Ninja

Chi tiết kỹ năng nhánh Ninja: công thức, cơ chế & khác biệt VietRO (Throw Huuma 7 hit, Shadow Slash 5 hit, Final Strike 10% HP, ninjutsu Lửa/Nước/Gió, Kagerou/Oboro KO_ cổ điển: Cross Slash, Huuma Ranka, Charm, Kaihou...).

01/07/2026
Gunslinger

Gunslinger

Chi tiết kỹ năng nhánh Gunslinger: công thức, cơ chế & khác biệt VietRO (Coin 100%, Rapid Shower 7 hit, Desperado 9x9, Full Buster 1600%, Madness Canceller +500 ATK; Rebellion: Slug Shot, Hammer of God, Dragon Tail, Fire Rain, Mass Spiral...).

01/07/2026
Super Novice

Super Novice

Chi tiết kỹ năng Super Novice: cơ chế Super Novice Fury (hồi sinh EXP 99%) & Angel (buff mốc level), bản đồ skill mượn từ 6 nghề Job 1 và Job 2 (Extended), gợi ý build.

01/07/2026
Doram

Doram

Chi tiết kỹ năng Doram: công thức & khác biệt VietRO (Picky Peck 1400%, Lunatic Carrot Beat 1400%, Scar of Tarou 1000%, Stem Spear 1400% MATK, Catnip Meteor 1800% MATK, Stoop, Tuna Party, buff party 3 cây Life/Land/Sea).

01/07/2026